Phụ lục II — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)
Chú giải Phần/Chương

Sắt và thép

Chú giải.

1. Trong Chương này và, trong các Chú giải (d), (e) và (f) của Danh mục, các khái niệm sau có nghĩa:

(a) Gang thỏi

Là loại hợp kim sắt-carbon không có tính rèn, có hàm lượng carbon trên 2% tính theo khối lượng và có thể chứa một hoặc nhiều nguyên tố khác trong giới hạn dưới đây:

- Crôm không quá 10%

- Mangan không quá 6%

- Phospho không quá 3%

- Silic không quá 8%

- Tổng các nguyên tố khác không quá 10%.

(b) Gang kính (gang thỏi giàu mangan)

Là loại hợp kim sắt-carbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo khối lượng và các thành phần khác theo giới hạn đã nêu ở điểm (a) nêu trên.

(c) Hợp kim fero

Là các hợp kim có dạng thỏi, khối, cục hoặc dạng thô tương tự, các dạng thu được bằng phương pháp đúc liên tục và cũng như dạng hạt hoặc dạng bột, đã hoặc chưa kết tụ, thường được sử dụng như một chất phụ gia cho quá trình sản xuất các hợp kim khác hoặc như tác nhân khử ôxy, khử lưu huỳnh hoặc cho mục đích tương tự trong ngành luyện kim đen và thông thường hợp kim này không có tính rèn, có hàm lượng sắt từ 4% trở lên tính theo khối lượng và một hoặc nhiều nguyên tố khác dưới đây:

- Crôm trên 10%

- Mangan trên 30%

- Phospho trên 3%

- Silic trên 8%

- Tổng các nguyên tố khác trên 10%, trừ carbon, riêng hàm lượng của đồng tối đa là 10%.

(d) Thép

Là các vật liệu dễ uốn có chứa sắt trừ các vật liệu thuộc nhóm 72.03 (không kể loại được sản xuất bằng phương pháp đúc) và có hàm lượng carbon không quá 2% tính theo khối lượng. Tuy nhiên, riêng thép crôm có thể có hàm lượng carbon cao hơn.

(e) Thép không gỉ

Là loại thép hợp kim có hàm lượng carbon không quá 1,2% tính theo khối lượng và crôm từ 10,5% trở lên tính theo khối lượng, có thể chứa hoặc không chứa các nguyên tố khác.

(f) Thép hợp kim khác

Là những loại thép có thành phần không tuân theo định nghĩa của "thép không gỉ" và chứa ít nhất một trong các nguyên tố với hàm lượng sau:

- Nhôm từ 0,3% trở lên

- Bo từ 0,0008% trở lên

- Crôm từ 0,3% trở lên

- Coban từ 0,3% trở lên

- Đồng từ 0,4% trở lên

- Chì từ 0,4% trở lên

- Mangan từ 1,65% trở lên

- Molybđen từ 0,08% trở lên

- Nikel từ 0,3% trở lên

- Niobi từ 0,06% trở lên

- Silic từ 0,6% trở lên

- Titan từ 0,05% trở lên

- Vonfram từ 0,3% trở lên

- Vanadi từ 0,1% trở lên

- Zircon từ 0,05% trở lên

- Các nguyên tố khác tính cho mỗi nguyên tố từ 0,1% trở lên (trừ lưu huỳnh, phostpho, carbon và nitơ).

(g) Các thỏi sắt hoặc thép từ phế liệu nấu lại

Các sản phẩm đúc thô dạng thỏi không có đậu rót hoặc đậu ngót, có những khuyết tật bề mặt rõ ràng và thành phần hoá học của chúng không giống với gang thỏi, gang kính hoặc hợp kim fero.

(h) Hạt

Là những sản phẩm có dưới 90% tính theo khối lượng lọt qua mắt sàng 1 mm và 90% trở lên tính theo khối lượng lọt qua mắt sàng 5 mm.

(ij) Bán thành phẩm

Các sản phẩm đúc liên tục có mặt cắt đông đặc, đã hoặc chưa qua cán nóng thô; và

Các sản phẩm khác có mặt cắt đông đặc, chưa được gia công quá mức cán nóng thô hoặc được tạo hình thô bằng phương pháp rèn, kể cả phôi để tạo các sản phẩm dạng góc, khuôn hoặc hình.

Các sản phẩm này không ở dạng cuộn.

(k) Các sản phẩm được cán phẳng

Các sản phẩm cán có mặt cắt ngang đông đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông), không thích hợp như định nghĩa tại mục (ij) nêu trên ở dạng sau:

- cuộn từ các lớp được chồng lên nhau liên tiếp, hoặc

- đoạn thẳng, nếu chiều dày của nó dưới 4,75 mm thì chiều rộng tối thiểu phải gấp 10 lần chiều dày hoặc nếu chiều dày từ 4,75 mm trở lên thì chiều rộng phải trên 150 mm và tối thiểu phải gấp 2 lần chiều dày.

