Phụ lục II — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)
Chú giải Phần/Chương

Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và

các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất

màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực

Chú giải.

1. Chương này không bao gồm:

(a) Các nguyên tố hoặc hợp chất đã được xác định về mặt hoá học riêng biệt, (trừ loại thuộc nhóm 32.03 hoặc 32.04, các sản phẩm vô cơ của loại được sử dụng như chất phát quang (nhóm 32.06), thuỷ tinh thu được từ thạch anh nấu chảy hoặc silica nấu chảy khác ở các dạng đã nêu trong nhóm 32.07, và kể cả thuốc nhuộm và các loại chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ, thuộc nhóm 32.12);

(b) Tanat hoặc các dẫn xuất ta nanh khác của các sản phẩm thuộc các nhóm từ 29.36 đến 29.39, 29.41 hoặc 35.01 đến 35.04; hoặc

(c) Matit của asphalt hoặc matit có chứa bi-tum khác (nhóm 27.15).

2. Nhóm 32.04 kể cả các hỗn hợp của muối diazoni ổn định và các chất tiếp hợp để sản xuất các thuốc nhuộm azo.

3. Các nhóm 32.03, 32.04, 32.05 và 32.06 cũng áp dụng cho các chế phẩm dựa trên các chất màu (kể cả trường hợp thuộc nhóm 32.06, các chất màu thuộc nhóm 25.30 hoặc Chương 28, vảy kim loại và bột kim loại), loại sử dụng để tạo màu mọi chất liệu hoặc dùng như là nguyên liệu trong việc sản xuất các chế phẩm màu. Tuy nhiên các nhóm này không áp dụng cho các thuốc màu phân tán trong môi trường không chứa nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, loại dùng để sản xuất sơn, kể cả men tráng (nhóm 32.12), hoặc cho các chế phẩm khác thuộc nhóm 32.07, 32.08, 32.09, 32.10, 32.12, 32.13 hoặc 32.15.

4. Nhóm 32.08 kể cả các dung dịch (trừ collodions) gồm có sản phẩm bất kỳ đã mô tả trong các nhóm từ 39.01 đến 39.13 trong các dung môi hữu cơ dễ bay hơi khi trọng lượng dung môi trên 50% tính theo trọng lượng dung dịch.

5. Khái niệm "chất màu" trong Chương này không bao gồm các sản phẩm dùng như chất phụ trợ (extenders) trong các loại sơn dầu, mặc dù có hoặc không phù hợp cho các chất keo màu.

6. Khái niệm "lá phôi dập" trong nhóm 32.12 chỉ áp dụng cho các tấm mỏng thuộc loại dùng để in, ví dụ, bìa sách hoặc dải băng mũ, và làm bằng:

(a) Bột kim loại (kể cả bột của các kim loại quý) hoặc thuốc màu, đông kết bằng keo, gelatin hoặc chất kết dính khác; hoặc

(b) Kim loại (kể cả kim loại quý) hoặc thuốc màu, kết tủa trên một tấm làm nền bằng vật liệu bất kỳ.

Chú giải mặt hàng.

1. Mặt hàng “Bán thành phẩm của sơn”, tuỳ theo loại sơn được phân loại vào các phân nhóm 32.08, 32.09, 32.10 là sản phẩm ở dạng lỏng và dạng bột nhão, (không phải là chất màu thuộc các nhóm 32.04, 32.06 và 32.12), có tính chất, hàm lượng chất màu, chất tạo màng gần tương tự như sơn, sau khi được pha thêm một ít loại phụ gia và dung môi hữu cơ là tạo thành sơn thành phẩm.

