Phụ lục II — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)
Chú giải Phần/Chương

THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY;

CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ

NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI

Chú giải.

1. Trong Phần này khái niệm "viên" chỉ các sản phẩm được liên kết bằng phương pháp ép trực tiếp hoặc bằng cách pha thêm chất kết dính theo tỷ lệ không quá 3% tính theo khối lượng.

Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng

Chú giải.

1. Chương này không bao gồm các loại thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, cũng như côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản theo các quy trình đã ghi trong Chương 2 hoặc Chương 3, Chú giải 6 Chương 4 hoặc nhóm 05.04.

2. Chế phẩm thực phẩm được xếp vào Chương này với điều kiện các chế phẩm này chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên. Nếu chế phẩm có chứa hai hoặc nhiều thành phần trên, thì xếp vào nhóm tương ứng với thành phần hoặc những thành phần chiếm trọng lượng lớn hơn trong chế phẩm đó thuộc Chương 16. Những quy định này không áp dụng với các sản phẩm nhồi thuộc nhóm 19.02 hoặc các chế phẩm thuộc nhóm 21.03 hoặc 21.04.

Chú giải phân nhóm.

1. Theo mục đích của phân nhóm 1602.10, khái niệm "chế phẩm đồng nhất" được hiểu là chế phẩm từ thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, được làm đồng nhất mịn, phù hợp làm thực phẩm cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng, đóng gói để bán lẻ với khối lượng tịnh không quá 250g. Khi áp dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ mảnh vụn thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc côn trùng có thể nhìn thấy được. Phân nhóm này được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm của nhóm 16.02.

2. Cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác được ghi theo tên thông thường trong các phân nhóm của nhóm 16.04 hoặc 16.05, là các loài cùng tên tương ứng được chi tiết ở Chương 3.

Chương 16 — Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng

127 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
16.01Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó
1601.00.10- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ15
1601.00.90- Loại khác15
16.02Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác
1602.10- Chế phẩm đồng nhất:
1602.10.10- - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ15
1602.10.90- - Loại khác15
1602.20.00- Từ gan động vật30
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:
1602.31- - Từ gà tây:
1602.31.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ22
- - - Loại khác:
1602.31.91- - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)22
1602.31.99- - - - Loại khác22
1602.32- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:
1602.32.10- - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ40
1602.32.90- - - Loại khác22
1602.39.00- - Loại khác22
- Từ lợn:
1602.41- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:
1602.41.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ22
1602.41.90- - - Loại khác22
1602.42- - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng:
1602.42.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ22
1602.42.90- - - Loại khác22
1602.49- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:
- - - Thịt nguội:
1602.49.11- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ22
1602.49.19- - - - Loại khác22
- - - Loại khác:
1602.49.91- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ22
1602.49.99- - - - Loại khác22
1602.50- Từ động vật họ trâu bò:
1602.50.10- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ35
1602.50.90- - Loại khác35
1602.90- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:
1602.90.10- - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ35
1602.90.20- - Các chế phẩm từ tiết35
1602.90.90- - Loại khác (SEN)35
16.03Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác
1603.00.10- Từ thịt30
1603.00.90- Loại khác30
16.04Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:
1604.11- - Từ cá hồi:
1604.11.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ30
1604.11.90- - - Loại khác30
1604.12- - Từ cá trích nước lạnh:
1604.12.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ30
1604.12.90- - - Loại khác30
1604.13- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:
- - - Từ cá trích dầu:
1604.13.11- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ30
1604.13.19- - - - Loại khác30
- - - Loại khác:
1604.13.91- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ30
1604.13.99- - - - Loại khác30
1604.14- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
1604.14.11- - - - Từ cá ngừ đại dương30
1604.14.19- - - - Loại khác30
- - - Loại khác:
1604.14.91- - - - Cá ngừ đã làm chín sơ (SEN)30
1604.14.99- - - - Loại khác30
1604.15- - Từ cá nục hoa:
1604.15.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ30
1604.15.90- - - Loại khác30
1604.16- - Từ cá cơm (cá trỏng):
1604.16.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ35
1604.16.90- - - Loại khác35
1604.17- - Cá chình:
1604.17.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ30
1604.17.90- - - Loại khác30
1604.18- - Vây cá mập:
1604.18.10- - - Đã chế biến để sử dụng ngay20
- - - Loại khác:
1604.18.91- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ30
1604.18.99- - - - Loại khác30
1604.19- - Loại khác:
1604.19.20- - - Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ30
1604.19.30- - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ30
1604.19.90- - - Loại khác30
1604.20- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:
1604.20.20- - Xúc xích cá30
1604.20.30- - Cá viên30
1604.20.40- - Cá dạng bột nhão30
- - Loại khác:
1604.20.91- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ30
1604.20.99- - - Loại khác30
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:
1604.31.00- - Trứng cá tầm muối35
1604.32.00- - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối35
16.05Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản
1605.10- Cua, ghẹ:
- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
1605.10.11- - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae)35
1605.10.12- - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae)35
1605.10.13- - - Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae)35
1605.10.14- - - Loại khác35
1605.10.90- - Loại khác35
- Tôm shrimp và tôm prawn:
1605.21.00- - Không đóng bao bì kín khí30
1605.29- - Loại khác:
1605.29.20- - - Tôm dạng viên30
1605.29.30- - - Tôm tẩm bột30
1605.29.90- - - Loại khác30
1605.30.00- Tôm hùm35
1605.40.00- Động vật giáp xác khác35
- Động vật thân mềm:
1605.51.00- - Hàu25
1605.52.00- - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng25
1605.53.00- - Vẹm (Mussels)25
1605.54- - Mực nang và mực ống:
1605.54.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ25
1605.54.90- - - Loại khác25
1605.55.00- - Bạch tuộc25
1605.56.00- - Nghêu (ngao), sò25
1605.57- - Bào ngư:
1605.57.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ25
1605.57.90- - - Loại khác25
1605.58.00- - Ốc, trừ ốc biển25
1605.59.00- - Loại khác25
- Động vật thủy sinh không xương sống khác:
1605.61.00- - Hải sâm25
1605.62.00- - Cầu gai25
1605.63.00- - Sứa25
1605.69.00- - Loại khác25

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.