Các sản phẩm cán phẳng kể cả các sản phẩm đó với các hình nổi được tạo ra trực tiếp từ quá trình cán (ví dụ, rãnh, gân, kẻ carô, hình giọt nước, hình núm, hình thoi) và các sản phẩm được khoan, gấp nếp hoặc đánh bóng, với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác.

Các sản phẩm cán phẳng có hình dạng khác với dạng hình chữ nhật hoặc hình vuông, với mọi kích thước, được phân loại như các sản phẩm có chiều rộng từ 600 mm trở lên, với điều kiện là chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc các sản phẩm thuộc nhóm khác.

(l) Thanh và que, cán nóng, ở dạng cuộn cuốn không đều

Các sản phẩm cán nóng dạng cuộn cuốn không đều, có mặt cắt ngang đông đặc hình tròn, hình dẻ quạt, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng", có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi, 2 cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm này có thể được khía răng cưa, gân, rãnh hoặc các dạng khác được tạo ra trong quá trình cán (thanh và que gia cố).

(m) Thanh và que khác

Các sản phẩm không phù hợp với các định nghĩa tại mục (ij), (k) hoặc (l) ở trên hoặc định nghĩa về dây, có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài hình dạng mặt cắt là hình tròn, hình rẻ quạt, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng", có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi, 2 cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm này có thể:

- có khía răng cưa, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo ra trong quá trình cán (thanh và que gia cố);

- được xoắn sau khi cán.

(n) Góc, khuôn và hình

Các sản phẩm có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc chiều dài và không thích hợp với mọi định nghĩa về sản phẩm tại mục (ij), (k), (l) hoặc (m) ở trên hoặc định nghĩa về dây.

Chương 72 không kể đến các sản phẩm của nhóm 73.01 hoặc 73.02.

(o) Dây

Các sản phẩm được tạo hình nguội, ở dạng cuộn, có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc chiều dài, khác với định nghĩa về sản phẩm được cán phẳng.

(p) Thanh và que rỗng

Thanh và que rỗng với mặt cắt ngang bất kỳ, thích hợp cho các mũi khoan, kích thước bên ngoài lớn nhất của mặt cắt ngang trên 15 mm nhưng không quá 52 mm, và kích thước bên trong lớn nhất của mặt cắt không quá 1/2 kích thước bên ngoài lớn nhất. Thanh và que rỗng bằng sắt hoặc thép không đúng như định nghĩa này được phân loại vào nhóm 73.04.

2. Kim loại đen được phủ bằng một kim loại đen khác được phân loại như những sản phẩm từ kim loại đen có khối lượng trội hơn.

3. Các sản phẩm sắt hoặc thép thu được bằng phương pháp điện phân, bằng đúc áp lực hoặc thiêu kết được phân loại vào các nhóm của Chương này như các sản phẩm được cán nóng tương tự, theo hình dạng, thành phần và mô tả bề ngoài của chúng.

Chú giải phân nhóm.

1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:

(a) Gang thỏi hợp kim

Gang thỏi chứa 1 hoặc nhiều nguyên tố có phần trăm tính theo khối lượng như sau:

- Crôm trên 0,2%

- Đồng trên 0,3%

- Niken trên 0,3%

- Trên 0,1% của một trong các nguyên tố bất kỳ sau: nhôm, molypden, titan, vonfram, vanadi.

(b) Thép không hợp kim dễ cắt gọt

Thép không hợp kim chứa 1 hoặc nhiều nguyên tố sau có phần trăm tính theo khối lượng như sau:

- Lưu huỳnh từ 0,08% trở lên

- Chì từ 0,1% trở lên

- Selen trên 0,05%

- Telu trên 0,01%

- Bismut trên 0,05%.

(c) Thép silic kỹ thuật điện

Thép hợp kim có hàm lượng silic tối thiểu là 0,6% nhưng không quá 6% và chứa hàm lượng carbon không quá 0,08% tính theo khối lượng. Trong thành phần của chúng có thể chứa nhôm không quá 1% tính theo khối lượng và không chứa nguyên tố khác theo một tỷ lệ mà khiến chúng mang đặc tính của thép hợp kim khác.

(d) Thép gió

Thép hợp kim chứa ít nhất 2 trong 3 nguyên tố molybden, vonfram và vanadi với hàm lượng tổng cộng từ 7% trở lên tính theo khối lượng, carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng và crôm từ 3% đến 6% tính theo khối lượng, có hoặc không có các nguyên tố khác.

(e) Thép silic-mangan

Thép hợp kim có hàm lượng các nguyên tố sau tính theo khối lượng :

- Carbon không quá 0,7%,

- Mangan từ 0,5% đến 1,9%, và

- Silic từ 0,6% đến 2,3%, nhưng không chứa nguyên tố khác theo một tỷ lệ mà khiến chúng mang đặc tính của thép hợp kim khác.

