Phụ lục II — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)
Chú giải Phần/Chương

Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được

Chú giải.

1. Chương này không bao gồm các sản phẩm thức ăn cho gia súc thuộc nhóm 12.14.

2. Trong các nhóm 07.09, 07.10, 07.11 và 07.12, từ “rau” bao gồm các loại ăn được: nấm, nấm cục (nấm củ), ôliu, nụ bạch hoa, bí, bí ngô, cà tím, ngô ngọt (Zea mays var. saccharata), quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc thuộc chi Pimenta, rau thì là, rau mùi tây, rau mùi, rau ngải giấm, cải xoong và kinh giới ngọt (Majorana hortensis hoặc Origanum majorana).

3. Nhóm 07.12 bao gồm tất cả các loại rau khô từ các loại rau thuộc các nhóm từ 07.01 đến 07.11, trừ:

(a) Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ (nhóm 07.13);

(b) Ngô ngọt ở các dạng được nêu trong các nhóm từ 11.02 đến 11.04;

(c) Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên của khoai tây (nhóm 11.05);

(d) Bột, bột thô và bột mịn của các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 (nhóm 11.06).

4. Tuy nhiên, Chương này không bao gồm các loại ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta được làm khô hoặc xay hoặc nghiền (nhóm 09.04).

5. Nhóm 07.11 áp dụng cho các loại rau đã được xử lý chỉ để bảo quản tạm thời trong quá trình vận chuyển hoặc lưu trữ trước khi sử dụng (ví dụ: bảo quản bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), với điều kiện chúng không phù hợp dùng ngay được khi ở dạng đó.

