Chú giải Phần/Chương
Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)
Chú giải.
1. Theo mục đích của chương này, thuật ngữ "da thuộc" gồm cả da thuộc dầu (bao gồm cả da thuộc dầu kết hợp), da láng, da láng bằng màng mỏng được tạo trước và da nhũ kim loại.
2. Chương này không bao gồm:
(a) Chỉ catgut vô trùng dùng trong phẫu thuật hoặc các vật liệu khâu vô trùng tương tự dùng trong phẫu thuật (nhóm 30.06);
(b) Hàng may mặc hoặc đồ phụ trợ quần áo (trừ găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), được lót bằng da lông hoặc da lông nhân tạo hoặc gắn da lông hoặc da lông nhân tạo ở mặt ngoài trừ đồ trang trí thuần túy (nhóm 43.03 hoặc 43.04);
(c) Các loại lưới hoàn chỉnh (nhóm 56.08);
(d) Các mặt hàng thuộc Chương 64;
(e) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 65;
(f) Roi da, roi điều khiển súc vật hoặc các mặt hàng khác thuộc nhóm 66.02;
(g) Khuy măng sét, vòng tay hoặc các đồ trang sức làm bằng chất liệu khác (nhóm 71.17);
(h) Các đồ gắn trang trí cho bộ đồ yên cương, như bàn đạp ở yên cương ngựa, hàm thiếc ngựa, yếm ngựa và khóa yên ngựa, được trình bày riêng (thường thuộc Phần XV);
(ij) Dây da, da để làm trống hoặc loại tương tự, hoặc các bộ phận khác của nhạc cụ (nhóm 92.09);
(k) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn);
(l) Các sản phẩm thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao); hoặc
(m) Khuy các loại, khuy bấm, khóa bấm, khuy tán bấm, lõi khuy (loại khuy bọc) hoặc bộ phận khác của các mặt hàng này, khuy chưa hoàn chỉnh, thuộc nhóm 96.06.
3. (A) Ngoài các quy định của Chú giải 2 nói trên, nhóm 42.02 không bao gồm:
(a) Túi làm bằng các tấm plastic, đã hoặc chưa in, có tay cầm, không được thiết kế để sử dụng lâu dài (nhóm 39.23);
(b) Sản phẩm bằng vật liệu tết bện (nhóm 46.02).
(B) Các sản phẩm của nhóm 42.02 và 42.03 có các bộ phận làm bằng kim loại quý hoặc kim loại mạ kim loại quý, ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) cũng được phân loại vào nhóm này ngay cả khi các bộ phận như vậy không chỉ ghép nối hoặc trang trí đơn giản, miễn là chúng không làm cho sản phẩm có thêm đặc tính khác. Trong trường hợp, các bộ phận đó tạo ra đặc tính cho sản phẩm thì sản phẩm đó được xếp vào Chương 71.
4. Theo mục đích của nhóm 42.03, không kể những đề cập khác, thuật ngữ “hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo” áp dụng đối với các loại găng tay, găng hở ngón và găng bao tay (kể cả các loại găng dùng trong thể thao và bảo hộ), tạp dề và các loại quần áo bảo hộ khác, thắt lưng, dây đeo quần, dây đeo súng và đai da cổ tay, nhưng trừ dây đeo đồng hồ (nhóm 91.13).
Chương 42 — Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)
57 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
|---|---|---|
| 4201.00.00 | Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ | 20 |
| 42.02 | Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy | |
| - Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự: | ||
| 4202.11 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp: | |
| 4202.11.10 | - - - Vali hoặc túi, cặp có kích thước tối đa 56cm x 45cm x 25cm | 25 |
| 4202.11.90 | - - - Loại khác | 25 |
| 4202.12 | - - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt: | |
| - - - Túi, cặp đeo vai cho học sinh: | ||
| 4202.12.11 | - - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa(SEN) | 25 |
| 4202.12.19 | - - - - Loại khác (SEN) | 25 |
| - - - Loại khác: | ||
| 4202.12.91 | - - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa | 25 |
| 4202.12.99 | - - - - Loại khác | 25 |
| 4202.19 | - - Loại khác: | |
| 4202.19.20 | - - - Mặt ngoài bằng bìa | 25 |
| 4202.19.90 | - - - Loại khác | 25 |
| - Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm: | ||
| 4202.21.00 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp | 25 |
| 4202.22 | - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt: | |
| 4202.22.10 | - - - Mặt ngoài bằng tấm plastic | 25 |
| 4202.22.20 | - - - Mặt ngoài bằng vật liệu dệt | 25 |
| 4202.29.00 | - - Loại khác | 25 |
| - Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay: | ||
| 4202.31.00 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp | 25 |
| 4202.32.00 | - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt | 25 |
| 4202.39.00 | - - Loại khác | 25 |
| - Loại khác: | ||
| 4202.91 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp: | |
| - - - Túi đựng đồ thể thao: | ||
| 4202.91.11 | - - - - Túi đựng đồ Bowling | 25 |
| 4202.91.19 | - - - - Loại khác | 25 |
| 4202.91.90 | - - - Loại khác | 25 |
| 4202.92 | - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt: | |
| 4202.92.10 | - - - Túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, bằng tấm plastic | 25 |
| 4202.92.20 | - - - Túi đựng đồ Bowling | 25 |
| 4202.92.90 | - - - Loại khác | 25 |
| 4202.99 | - - Loại khác: | |
| 4202.99.10 | - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa hoặc bìa | 25 |
| 4202.99.90 | - - - Loại khác | 25 |
| 42.03 | Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp | |
| 4203.10.00 | - Hàng may mặc | 25 |
| - Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay: | ||
| 4203.21 | - - Loại thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao: | |
| 4203.21.10 | - - - Găng tay bóng chày và găng tay bóng mềm | 20 |
| 4203.21.90 | - - - Loại khác | 20 |
| 4203.29 | - - Loại khác: | |
| 4203.29.10 | - - - Găng tay bảo hộ lao động | 25 |
| 4203.29.90 | - - - Loại khác | 25 |
| 4203.30.00 | - Thắt lưng và dây đeo súng | 25 |
| 4203.40.00 | - Đồ phụ trợ quần áo khác | 25 |
| 42.05 | Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp | |
| 4205.00.10 | - Dây buộc giày; tấm lót (mats) | 20 |
| 4205.00.20 | - Dây đai an toàn và dây bảo vệ dùng trong công nghiệp | 20 |
| 4205.00.30 | - Dây hoặc dây tết bằng da thuộc dùng cho đồ trang sức hoặc sản phẩm trang điểm cá nhân | 20 |
| 4205.00.40 | - Sản phẩm khác dùng cho máy móc hoặc thiết bị cơ khí hoặc mục đích kỹ thuật khác | 5 |
| 4205.00.90 | - Loại khác | 20 |
| 4206.00.00 | Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ ruột con tằm), bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật dát vàng), bằng bong bóng hoặc bằng gân | 0 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.