2. Khi phân loại các hợp kim fero trong các phân nhóm của nhóm 72.02 cần lưu ý nguyên tắc sau:

Một hợp kim fero được coi như 2 nguyên tố và được phân loại vào phân nhóm thích hợp (nếu có) nếu chỉ 1 trong các nguyên tố của hợp kim vượt quá tỷ lệ phần trăm tối thiểu được nêu ở Chú giải 1 (c) của Chương này; tương tự, nó sẽ được coi như 3 hoặc 4 nguyên tố nếu 2 hoặc 3 nguyên tố của hợp kim vượt quá phần trăm tối thiểu trên.

Để áp dụng nguyên tắc này hàm lượng "mỗi nguyên tố khác" không được nói rõ trong Chú giải 1 (c) của Chương này phải trên 10% tính theo khối lượng.

PHÂN CHƯƠNG I

NGUYÊN LIỆU THÔ, CÁC SẢN PHẨM Ở DẠNG HẠT HOẶC DẠNG BỘT

PHÂN CHƯƠNG II

SẮT VÀ THÉP KHÔNG HỢP KIM

PHÂN CHƯƠNG III

THÉP KHÔNG GỈ

PHÂN CHƯƠNG IV

THÉP HỢP KIM KHÁC; CÁC DẠNG THANH VÀ QUE RỖNG, BẰNG THÉP HỢP KIM HOẶC KHÔNG HỢP KIM

Chú giải mặt hàng.

1. Mặt hàng “Tấm thép đen (tôn đen) để tráng thiếc” được phân loại vào phân nhóm 7209.18.10, là thép lá cán nguội, thường có độ dày từ ≥ 0.15 mm đến ≤ 0,5 mm. Có bề mặt bóng, độ phẳng cao, mép phẳng hơn thép cán nóng.

Mặt hàng “Tấm thép đen (tôn đen) để tráng thiếc” đáp ứng theo một trong các tiêu chuẩn sau đây:

- G3303 (Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật bản – Japanese Industrial Standard – JIS);

- A0625, A0650, A0657 (Hiệp hội kiểm tra nguyên liệu Mỹ – American Scociety for Testing and Materials- ASTM)

- 11951 (Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế - International Organization for Standardization – ISO)

- 10203, 10205 (Tiêu chuẩn Anh - British Standard – European Norm – BS-EN).

Cơ quan Hải quan yêu cầu người khai hải quan xuất trình các tài liệu như giấy chứng nhận giám định (Inspection Certificate) hoặc giấy chứng nhận sản xuất (Manufacturer’s Certificate) chứng minh mặt hàng này được sử dụng để sản xuất mặt hàng thép tráng thiếc tại thời điểm làm thủ tục hải quan và sau đó nếu cần thiết sẽ tiến hành kiểm tra thực tế tại nơi sản xuất về việc sử dụng mặt hàng này theo mục đích đã khai báo.

2. Mặt hàng “Thép cán nóng chiều dày dưới 3 mm” phân loại vào nhóm 72.08, là loại thép cán nóng được sản xuất từ phôi thép có hình phiến bằng phương pháp cán qua nhiệt, thường ở dạng cuộn, tấm, lá có bề mặt bị ôxi hoá nhiều, có nhiều màu khác nhau trên một diện tích bề mặt (ghi, xám hoặc màu gỉ sắt), dung sai kích thước thường lớn.

Cơ quan Hải quan yêu cầu người khai hải quan xuất trình các tài liệu như giấy chứng nhận giám định (Inspection Certificate) hoặc giấy chứng nhận sản xuất (Manufacturer’s Certificate) chứng minh mặt hàng này là thép cán nóng được sản xuất theo tiêu chuẩn nào tại thời điểm làm thủ tục hải quan và căn cứ vào qui định trong chú giải phần và chú giải chương 72 (chú giải HS).

3. Mặt hàng “Thép cán nguội chiều dày từ 0,5mm đến 3 mm” phân loại vào nhóm 72.09 là loại được sản xuất từ thép cuộn cán nóng bằng phương pháp cán không qua nhiệt, thường ở dạng cuộn và dạng lá. Có bề mặt bóng, độ phẳng cao, bề mặt màu sáng (nếu chưa bị ô xy hoá).

Cơ quan Hải quan yêu cầu người khai hải quan xuất trình các tài liệu như giấy chứng nhận giám định (Inspection Certificate) hoặc giấy chứng nhận sản xuất (Manufacturer’s Certificate) chứng minh mặt hàng này là thép cán nguội được sản xuất theo tiêu chuẩn nào tại thời điểm làm thủ tục hải quan và căn cứ vào qui định trong chú giải phần và chú giải chương 72 (chú giải HS).

