Phụ lục II — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)
Chú giải Phần/Chương

PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU

Chú giải.

1. Các mặt hàng xếp thành bộ từ hai hoặc nhiều phần cấu thành riêng biệt, trong đó một số hoặc tất cả các phần cấu thành của các mặt hàng nằm trong Phần này và được nhằm trộn với nhau để tạo ra một sản phẩm của Phần VI hoặc VII, phải được xếp vào nhóm phù hợp với sản phẩm đó, với điều kiện các phần cấu thành đó thoả mãn:

(a) theo cách thức đóng gói của chúng cho thấy rõ ràng là chúng được sử dụng cùng nhau mà không cần phải đóng gói lại;

(b) được trình bày cùng nhau; và

(c) có thể nhận biết là chúng nhằm bổ sung cho nhau, thông qua bản chất hoặc tỷ lệ tương ứng của chúng trong sản phẩm.

2. Trừ những mặt hàng trong nhóm 39.18 hoặc 39.19, plastic, cao su và các sản phẩm của chúng, đã in hoa văn, các ký tự hoặc biểu tượng tranh ảnh, mà không chỉ đơn thuần là phụ trợ cho công dụng chính của sản phẩm đó, được xếp vào Chương 49.

Plastic và các sản phẩm bằng plastic

Chú giải.

1. Trong toàn bộ Danh mục khái niệm “plastic” có nghĩa là các loại nguyên liệu thuộc các nhóm 39.01 đến 39.14 có khả năng tạo thành hình dạng dưới tác động bên ngoài (thường là nhiệt độ và áp suất, nếu cần có thể thêm dung môi hoặc chất hóa dẻo) tại thời điểm polyme hóa hoặc tại các giai đoạn tiếp theo bằng phương pháp đúc, đổ khuôn, đùn, cán hoặc các quá trình tạo hình khác và giữ nguyên hình dạng khi không còn tác động bên ngoài.

Trong toàn bộ Danh mục, bất kỳ nội dung nào liên quan đến “plastic” cũng bao gồm sợi lưu hóa. Tuy nhiên, thuật ngữ này không áp dụng đối với các vật liệu được coi là vật liệu dệt thuộc Phần XI.

2. Chương này không bao gồm:

(a) Các chế phẩm bôi trơn của nhóm 27.10 hoặc 34.03;

(b) Các loại sáp thuộc nhóm 27.12 hoặc 34.04;

(c) Các hợp chất hữu cơ đã được xác định về mặt hóa học riêng biệt (Chương 29);

(d) Heparin hoặc các muối của nó (nhóm 30.01);

(e) Các dung dịch (trừ các dung dịch keo) gồm các sản phẩm bất kỳ được mô tả trong các nhóm 39.01 đến 39.13 trong các dung môi hữu cơ dễ bay hơi khi trọng lượng dung môi trên 50% tính theo trọng lượng dung dịch (nhóm 32.08); lá phôi dập thuộc nhóm 32.12;

(f) Các chất hoặc các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt thuộc nhóm 34.02;

(g) Gôm nấu chảy hoặc gôm este (nhóm 38.06);

(h) Các chất phụ gia đã điều chế dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng khác sử dụng như dầu khoáng (nhóm 38.11);

(ij) Các chất lỏng thuỷ lực đã được điều chế từ các polyglycol, silicon hoặc polyme khác thuộc Chương 39 (nhóm 38.19);

(k) Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi bằng plastic (nhóm 38.22);

(l) Cao su tổng hợp, như định nghĩa của Chương 40, hoặc các sản phẩm của chúng;

(m) Yên cương hoặc bộ đồ yên cương (nhóm 42.01) hoặc các loại hòm, vali, túi xách tay hoặc các vật đựng khác thuộc nhóm 42.02;

(n) Dây tết bện, các sản phẩm bằng liễu gai hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 46;

(o) Các loại tấm phủ tường thuộc nhóm 48.14;

(p) Các mặt hàng thuộc Phần XI (nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt);

(q) Các mặt hàng thuộc Phần XII (ví dụ, hàng giày dép, mũ và các vật đội đầu khác, dù, ô che nắng, ba toong, roi da, roi điều khiển súc vật kéo hoặc các bộ phận của các mặt hàng trên);

(r) Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác thuộc nhóm 71.17;

(s) Các mặt hàng thuộc Phần XVI (máy và các thiết bị cơ khí hoặc điện);

(t) Phụ tùng phương tiện bay hoặc xe thuộc Phần XVII;

(u) Các mặt hàng thuộc Chương 90 (ví dụ, các bộ phận quang học, gọng kính đeo, dụng cụ vẽ);

(v) Các mặt hàng thuộc Chương 91 (ví dụ, vỏ đồng hồ thời gian hoặc vỏ đồng hồ cá nhân);

(w) Các mặt hàng thuộc Chương 92 (ví dụ, nhạc cụ hoặc các bộ phận của nhạc cụ);

(x) Các mặt hàng thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn, biển hiệu được chiếu sáng, nhà lắp ghép);

(y) Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao); hoặc

(z) Các mặt hàng thuộc Chương 96 (ví dụ, bàn chải, khuy, khoá kéo, lược, ống tẩu hút thuốc lá, đót thuốc lá hoặc các loại tương tự, bộ phận bình chân không hoặc các loại tương tự, bút, bút chì bấm, và chân đế loại một chân (monopods), hai chân (bipods), ba chân (tripods) và các sản phẩm tương tự).