Chương 07 — Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được

188 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
07.01Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh
0701.10.00- Để làm giống0
0701.90- Loại khác:
0701.90.10- - Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes) (SEN)20
0701.90.90- - Loại khác20
0702.00.00Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh20
07.03Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh
0703.10- Hành tây và hành, hẹ:
- - Hành tây:
0703.10.11- - - Củ giống0
0703.10.19- - - Loại khác15
- - Hành, hẹ:
0703.10.21- - - Củ giống0
0703.10.29- - - Loại khác20
0703.20- Tỏi:
0703.20.10- - Củ giống0
0703.20.90- - Loại khác20
0703.90- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:
0703.90.10- - Củ giống0
0703.90.90- - Loại khác20
07.04Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
0704.10- Súp lơ (1) và súp lơ xanh:
0704.10.10- - Súp lơ (1) (Caulifower)20
0704.10.20- - Đầu súp lơ xanh (headed broccoli)20
0704.10.90- - Súp lơ xanh khác20
0704.20.00- Cải Bruc-xen20
0704.90- Loại khác:
0704.90.10- - Bắp cải cuộn (cuộn tròn) (SEN)20
0704.90.20- - Cải bẹ xanh (Chinese mustard) (SEN)20
0704.90.30- - Bắp cải khác20
0704.90.90- - Loại khác20
07.05Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh
- Rau diếp, xà lách:
0705.11.00- - Xà lách cuộn (head lettuce)20
0705.19.00- - Loại khác20
- Rau diếp xoăn:
0705.21.00- - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)20
0705.29.00- - Loại khác20
07.06Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
0706.10- Cà rốt và củ cải:
0706.10.10- - Cà rốt17
0706.10.20- - Củ cải20
0706.90.00- Loại khác20
0707.00.00Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh20
07.08Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh
0708.10.00- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)20
0708.20- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0708.20.10- - Đậu Pháp (SEN)20
0708.20.20- - Đậu dài20
0708.20.90- - Loại khác20
0708.90.00- Các loại rau đậu khác20
07.09Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
0709.20.00- Măng tây15
0709.30.00- Cà tím15
0709.40.00- Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)15
- Nấm và nấm cục (truffles):
0709.51.00- - Nấm thuộc chi Agaricus15
0709.52.00- - Nấm thuộc chi Boletus15
0709.53.00- - Nấm thuộc chi Cantharellus15
0709.54.00- - Nấm hương (Lentinus edodes)15
0709.55.00- - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum)15
0709.56.00- - Nấm cục (Tuber spp.)20
0709.59- - Loại khác:
0709.59.20- - - Nấm cục trừ loại Tuber spp.20
0709.59.90- - - Loại khác15
0709.60- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0709.60.10- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)13
0709.60.90- - Loại khác13
0709.70.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)15
- Loại khác:
0709.91.00- - Hoa a-ti-sô15
0709.92.00- - Ô liu12
0709.93.00- - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)13
0709.99- - Loại khác:
0709.99.10- - - Ngô ngọt13
0709.99.20- - - Đậu bắp (Okra)13
0709.99.90- - - Loại khác13
07.10Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh
0710.10.00- Khoai tây10
- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:
0710.21.00- - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)17
0710.22.00- - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)17
0710.29.00- - Loại khác17
0710.30.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)15
0710.40.00- Ngô ngọt17
0710.80.00- Rau khác17
0710.90.00- Hỗn hợp các loại rau17
07.11Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được
0711.20- Ôliu:
0711.20.10- - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ15
0711.20.90- - Loại khác15
0711.40- Dưa chuột và dưa chuột ri:
0711.40.10- - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ30
0711.40.90- - Loại khác30
- Nấm và nấm cục (truffles):
0711.51- - Nấm thuộc chi Agaricus:
0711.51.10- - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ30
0711.51.90- - - Loại khác30
0711.59- - Loại khác:
0711.59.10- - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ30
0711.59.90- - - Loại khác30
0711.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0711.90.10- - Ngô ngọt30
0711.90.20- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)30
0711.90.30- - Nụ bạch hoa15
0711.90.40- - Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ30
0711.90.50- - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ30
0711.90.60- - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ30
0711.90.90- - Loại khác30
07.12Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
0712.20.00- Hành tây30
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles):
0712.31.00- - Nấm thuộc chi Agaricus30
0712.32.00- - Mộc nhĩ (Auricularia spp.)30
0712.33.00- - Nấm tuyết (Tremella spp.)30
0712.34.00- - Nấm hương (Lentinus edodes)30
0712.39- - Loại khác:
0712.39.10- - - Nấm cục (truffles)30
0712.39.90- - - Loại khác30
0712.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0712.90.10- - Tỏi22
0712.90.20- - Ngô ngọt22
0712.90.90- - Loại khác22
07.13Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt
0713.10- Đậu Hà Lan (Pisum sativum):
0713.10.10- - Phù hợp để gieo trồng0
0713.10.90- - Loại khác15
0713.20- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):
0713.20.10- - Phù hợp để gieo trồng0
0713.20.90- - Loại khác15
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0713.31- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:
0713.31.10- - - Phù hợp để gieo trồng0
0713.31.90- - - Loại khác15
0713.32- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):
0713.32.10- - - Phù hợp để gieo trồng0
0713.32.90- - - Loại khác20
0713.33- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):
0713.33.10- - - Phù hợp để gieo trồng0
0713.33.90- - - Loại khác15
0713.34- - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):
0713.34.10- - - Phù hợp để gieo trồng0
0713.34.90- - - Loại khác20
0713.35- - Đậu đũa (Vigna unguiculata):
0713.35.10- - - Phù hợp để gieo trồng0
0713.35.90- - - Loại khác20
0713.39- - Loại khác:
0713.39.10- - - Phù hợp để gieo trồng0
0713.39.90- - - Loại khác20
0713.40- Đậu lăng:
0713.40.10- - Phù hợp để gieo trồng0
0713.40.90- - Loại khác20
0713.50- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):
0713.50.10- - Phù hợp để gieo trồng0
0713.50.90- - Loại khác20
0713.60- Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan):
0713.60.10- - Phù hợp để gieo trồng0
0713.60.90- - Loại khác20
0713.90- Loại khác:
0713.90.10- - Phù hợp để gieo trồng0
0713.90.90- - Loại khác20
07.14Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago
0714.10- Sắn:
- - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:
0714.10.11- - - Lát đã được làm khô3
0714.10.19- - - Loại khác3
- - Loại khác:
0714.10.91- - - Đông lạnh3
0714.10.99- - - Loại khác3
0714.20- Khoai lang:
0714.20.10- - Đông lạnh10
0714.20.90- - Loại khác10
0714.30- Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.):
0714.30.10- - Đông lạnh10
0714.30.90- - Loại khác10
0714.40- Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.):
0714.40.10- - Đông lạnh10
0714.40.90- - Loại khác10
0714.50- Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.):
0714.50.10- - Đông lạnh10
0714.50.90- - Loại khác10
0714.90- Loại khác:
- - Lõi cây cọ sago:
0714.90.11- - - Đông lạnh10
0714.90.19- - - Loại khác10
- - Loại khác:
0714.90.91- - - Đông lạnh10
0714.90.99- - - Loại khác10

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.