4. Mặt hàng “Thép được phủ, mạ hoặc tráng thiếc” thuộc phân nhóm 7210.11 và 7210.12, mặt hàng “Thép được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm” thuộc phân nhóm 7210.50.

a) Nhận dạng cảm quan thông thường: Mạ thiếc, crôm hoặc oxit crôm thường sáng đục còn mặt hàng mạ kẽm có màu sáng trắng hơn (đôi khi có vân hoa);

b) Đáp ứng theo một trong các tiêu chuẩn sau đây:

- G3303 (Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật bản – Japanese Industrial Standard – JIS G XXX);

- A0599 - XX, A0624- XX, A0626 - XX (Hiệp hội kiểm tra nguyên liệu Mỹ – American Scociety for Testing and Materials- ASTM)

- 11949 (Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế - International Organization for Standardization – ISO XXXX)

- 10203 (Tiêu chuẩn Anh (British Standard – European Norm – BS-EN XXXX:XXXX)

c) Cơ quan Hải quan yêu cầu người khai hải quan xuất trình các tài liệu như giấy chứng nhận giám định (Inspection Certificate) hoặc giấy chứng nhận sản xuất (Manufacturer’s Certificate) chứng minh mặt hàng này là thép mạ hoặc tráng các chất nêu trên tại thời điểm làm thủ tục hải quan.

5. Mặt hàng “Thép cốt bê tông” thuộc nhóm 72.13, 72.14, 72.15 là loại thép đáp ứng một trong các tiêu chuẩn, quy chuẩn sau đây:

- QCVN 7: 2011

- JIS G 3109

- JIS G 3112

- JIS G 3117

- GB 1499:1998

- Các tiêu chuẩn, quy chuẩn thép cốt bê tông quốc tế hoặc nước khác.

Trường hợp các tiêu chuẩn, quy chuẩn thép cốt bê tông nêu trên được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo tiêu chuẩn, quy chuẩn sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

Trong trường hợp doanh nghiệp nhập khẩu khai báo vào thép “loại khác” thì phải xuất trình được giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc giám định của cơ quan, đơn vị có chức năng thực hiện giám định xác nhận mặt hàng thép nhập khẩu không thuộc một trong các tiêu chuẩn, quy chuẩn nêu trên.