3. Các nhóm 39.01 đến 39.11 chỉ áp dụng đối với các mặt hàng được sản xuất bằng phương pháp tổng hợp hoá học, thuộc các loại sau:

(a) Các loại polyolefin tổng hợp dạng lỏng có hàm lượng dưới 60% tính theo thể tích cất, thu được bằng phương pháp chưng cất giảm áp ở nhiệt độ 300oC, áp suất 1.013 milibar (các nhóm 39.01 và 39.02);

(b) Các loại nhựa, chưa được polyme hoá ở mức độ cao, thuộc loại comarone-indene (nhóm 39.11);

(c) Các loại polyme tổng hợp khác trung bình có tối thiểu 5 đơn vị monome trong mạch;

(d) Các silicon (nhóm 39.10);

(e) Các resol (nhóm 39.09) và các tiền polyme khác.

4. Thuật ngữ “copolyme” dùng để chỉ tất cả các loại polyme trong thành phần của nó không chứa loại monome đơn nào chiếm từ 95% trở lên tính theo trọng lượng của tổng hàm lượng polyme.

Theo mục đích của Chương này, trừ khi có yêu cầu khác, các copolyme (kể cả các copolyme ngưng tụ, các sản phẩm copolyme cộng hợp, các copolyme khối và các copolyme ghép) và các hỗn hợp polyme pha trộn được xếp vào nhóm các loại polyme của đơn vị comonome nào chiếm tỷ trọng cao hơn các đơn vị comonome đơn khác. Theo mục đích của Chú giải này, các đơn vị comonome cấu thành các polyme thuộc cùng nhóm sẽ cùng được xem xét.

Nếu không có loại comonome đơn nào chiếm tỷ trọng cao hơn, các copolyme hoặc các hỗn hợp polyme pha trộn trong trường hợp này sẽ được xếp vào nhóm cuối cùng theo số thứ tự trong các nhóm tương đương được xem xét.

5. Các loại polyme đã biến đổi về mặt hoá học, đó là những polyme mà chỉ có phần thêm vào trong mạch chính polyme bị biến đổi do phản ứng hóa học, chúng được xếp vào nhóm cùng với các loại polyme chưa biến đổi. Quy định này không áp dụng đối với các copolyme ghép.

6. Trong các nhóm từ 39.01 đến 39.14, thuật ngữ “dạng nguyên sinh” chỉ áp dụng với những dạng sau:

(a) Dạng lỏng và dạng nhão, kể cả dạng phân tán (dạng nhũ tương và huyền phù) và dạng hoà tan;

(b) Các khối với hình dạng không đều, cục, bột (kể cả bột đúc khuôn), hạt, mảnh và các dạng khối tương tự.

7. Nhóm 39.15 không áp dụng đối với các loại phế liệu, phế thải và mảnh vụn của một loại vật liệu nhựa nhiệt dẻo đơn, đã được chuyển sang dạng nguyên sinh (các nhóm từ 39.01 đến 39.14).

8. Theo mục đích của nhóm 39.17, thuật ngữ “ống, ống dẫn và ống vòi” dùng để chỉ các sản phẩm rỗng nòng ở dạng bán thành phẩm hoặc thành phẩm, loại thường dùng để vận chuyển, dẫn hoặc phân phối khí hoặc chất lỏng (ví dụ, ống vòi có gân tưới trong vườn, ống đục lỗ). Thuật ngữ này cũng bao gồm các vỏ xúc xích và các loại ống cuộn phẳng dẹt (lay-flat tubing) khác. Tuy nhiên, trừ những loại nêu trong phần cuối này, những sản phẩm có mặt cắt trong không phải hình tròn, ô van, chữ nhật (chiều dài không quá 1,5 lần chiều rộng) hoặc dạng hình đa giác đều sẽ không được xem là ống, ống dẫn và ống vòi, mà phải xem như là ở dạng hình.

