Phụ lục II — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)
Chú giải Phần/Chương

Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc

các chế phẩm dùng cho vệ sinh

Chú giải.

1. Chương này không bao gồm:

(a) Nhựa dầu tự nhiên hoặc chiết xuất thực vật thuộc nhóm 13.01 hoặc 13.02;

(b) Xà phòng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 34.01; hoặc

(c) Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu sunphat turpentine hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 38.05.

2. Khái niệm "chất thơm" trong nhóm 33.02 chỉ liên quan tới các chất thuộc nhóm 33.01, các thành phần thơm tách từ các chất đó hoặc chất thơm tổng hợp.

3. Các nhóm từ 33.03 đến 33.07 áp dụng, không kể những đề cập khác, cho các sản phẩm, đã hoặc chưa pha trộn (trừ nước cất tinh dầu và dung dịch nước của tinh dầu), phù hợp dùng cho các hàng hoá đã ghi trong các nhóm này và được đóng gói để bán lẻ.

4. Khái niệm “nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh” của nhóm 33.07 áp dụng, không kể những đề cập khác, cho các sản phẩm sau đây: các túi nhỏ đựng chất thơm; các chế phẩm có hương thơm khi đốt; giấy thơm và các loại giấy đã thấm tẩm hoặc tráng phủ mỹ phẩm; dung dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo; mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm; các chế phẩm vệ sinh dùng cho động vật.

Chương 33 — Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh

69 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
33.01Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu
- Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
3301.12.00- - Của cam5
3301.13.00- - Của chanh5
3301.19.00- - Loại khác5
- Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
3301.24.00- - Của cây bạc hà cay (Mantha piperita)5
3301.25.00- - Của cây bạc hà khác5
3301.29- - Loại khác:
3301.29.20- - - Của cây đàn hương5
3301.29.30- - - Của cây sả (citronella) (SEN)5
3301.29.40- - - Của cây nhục đậu khấu (nutmeg)5
3301.29.50- - - Của cây đinh hương (clove)5
3301.29.60- - - Của cây hoắc hương (parchouli)5
3301.29.70- - - Của cây sả chanh (lemon grass), quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu (cardamom) hoặc thì là (fennel)5
3301.29.90- - - Loại khác5
3301.30.00- Chất tựa nhựa5
3301.90- Loại khác:
3301.90.10- - Nước cất và dung dịch nước của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc5
3301.90.20- - Nhựa dầu đã chiết5
3301.90.90- - Loại khác5
33.02Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống
3302.10- Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống:
3302.10.10- - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏng10
3302.10.20- - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác10
3302.10.30- - Loại khác, không chứa cồn8
3302.10.90- - Loại khác8
3302.90.00- Loại khác5
3303.00.00Nước hoa và nước thơm18
33.04Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân
3304.10.00- Chế phẩm trang điểm môi20
3304.20.00- Chế phẩm trang điểm mắt22
3304.30.00- Chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân22
- Loại khác:
3304.91.00- - Phấn, đã hoặc chưa nén22
3304.99- - Loại khác:
3304.99.20- - - Chế phẩm ngăn ngừa mụn trứng cá10
3304.99.30- - - Kem và dung dịch (lotion) bôi mặt hoặc bôi da khác18
3304.99.90- - - Loại khác18
33.05Chế phẩm dùng cho tóc
3305.10- Dầu gội đầu:
3305.10.10- - Có tính chất chống nấm15
3305.10.90- - Loại khác15
3305.20.00- Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc15
3305.30.00- Keo xịt tóc (hair lacquers)15
3305.90.00- Loại khác20
33.06Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả bột và bột nhão làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss), đã đóng gói để bán lẻ
3306.10- Sản phẩm đánh răng:
3306.10.10- - Bột và bột nhão dùng ngừa bệnh cho răng (SEN)20
3306.10.90- - Loại khác20
3306.20.00- Chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss)6
3306.90.00- Loại khác20
33.07Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính khử trùng
3307.10.00- Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo18
3307.20.00- Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôi20
3307.30.00- Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác20
- Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi phòng, kể cả các chế phẩm có mùi thơm dùng trong nghi lễ tôn giáo:
3307.41- - "Nhang, hương" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy:
3307.41.10- - - Bột thơm (hương) sử dụng trong nghi lễ tôn giáo20
3307.41.90- - - Loại khác20
3307.49- - Loại khác:
3307.49.10- - - Các chế phẩm làm thơm phòng, có hoặc không có đặc tính khử trùng20
3307.49.90- - - Loại khác20
3307.90- Loại khác:
3307.90.10- - Chế phẩm vệ sinh động vật20
3307.90.30- - Khăn và giấy, đã được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm20
3307.90.40- - Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả chế phẩm làm rụng lông20
3307.90.50- - Dung dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo (SEN)6
3307.90.90- - Loại khác18

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.