Chương 72 — Sắt và thép

592 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
72.01Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác
7201.10.00- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm từ 0,5% trở xuống tính theo khối lượng5
7201.20.00- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm trên 0,5% tính theo khối lượng5
7201.50.00- Gang thỏi hợp kim; gang kính5
72.02Hợp kim fero
- Fero - mangan:
7202.11.00- - Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo khối lượng5
7202.19.00- - Loại khác5
- Fero - silic:
7202.21.00- - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo khối lượng5
7202.29.00- - Loại khác5
7202.30.00- Fero - silic - mangan5
- Fero - crôm:
7202.41.00- - Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo khối lượng5
7202.49.00- - Loại khác0
7202.50.00- Fero - silic - crôm0
7202.60.00- Fero - niken0
7202.70.00- Fero - molipđen0
7202.80.00- Fero - vonfram và fero - silic - vonfram0
- Loại khác:
7202.91.00- - Fero - titan và fero - silic - titan0
7202.92.00- - Fero - vanadi0
7202.93.00- - Fero - niobi0
7202.99.00- - Loại khác0
72.03Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự
7203.10.00- Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt0
7203.90.00- Loại khác0
72.04Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép
7204.10.00- Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc3
- Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim:
7204.21.00- - Bằng thép không gỉ0
7204.29.00- - Loại khác0
7204.30.00- Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc0
- Phế liệu và mảnh vụn khác:
7204.41.00- - Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hoặc đóng thành kiện, bánh, bó3
7204.49.00- - Loại khác0
7204.50.00- Thỏi đúc phế liệu nấu lại3
72.05Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép
7205.10.00- Hạt0
- Bột:
7205.21.00- - Của thép hợp kim0
7205.29.00- - Loại khác0
72.06Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03)
7206.10- Dạng thỏi đúc:
7206.10.10- - Có hàm lượng carbon trên 0,6% tính theo khối lượng1
7206.10.90- - Loại khác1
7206.90.00- Loại khác1
72.07Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm
- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:
7207.11.00- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày10
7207.12- - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
7207.12.10- - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)5
7207.12.90- - - Loại khác10
7207.19.00- - Loại khác10
7207.20- Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7207.20.10- - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)5
- - - Loại khác:
7207.20.21- - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm5
7207.20.29- - - - Loại khác10
- - Loại khác:
7207.20.91- - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)5
- - - Loại khác:
7207.20.92- - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm5
7207.20.99- - - - Loại khác10
72.08Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
7208.10.00- Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi0
- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ:
7208.25.00- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên0
7208.26.00- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm0
7208.27- - Chiều dày dưới 3mm:
- - - Chiều dày dưới 2mm:
7208.27.11- - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng0
7208.27.19- - - - Loại khác0
- - - Loại khác:
7208.27.91- - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng0
7208.27.99- - - - Loại khác0
- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:
7208.36.00- - Chiều dày trên 10 mm0
7208.37.00- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm0
7208.38.00- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm0
7208.39- - Chiều dày dưới 3mm:
7208.39.10- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm0
7208.39.20- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày trên 0,17 mm nhưng không quá 1,5 mm0
7208.39.30- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm0
7208.39.40- - - Chiều dày trên 2 mm, độ bền kéo tối đa 550 Mpa và chiều rộng không quá 1.250 mm0
7208.39.90- - - Loại khác0
7208.40.00- Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt0
- Loại khác, không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:
7208.51.00- - Chiều dày trên 10 mm0
7208.52.00- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm0
7208.53.00- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm0
7208.54- - Chiều dày dưới 3mm:
7208.54.10- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm0
7208.54.90- - - Loại khác0
7208.90- Loại khác:
7208.90.10- - Dạng lượn sóng0
7208.90.20- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm0
7208.90.90- - Loại khác0
72.09Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
- Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7209.15.00- - Có chiều dày từ 3 mm trở lên7
7209.16- - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:
7209.16.10- - - Chiều rộng không quá 1.250 mm7
7209.16.90- - - Loại khác7
7209.17- - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:
7209.17.10- - - Chiều rộng không quá 1.250 mm7
7209.17.90- - - Loại khác7
7209.18- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
7209.18.10- - - Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP)0
- - - Loại khác:
7209.18.91- - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm7
7209.18.99- - - - Loại khác7
- Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7209.25.00- - Có chiều dày từ 3 mm trở lên7
7209.26- - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:
7209.26.10- - - Chiều rộng không quá 1.250 mm7
7209.26.90- - - Loại khác7
7209.27- - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:
7209.27.10- - - Chiều rộng không quá 1.250 mm7
7209.27.90- - - Loại khác7
7209.28- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
7209.28.10- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm7
7209.28.90- - - Loại khác7
7209.90- Loại khác:
7209.90.10- - Dạng lượn sóng7
7209.90.90- - Loại khác7
72.10Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
- Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc:
7210.11- - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:
7210.11.10- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng5
7210.11.90- - - Loại khác5
7210.12- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
7210.12.10- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng5
7210.12.90- - - Loại khác5
7210.20- Được phủ, mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:
7210.20.10- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm0
7210.20.90- - Loại khác0
7210.30- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7210.30.11- - - Chiều dày không quá 1,2 mm10
7210.30.12- - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm5