9. Theo mục đích của nhóm 39.18, thuật ngữ “tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic” áp dụng đối với các sản phẩm ở dạng cuộn, có chiều rộng từ 45 cm trở lên, thích hợp cho việc trang trí tường hoặc trần, gồm plastic được gắn cố định trên lớp nền bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, lớp plastic (trên bề mặt) được sơn giả vân, rập nổi, tạo màu, in các mẫu thiết kế hoặc được trang trí bằng cách khác.

10. Trong các nhóm 39.20 và 39.21, thuật ngữ “tấm, phiến, màng, lá và dải" chỉ áp dụng cho các loại tấm, phiến, màng, lá và dải (trừ loại thuộc Chương 54) và cho các dạng khối hình học đều, đã hoặc chưa in hoặc được gia công bề mặt bằng cách khác, chưa cắt hoặc được cắt thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông) nhưng chưa được gia công thêm (thậm chí khi cắt như vậy chúng trở thành các sản phẩm có thể dùng ngay được).

11. Nhóm 39.25 chỉ áp dụng đối với các sản phẩm sau đây, những sản phẩm không thuộc các nhóm trước của phân Chương II:

(a) Các loại thùng, bể (kể cả bể tự hoại), vại và các loại đồ chứa tương tự, có dung tích trên 300 lít;

(b) Các cấu kiện dùng trong xây dựng, ví dụ, làm sàn, tường hoặc vách ngăn, trần hoặc mái nhà;

(c) Ống máng và các phụ kiện của chúng;

(d) Cửa ra vào, cửa sổ và bộ khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào;

(e) Ban công, lan can, hàng rào, cổng và các loại hàng rào chắn tương tự;

(f) Cửa chớp, rèm che (kể cả mành chớp lật) và các sản phẩm tương tự và các bộ phận và phụ kiện của chúng;

(g) Các giá, kệ có kích thước lớn để lắp ráp và lắp đặt cố định, ví dụ, lắp trong cửa hiệu, công xưởng, nhà kho;

(h) Các cấu kiện kiến trúc trang trí, ví dụ, nếp máng cong, vòm nhà, chuồng chim câu; và

(ij) Các phụ kiện và khung giá để lắp cố định ở trong hoặc trên cửa ra vào, cửa sổ, cầu thang, tường hoặc các bộ phận khác của nhà, ví dụ, tay cầm, quả đấm, bản lề cửa, công-xon, tay vịn lan can, thanh vắt khăn mặt, tấm bảo vệ công tắc và các loại tấm bảo vệ khác.

Chú giải phân nhóm.

1.Trong bất kỳ nhóm nào thuộc Chương này, các polyme (kể cả các copolyme) và các polyme đã biến đổi về mặt hóa học được phân loại theo các nguyên tắc sau:

(a) Khi có phân nhóm “Loại khác” trong các phân nhóm cùng cấp:

(1) Việc gọi tên một polyme trong 1 phân nhóm với tiếp đầu ngữ “poly” (ví dụ, polyetylen và polyamit -6,6) nghĩa là đơn vị monome cấu thành hoặc các đơn vị monome của polyme đã được gọi tên phải chiếm 95% trở lên tính theo trọng lượng trong tổng thành phần polyme.

(2) Các copolyme được gọi tên trong các phân nhóm 3901.30, 3901.40, 3903.20, 3903.30 và 3904.30 đuợc phân loại vào các phân nhóm đó, với điều kiện là các đơn vị comonome của copolyme được gọi tên chiếm 95% trở lên tính theo trọng lượng trong tổng thành phần polyme.

(3) Các polyme đã biến đổi hóa học được xếp vào phân nhóm “Loại khác”, với điều kiện các polyme đã biến đổi hóa học không được mô tả chi tiết hơn trong một phân nhóm khác.

(4) Các polyme không thỏa mãn các điều kiện (1), (2) hoặc (3) ở trên, sẽ được xếp vào phân nhóm, trong số phân nhóm còn lại của nhóm, bao gồm các polyme của đơn vị monome có trọng lượng cao hơn tất cả các đơn vị comonome đơn khác. Do đó, các đơn vị monome cấu thành các polyme thuộc cùng một phân nhóm sẽ được xem xét cùng nhau. Chỉ có các đơn vị comonome cấu thành các polyme trong các phân nhóm cùng cấp/trong cấp độ các phân nhóm đang xem xét mới được so sánh.

(b) Khi không có phân nhóm “Loại khác” trong các phân nhóm cùng cấp:

(1) Các polyme được phân loại vào phân nhóm bao gồm các polyme của đơn vị monome có trọng lượng cao hơn tất cả các đơn vị comonome đơn khác. Do đó, các đơn vị monome cấu thành polyme thuộc cùng một phân nhóm cũng sẽ được xem xét cùng nhau. Chỉ có các đơn vị comonome cấu thành các polyme trong các nhóm được xem xét mới được so sánh.

(2) Các polyme đã biến đổi hóa học được phân loại vào phân nhóm tương ứng với polyme chưa biến đổi.