Chương 32 — Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực

130 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
32.01Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng
3201.10.00- Chất chiết xuất từ cây mẻ rìu (Quebracho)0
3201.20.00- Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle)0
3201.90.00- Loại khác0
32.02Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; các chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; các chế phẩm chứa enzym dùng cho tiền thuộc da
3202.10.00- Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp0
3202.90.00- Loại khác0
32.03Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật
3203.00.10- Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống5
3203.00.90- Loại khác5
32.04Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
- Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này:
3204.11- - Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng:
3204.11.10- - - Dạng thô (SEN)0
3204.11.90- - - Loại khác0
3204.12- - Thuốc nhuộm axit, có hoặc không tạo phức kim loại, và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm màu và các chế phẩm từ chúng:
3204.12.10- - - Thuốc nhuộm axit0
3204.12.90- - - Loại khác0
3204.13.00- - Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúng0
3204.14.00- - Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng0
3204.15.00- - Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng0
3204.16.00- - Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng0
3204.17- - Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng:
3204.17.10- - - Thuốc màu hữu cơ tổng hợp ở dạng bột0
3204.17.90- - - Loại khác0
3204.18.00- - Các chất màu carotenoit và các chế phẩm từ chúng0
3204.19.00- - Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.190
3204.20.00- Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang0
3204.90.00- Loại khác0
3205.00.00Các chất màu nền (colour lakes); các chế phẩm dựa trên các chất màu nền như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này0
32.06Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
- Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan:
3206.11- - Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo trọng lượng khô:
3206.11.10- - - Thuốc màu0
3206.11.90- - - Loại khác0
3206.19- - Loại khác:
3206.19.10- - - Thuốc màu0
3206.19.90- - - Loại khác0
3206.20- Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom:
3206.20.10- - Màu vàng crom, màu xanh crom và màu da cam molybdat hoặc màu đỏ molybdat từ hợp chất crom0
3206.20.90- - Loại khác0
- Chất màu khác và các chế phẩm khác:
3206.41- - Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng:
3206.41.10- - - Các chế phẩm0
3206.41.90- - - Loại khác0
3206.42- - Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulphua:
3206.42.10- - - Các chế phẩm0
3206.42.90- - - Loại khác0
3206.49- - Loại khác:
- - - Các chế phẩm:
3206.49.11- - - - Của các chất màu vô cơ từ hợp chất cađimi hoặc hexacyanoferrates (ferrocyanides và ferricyanides)0
3206.49.19- - - - Loại khác0
3206.49.90- - - Loại khác0
3206.50- Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang:
3206.50.10- - Các chế phẩm0
3206.50.90- - Loại khác0
32.07Thuốc màu đã pha chế, các chất cản quang đã pha chế và các loại màu đã pha chế, các chất men kính và men sứ, men sành (slips), các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự, loại dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; frit thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy
3207.10.00- Thuốc màu đã pha chế, chất cản quang đã pha chế, các loại màu đã pha chế và các chế phẩm tương tự0
3207.20- Men kính và men sứ, men sành (slips) và các chế phẩm tương tự:
3207.20.10- - Frit men (phối liệu men) (SEN)0
3207.20.90- - Loại khác0
3207.30.00- Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự0
3207.40.00- Frit thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy0
32.08Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này
3208.10- Từ polyeste:
- - Vecni (kể cả dầu bóng):
3208.10.11- - - Dùng trong nha khoa (SEN)5
3208.10.19- - - Loại khác10
3208.10.20- - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)10
3208.10.90- - Loại khác10
3208.20- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:
3208.20.40- - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)10
3208.20.70- - Vecni (kể cả dầu bóng), loại dùng trong nha khoa (SEN)5
3208.20.90- - Loại khác10
3208.90- Loại khác:
- - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu được nhiệt trên 100°C:
3208.90.11- - - Dùng trong nha khoa (SEN)5
3208.90.19- - - Loại khác10
- - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu nhiệt không quá 100°C:
3208.90.21- - - Dùng trong nha khoa (SEN)5
3208.90.29- - - Loại khác10
3208.90.30- - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)10
3208.90.90- - Loại khác10
32.09Sơn và vecni (kể cả các loại men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước
3209.10- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:
3209.10.10- - Vecni (kể cả dầu bóng)10
3209.10.40- - Sơn cho da thuộc (SEN)5
3209.10.50- - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)10
3209.10.90- - Loại khác10
3209.90.00- Loại khác10
32.10Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da
3210.00.10- Vecni (kể cả dầu bóng)10
3210.00.20- Màu keo0
3210.00.30- Thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da5
- Loại khác:
3210.00.91- - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)10
3210.00.99- - Loại khác20
3211.00.00Chất làm khô đã điều chế3
32.12Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻ
3212.10.00- Lá phôi dập3
3212.90- Loại khác:
- - Thuốc màu (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng):
3212.90.11- - - Bột nhão nhôm5
3212.90.13- - - Loại chì trắng phân tán trong dầu3
3212.90.14- - - Loại khác, để sản xuất sơn cho da thuộc3
3212.90.19- - - Loại khác5
- - Thuốc nhuộm và chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ:
3212.90.21- - - Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống3
3212.90.22- - - Thuốc nhuộm khác3
3212.90.29- - - Loại khác3
32.13Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường hoặc sơn bảng hiệu, chất màu pha (modifying tints), màu trang trí và các loại màu tương tự, ở dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hoặc các dạng hoặc đóng gói tương tự
3213.10.00- Bộ màu vẽ5
3213.90.00- Loại khác5
32.14Ma tít để gắn kính, để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; các chất bả bề mặt trước khi sơn; các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ bề mặt chính nhà, tường trong nhà, sàn, trần nhà hoặc tương tự
3214.10.00- Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; chất bả bề mặt trước khi sơn5
3214.90.00- Loại khác5
32.15Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn
- Mực in:
3215.11- - Màu đen:
3215.11.10- - - Mực in được làm khô bằng tia cực tím (SEN)5
3215.11.20- - - Mực thể rắn ở các hình dạng được thiết kế để đưa vào các thiết bị thuộc phân nhóm 8443.31, 8443.32 hoặc 8443.39 (SEN)5
3215.11.90- - - Loại khác5
3215.19- - Loại khác:
3215.19.10- - - Mực thể rắn ở các hình dạng được thiết kế để đưa vào các thiết bị thuộc phân nhóm 8443.31, 8443.32 hoặc 8443.39 (SEN)5
3215.19.90- - - Loại khác5
3215.90- Loại khác:
3215.90.10- - Khối carbon loại dùng để sản xuất giấy than7
3215.90.60- - Mực vẽ hoặc mực viết5
3215.90.70- - Mực dùng cho máy nhân bản thuộc nhóm 84.72 (SEN)7
3215.90.90- - Loại khác5

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.