Phụ lục II — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)
Chú giải Phần/Chương

Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo

Chú giải.

1. Trong toàn bộ Danh mục, thuật ngữ “sợi nhân tạo” có nghĩa là những loại sợi staple và sợi filament bằng polyme hữu cơ được sản xuất từ một trong hai quá trình sản xuất sau:

(a) Bằng quá trình polyme hoá các monome hữu cơ để sản xuất polyme như polyamit, polyeste, polyolefin hoặc polyurethan, hoặc quá trình biến đổi hoá học để sản xuất polyme (ví dụ, poly (vinyl alcohol) được điều chế bởi quá trình thuỷ phân poly (axetat vinyl)); hoặc

(b) Bằng quá trình xử lý hoá học hoặc phân huỷ các polyme hữu cơ tự nhiên (như, xenlulo) để sản xuất polyme như cupram rayon (cupro) hoặc viscose rayon, hoặc quá trình biến đổi hoá học các polyme hữu cơ tự nhiên (ví dụ, xenlulo, casein và các protein khác, hoặc axit alginic), để sản xuất polyme như axetat xenlulo hoặc alginat.

Các thuật ngữ “tổng hợp” và “tái tạo”, liên quan đến các loại sợi, có nghĩa: tổng hợp: các loại xơ, sợi như định nghĩa ở (a); tái tạo: các loại xơ, sợi như định nghĩa ở (b). Dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05 không được coi là xơ nhân tạo.

Các khái niệm “nhân tạo (man-made)”, "tổng hợp (synthetic)" và "tái tạo (artificial)” sẽ có cùng nghĩa như nhau khi sử dụng trong lĩnh vực “nguyên liệu dệt”.

2. Các nhóm 54.02 và 54.03 không áp dụng cho sợi tô (tow) filament tổng hợp hoặc tái tạo của Chương 55.

Chương 54 — Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo

129 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
54.01Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
5401.10- Từ sợi filament tổng hợp:
5401.10.10- - Đã đóng gói để bán lẻ5
5401.10.90- - Loại khác5
5401.20- Từ sợi filament tái tạo:
5401.20.10- - Đã đóng gói để bán lẻ5
5401.20.90- - Loại khác5
54.02Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex
- Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc các polyamit khác, đã hoặc chưa làm dún:
5402.11.00- - Từ các aramit0
5402.19.00- - Loại khác0
5402.20.00- Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dún3
- Sợi dún:
5402.31.00- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex0
5402.32.00- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex0
5402.33- - Từ các polyeste:
5402.33.10- - - Loại có màu trừ màu trắng (SEN)3
5402.33.90- - - Loại khác3
5402.34.00- - Từ polypropylen0
5402.39.00- - Loại khác0
- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét:
5402.44- - Từ nhựa đàn hồi:
5402.44.10- - - Từ các polyeste3
5402.44.20- - - Từ polypropylen3
5402.44.90- - - Loại khác3
5402.45.00- - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác0
5402.46- - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần:
5402.46.10- - - Loại có màu trừ màu trắng (SEN)3
5402.46.90- - - Loại khác3
5402.47- - Loại khác, từ các polyeste :
5402.47.10- - - Loại có màu trừ màu trắng (SEN)3
5402.47.90- - - Loại khác3
5402.48.00- - Loại khác, từ polypropylen0
5402.49.00- - Loại khác0
- Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét:
5402.51.00- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác0
5402.52.00- - Từ các polyeste3
5402.53.00- - Từ polypropylen0
5402.59.00- - Loại khác0
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:
5402.61.00- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác0
5402.62.00- - Từ các polyeste3
5402.63.00- - Từ polypropylen0
5402.69.00- - Loại khác0
54.03Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tái tạo có độ mảnh dưới 67 decitex
5403.10.00- Sợi có độ bền cao từ viscose rayon0
- Sợi khác, đơn:
5403.31- - Từ viscose rayon, không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét:
5403.31.10- - - Sợi dún0
5403.31.90- - - Loại khác0
5403.32- - Từ viscose rayon, xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét:
5403.32.10- - - Sợi dún0
5403.32.90- - - Loại khác0
5403.33- - Từ xenlulo axetat:
5403.33.10- - - Sợi dún0
5403.33.90- - - Loại khác0
5403.39- - Loại khác:
5403.39.10- - - Sợi dún0
5403.39.90- - - Loại khác0
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:
5403.41- - Từ viscose rayon:
5403.41.10- - - Sợi dún0
5403.41.90- - - Loại khác0
5403.42.00- - Từ xenlulo axetat0
5403.49.00- - Loại khác0
54.04Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm
- Sợi monofilament:
5404.11.00- - Từ nhựa đàn hồi0
5404.12.00- - Loại khác, từ polypropylen0
5404.19.00- - Loại khác0
5404.90.00- Loại khác0
5405.00.00Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm0
5406.00.00Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ5
54.07Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04
5407.10- Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác:
5407.10.20- - Vải làm lốp xe; vải làm băng tải (SEN)12
- - Loại khác:
5407.10.91- - - Chưa tẩy trắng12
5407.10.99- - - Loại khác12
5407.20.00- Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự12
5407.30.00- Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI12
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5407.41- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
5407.41.10- - - Vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi filament không xoắn thích hợp để sử dụng như vật liệu gia cố cho vải sơn dầu12
5407.41.90- - - Loại khác12
5407.42.00- - Đã nhuộm12
5407.43.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau12
5407.44.00- - Đã in12
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5407.51.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng12
5407.52.00- - Đã nhuộm12
5407.53.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau12
5407.54.00- - Đã in12
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5407.61- - Có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5407.61.10- - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng12
5407.61.90- - - Loại khác12
5407.69- - Loại khác:
5407.69.10- - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng12
5407.69.90- - - Loại khác12
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5407.71.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng12
5407.72.00- - Đã nhuộm12
5407.73.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau12
5407.74.00- - Đã in12
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:
5407.81.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng12
5407.82.00- - Đã nhuộm12
5407.83.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau12
5407.84.00- - Đã in12
- Vải dệt thoi khác:
5407.91.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng12
5407.92.00- - Đã nhuộm12
5407.93.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau12
5407.94.00- - Đã in12
54.08Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05
5408.10- Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao viscose rayon:
5408.10.10- - Chưa tẩy trắng12
5408.10.90- - Loại khác12
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tái tạo hoặc dải hoặc dạng tương tự chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5408.21.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng12
5408.22.00- - Đã nhuộm12
5408.23.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau12
5408.24.00- - Đã in12
- Vải dệt thoi khác:
5408.31.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng12
5408.32.00- - Đã nhuộm12
5408.33.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau12
5408.34.00- - Đã in12

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.