7210.30.19- - - Loại khác5
- - Loại khác:
7210.30.91- - - Chiều dày không quá 1,2 mm10
7210.30.99- - - Loại khác5
- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
7210.41- - Dạng lượn sóng:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7210.41.11- - - - Chiều dày không quá 1,2 mm15
7210.41.12- - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm10
7210.41.19- - - - Loại khác10
- - - Loại khác:
7210.41.91- - - - Chiều dày không quá 1,2 mm15
7210.41.99- - - - Loại khác10
7210.49- - Loại khác:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7210.49.11- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt, có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,2 mm0
7210.49.14- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày không quá 1,2 mm15
7210.49.15- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm10
7210.49.16- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,5 mm10
7210.49.17- - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm15
7210.49.18- - - - Loại khác, chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm10
7210.49.19- - - - Loại khác10
- - - Loại khác:
7210.49.91- - - - Chiều dày không quá 1,2 mm15
7210.49.99- - - - Loại khác10
7210.50.00- Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom5
- Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm:
7210.61- - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7210.61.11- - - - Chiều dày không quá 1,2 mm15
7210.61.12- - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm10
7210.61.19- - - - Loại khác10
- - - Loại khác:
7210.61.91- - - - Chiều dày không quá 1,2 mm15
7210.61.92- - - - Loại khác, dạng lượn sóng10
7210.61.99- - - - Loại khác10
7210.69- - Loại khác:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7210.69.11- - - - Chiều dày không quá 1,2 mm15
7210.69.19- - - - Loại khác10
- - - Loại khác:
7210.69.91- - - - Chiều dày không quá 1,2 mm15
7210.69.99- - - - Loại khác10
7210.70- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:
7210.70.12- - - Được sơn sau khi phủ, mạ kẽm5
7210.70.13- - - Được sơn sau khi phủ, mạ bằng hợp kim nhôm - kẽm5
7210.70.19- - - Loại khác5
- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7210.70.21- - - Được sơn5
7210.70.29- - - Loại khác5
- - Loại khác:
7210.70.91- - - Được sơn5
7210.70.99- - - Loại khác5
7210.90- Loại khác:
7210.90.10- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm5
7210.90.90- - Loại khác5
72.11Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
- Chưa được gia công quá mức cán nóng:
7211.13- - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7211.13.12- - - - Dạng lượn sóng0
7211.13.13- - - - Dạng đai và dải(SEN)0
7211.13.14- - - - Tấm phổ dụng (SEN)0
7211.13.19- - - - Loại khác0
- - - Loại khác:
7211.13.92- - - - Dạng đai và dải(SEN)0
7211.13.93- - - - Tấm phổ dụng (SEN)0
7211.13.99- - - - Loại khác0
7211.14- - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7211.14.14- - - - Dạng lượn sóng0
7211.14.15- - - - Dạng cuộn để cán lại (SEN)0
7211.14.16- - - - Dạng đai và dải(SEN)0
7211.14.17- - - - Tấm phổ dụng (SEN)0
7211.14.19- - - - Loại khác0
- - - Loại khác:
7211.14.94- - - - Dạng đai và dải(SEN)0
7211.14.95- - - - Tấm phổ dụng (SEN)0
7211.14.99- - - - Loại khác0
7211.19- - Loại khác:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7211.19.13- - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN)10
7211.19.14- - - - Dạng lượn sóng7
7211.19.19- - - - Loại khác0
- - - Loại khác:
7211.19.91- - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN)10
7211.19.99- - - - Loại khác0
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7211.23- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:
7211.23.10- - - Dạng lượn sóng7
7211.23.20- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm7
7211.23.30- - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm7
7211.23.90- - - Loại khác7
7211.29- - Loại khác:
7211.29.10- - - Dạng lượn sóng7
7211.29.20- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm7
7211.29.30- - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm7
7211.29.90- - - Loại khác7
7211.90- Loại khác:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7211.90.11- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm7
7211.90.12- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm7
7211.90.13- - - Dạng lượn sóng7
7211.90.14- - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm7
7211.90.19- - - Loại khác7
- - Loại khác:
7211.90.91- - - Chiều dày không quá 0,17 mm7
7211.90.99- - - Loại khác7
72.12Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
7212.10- Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7212.10.11- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm7
7212.10.14- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm7
7212.10.19- - - Loại khác7
- - Loại khác:
7212.10.94- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm7
7212.10.99- - - Loại khác7
7212.20- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
7212.20.10- - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm7
7212.20.20- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm7
7212.20.90- - Loại khác7
7212.30- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7212.30.11- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm0
7212.30.12- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mm0
7212.30.13- - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm10
7212.30.14- - - Loại khác, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng0
7212.30.19- - - Loại khác10
7212.30.90- - Loại khác10
7212.40- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7212.40.11- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm10
7212.40.12- - - Dạng đai và dải khác(SEN)10
7212.40.13- - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ kẽm10
7212.40.14- - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ hợp kim nhôm - kẽm10
7212.40.19- - - Loại khác10
- - Loại khác:
7212.40.91- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm10
7212.40.99- - - Loại khác10
7212.50- Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác:
- - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm:
7212.50.14- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng trên 25 mm; tấm phổ dụng (SEN)0
7212.50.19- - - Loại khác0
- - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm:
7212.50.23- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm10
7212.50.24- - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN)10
7212.50.29- - - Loại khác10
- - Loại khác:
7212.50.93- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm0
7212.50.94- - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN)0
7212.50.99- - - Loại khác0
7212.60- Được dát phủ:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7212.60.11- - - Dạng đai và dải(SEN)0
7212.60.12- - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm0
7212.60.19- - - Loại khác0
- - Loại khác:
7212.60.91- - - Dạng đai và dải(SEN)0
7212.60.99- - - Loại khác0
72.13Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng
7213.10- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán:
7213.10.10- - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn không quá 50 mm10
7213.10.90- - Loại khác10
7213.20.00- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt0
- Loại khác:
7213.91- - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm:
7213.91.10- - - Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN)10
7213.91.20- - - Thép cốt bê tông15
7213.91.30- - - Loại khác, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên, hàm lượng photpho không quá 0,03% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,035% tính theo khối lượng10
7213.91.90- - - Loại khác10
7213.99- - Loại khác:
7213.99.10- - - Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN)10
7213.99.20- - - Thép cốt bê tông15
7213.99.90- - - Loại khác10
72.14Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán
7214.10- Đã qua rèn:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7214.10.11- - - Có mặt cắt ngang hình tròn0
7214.10.19- - - Loại khác0
- - Loại khác:
7214.10.21- - - Có mặt cắt ngang hình tròn0
7214.10.29- - - Loại khác0
7214.20- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
- - - Có mặt cắt ngang hình tròn:
7214.20.31- - - - Thép cốt bê tông15
7214.20.39- - - - Loại khác10
- - - Loại khác:
7214.20.41- - - - Thép cốt bê tông15
7214.20.49- - - - Loại khác10
- - Loại khác:
- - - Có mặt cắt ngang hình tròn:
7214.20.51- - - - Thép cốt bê tông15
7214.20.59- - - - Loại khác10
- - - Loại khác:
7214.20.61- - - - Thép cốt bê tông15
7214.20.69- - - - Loại khác10
7214.30- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt:
7214.30.10- - Có mặt cắt ngang hình tròn0
7214.30.90- - Loại khác0
- Loại khác:
7214.91- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7214.91.11- - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng0
7214.91.12- - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng0
7214.91.19- - - - Loại khác0
7214.91.20- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng0
7214.99- - Loại khác:
- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn:
7214.99.11- - - - Có hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng0
7214.99.19- - - - Loại khác0
- - - Loại khác:
7214.99.91- - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,38%, hàm lượng phốt pho không quá 0,05% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,05% tính theo khối lượng0
7214.99.92- - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng0
7214.99.93- - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến dưới 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng0
7214.99.99- - - - Loại khác0
72.15Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác
7215.10- Bằng thép dễ cắt gọt, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7215.10.10- - Có mặt cắt ngang hình tròn0
7215.10.90- - Loại khác0
7215.50- Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7215.50.10- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn0
- - Loại khác:
7215.50.91- - - Thép cốt bê tông15
7215.50.99- - - Loại khác0
7215.90- Loại khác:
7215.90.10- - Thép cốt bê tông15
- - Loại khác:
7215.90.91- - - Có mặt cắt ngang hình tròn0
7215.90.99- - - Loại khác0
72.16Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình
7216.10.00- Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm15
- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm:
7216.21- - Hình chữ L:
7216.21.10- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng15
7216.21.90- - - Loại khác15
7216.22.00- - Hình chữ T15
- Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên:
7216.31- - Hình chữ U:
7216.31.10- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng15
7216.31.90- - - Loại khác15
7216.32- - Hình chữ I:
7216.32.10- - - Chiều dày từ 5 mm trở xuống15
7216.32.90- - - Loại khác15
7216.33- - Hình chữ H:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7216.33.11- - - - Chiều dày của cạnh (flange) không nhỏ hơn chiều dày của thân (web)10
7216.33.19- - - - Loại khác10
7216.33.90- - - Loại khác10
7216.40- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên:
7216.40.10- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng15
7216.40.90- - Loại khác15
7216.50- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:
- - Có chiều cao dưới 80 mm:
7216.50.11- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng15
7216.50.19- - - Loại khác15
- - Loại khác:
7216.50.91- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng15
7216.50.99- - - Loại khác15
- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7216.61.00- - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng15
7216.69.00- - Loại khác15
- Loại khác:
7216.91- - Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng:
7216.91.10- - - Dạng góc, trừ góc đục lỗ, rãnh, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng15
7216.91.90- - - Loại khác15
7216.99.00- - Loại khác15
72.17Dây của sắt hoặc thép không hợp kim
7217.10- Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:
7217.10.10- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng15
- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7217.10.22- - - Dây dẹt cuộn tang; dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt0
7217.10.29- - - Loại khác10
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng:
7217.10.32- - - Dây làm nan hoa; dây dẹt cuộn tang; dây thép dễ cắt gọt0
7217.10.33- - - Dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực0
7217.10.39- - - Loại khác3
7217.20- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm:
7217.20.10- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng15
7217.20.20- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo khối lượng5
- - Chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo khối lượng:
7217.20.91- - - Dây thép dùng làm lõi cho cáp dẫn điện bằng nhôm (ACSR) (SEN)0
7217.20.99- - - Loại khác5
7217.30- Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:
7217.30.11- - - Phủ, mạ hoặc tráng thiếc10
7217.30.19- - - Loại khác15
7217.30.20- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng5
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng:
7217.30.33- - - Dây thép phủ đồng thau dùng trong sản xuất lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh)5
7217.30.34- - - Dây thép phủ hợp kim đồng loại khác dùng để làm lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh)5
7217.30.35- - - Loại khác, phủ, mạ hoặc tráng thiếc5
7217.30.39- - - Loại khác5
7217.90- Loại khác:
7217.90.10- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng10
7217.90.90- - Loại khác5
72.18Thép không gỉ ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm của thép không gỉ
7218.10.00- Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác0
- Loại khác:
7218.91.00- - Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông)0
7218.99.00- - Loại khác0
72.19Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
- Chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:
7219.11.00- - Chiều dày trên 10 mm0
7219.12.00- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm0
7219.13.00- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm0
7219.14.00- - Chiều dày dưới 3 mm0
- Chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:
7219.21.00- - Chiều dày trên 10 mm0
7219.22.00- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm0
7219.23.00- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm0
7219.24.00- - Chiều dày dưới 3 mm0
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7219.31.00- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên0
7219.32.00- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm0
7219.33.00- - Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm10
7219.34.00- - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm10
7219.35.00- - Chiều dày dưới 0,5 mm10
7219.90.00- Loại khác0
72.20Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm
- Chưa được gia công quá mức cán nóng:
7220.11- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
7220.11.10- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm0
7220.11.90- - - Loại khác0
7220.12- - Chiều dày dưới 4,75 mm:
7220.12.10- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm0
7220.12.90- - - Loại khác0
7220.20- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7220.20.10- - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm10
7220.20.90- - Loại khác10
7220.90- Loại khác:
7220.90.10- - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm0
7220.90.90- - Loại khác0
7221.00.00Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều0
72.22Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác
- Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:
7222.11.00- - Có mặt cắt ngang hình tròn0
7222.19.00- - Loại khác0
7222.20- Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7222.20.10- - Có mặt cắt ngang hình tròn10
7222.20.90- - Loại khác10
7222.30- Các thanh và que khác:
7222.30.10- - Có mặt cắt ngang hình tròn10
7222.30.90- - Loại khác10
7222.40- Các dạng góc, khuôn và hình:
7222.40.10- - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn0
7222.40.90- - Loại khác0
72.23Dây thép không gỉ
7223.00.10- Có mặt cắt ngang trên 13 mm10
7223.00.90- Loại khác10
72.24Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác
7224.10.00- Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác0
7224.90.00- Loại khác0
72.25Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:
7225.11.00- - Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng0
7225.19.00- - Loại khác0
7225.30- Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:
7225.30.10- - Thép gió0
7225.30.90- - Loại khác0
7225.40- Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:
7225.40.10- - Thép gió0
7225.40.90- - Loại khác0
7225.50- Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7225.50.10- - Thép gió0
7225.50.90- - Loại khác0
- Loại khác:
7225.91- - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
7225.91.10- - - Thép gió0
7225.91.90- - - Loại khác0
7225.92- - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
7225.92.10- - - Thép gió0
7225.92.20- - - Loại khác, được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm - nhôm - magiê0
7225.92.90- - - Loại khác0
7225.99- - Loại khác:
7225.99.10- - - Thép gió0
7225.99.90- - - Loại khác0
72.26Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:
7226.11- - Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng:
7226.11.10- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm0
7226.11.90- - - Loại khác0
7226.19- - Loại khác:
7226.19.10- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm0
7226.19.90- - - Loại khác0
7226.20- Bằng thép gió:
7226.20.10- - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm0
7226.20.90- - Loại khác0
- Loại khác:
7226.91- - Chưa được gia công quá mức cán nóng:
7226.91.10- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm0
7226.91.90- - - Loại khác0
7226.92- - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7226.92.10- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm0
7226.92.90- - - Loại khác0
7226.99- - Loại khác:
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm:
7226.99.11- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm0
7226.99.19- - - - Loại khác0
- - - Loại khác:
7226.99.91- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm0
7226.99.99- - - - Loại khác0
72.27Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều
7227.10.00- Bằng thép gió0
7227.20.00- Bằng thép mangan - silic0
7227.90- Loại khác:
7227.90.10- - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng0
7227.90.90- - Loại khác0
72.28Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim
7228.10- Ở dạng thanh và que, bằng thép gió:
7228.10.10- - Có mặt cắt ngang hình tròn0
7228.10.90- - Loại khác0
7228.20- Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan:
- - Có mặt cắt ngang hình tròn:
7228.20.11- - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn0
7228.20.19- - - Loại khác0
- - Loại khác:
7228.20.91- - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn0
7228.20.99- - - Loại khác0
7228.30- Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn:
7228.30.10- - Có mặt cắt ngang hình tròn0
7228.30.90- - Loại khác0
7228.40- Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn:
7228.40.10- - Có mặt cắt ngang hình tròn0
7228.40.90- - Loại khác0
7228.50- Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7228.50.10- - Có mặt cắt ngang hình tròn0
7228.50.90- - Loại khác0
7228.60- Các thanh và que khác:
7228.60.10- - Có mặt cắt ngang hình tròn0
7228.60.90- - Loại khác0
7228.70- Các dạng góc, khuôn và hình:
7228.70.10- - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn0
7228.70.90- - Loại khác0
7228.80- Thanh và que rỗng:
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng:
7228.80.11- - - Có mặt cắt ngang hình tròn0
7228.80.19- - - Loại khác0
7228.80.90- - Loại khác0
72.29Dây thép hợp kim khác
7229.20.00- Bằng thép mangan - silic0
7229.90- Loại khác:
- - Mặt cắt ngang không quá 5,5 mm:
7229.90.21- - - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng0
7229.90.29- - - Loại khác0
7229.90.30- - Loại khác, bằng thép gió0
- - Loại khác:
7229.90.91- - - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng0
7229.90.99- - - Loại khác0

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.