Các hỗn hợp polyme pha trộn được phân loại vào cùng một phân nhóm như các polyme của cùng các đơn vị monome theo các tỷ lệ giống nhau.

2. Theo mục đích của phân nhóm 3920.43, thuật ngữ “chất hóa dẻo” kể cả chất hóa dẻo thứ cấp.

PHÂN CHƯƠNG I

DẠNG NGUYÊN SINH

PHÂN CHƯƠNG II

PHẾ LIỆU, PHẾ THẢI VÀ MẨU VỤN;

BÁN THÀNH PHẨM; THÀNH PHẨM

Chương 39 — Plastic và các sản phẩm bằng plastic

580 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
39.01Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh
3901.10- Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94:
- - Dạng lỏng hoặc dạng nhão:
3901.10.12- - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN)0
3901.10.19- - - Loại khác0
- - Loại khác:
3901.10.92- - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN)0
3901.10.99- - - Loại khác0
3901.20.00- Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên0
3901.30.00- Các copolyme etylen-vinyl axetat0
3901.40.00- Các copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,940
3901.90- Loại khác:
3901.90.40- - Dạng phân tán(SEN)0
3901.90.90- - Loại khác0
39.02Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh
3902.10- Polypropylen:
3902.10.30- - Dạng phân tán(SEN)3
3902.10.40- - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN)3
3902.10.90- - Loại khác3
3902.20.00- Polyisobutylen0
3902.30- Các copolyme propylen:
3902.30.30- - Dạng lỏng hoặc dạng nhão3
3902.30.90- - Loại khác3
3902.90- Loại khác:
3902.90.10- - Polypropylen đã clo hóa dùng để sản xuất mực in(SEN)0
3902.90.90- - Loại khác0
39.03Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh
- Polystyren:
3903.11- - Loại giãn nở được:
3903.11.10- - - Dạng hạt(SEN)5
3903.11.90- - - Loại khác5
3903.19- - Loại khác:
3903.19.10- - - Dạng phân tán(SEN)5
3903.19.20- - - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN)5
3903.19.90- - - Loại khác5
3903.20- Các copolyme styren-acrylonitril (SAN):
3903.20.40- - Dạng phân tán trong môi trường nước10
3903.20.50- - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước5
3903.20.90- - Loại khác5
3903.30- Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS):
3903.30.40- - Dạng phân tán trong môi trường nước8
3903.30.50- - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước5
3903.30.60- - Dạng hạt(SEN)3
3903.30.90- - Loại khác5
3903.90- Loại khác:
3903.90.30- - Dạng phân tán(SEN)5
- - Loại khác:
3903.90.91- - - Các polyme từ styren chịu lực, có độ bền va đập bằng phương pháp Izod nhỏ hơn 80 J/m ở 23oC (SEN)5
3903.90.99- - - Loại khác5
39.04Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh
3904.10- Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác:
3904.10.10- - Các polyme đồng nhất, sản xuất theo công nghệ huyền phù5
- - Loại khác:
3904.10.91- - - Dạng hạt(SEN)6
3904.10.92- - - Dạng bột5
3904.10.99- - - Loại khác3
- Poly (vinyl clorua) khác:
3904.21- - Chưa hóa dẻo:
3904.21.10- - - Dạng hạt(SEN)6
3904.21.20- - - Dạng bột6
3904.21.90- - - Loại khác0
3904.22- - Đã hóa dẻo:
3904.22.10- - - Dạng phân tán(SEN)0
3904.22.20- - - Dạng hạt(SEN)6
3904.22.30- - - Dạng bột6
3904.22.90- - - Loại khác0
3904.30- Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat:
3904.30.10- - Dạng hạt(SEN)5
3904.30.20- - Dạng bột3
3904.30.90- - Loại khác0
3904.40- Các copolyme vinyl clorua khác:
3904.40.10- - Dạng hạt(SEN)5
3904.40.20- - Dạng bột3
3904.40.90- - Loại khác0
3904.50- Các polyme vinyliden clorua:
3904.50.40- - Dạng phân tán(SEN)0
3904.50.50- - Dạng hạt(SEN)5
3904.50.60- - Dạng bột3
3904.50.90- - Loại khác0
- Các floro-polyme:
3904.61- - Polytetrafloroetylen:
3904.61.10- - - Dạng hạt(SEN)5
3904.61.20- - - Dạng bột3
3904.61.90- - - Loại khác0
3904.69- - Loại khác:
3904.69.30- - - Dạng phân tán(SEN)0
3904.69.40- - - Dạng hạt(SEN)5
3904.69.50- - - Dạng bột3
3904.69.90- - - Loại khác0
3904.90- Loại khác:
3904.90.30- - Dạng phân tán(SEN)0
3904.90.40- - Dạng hạt(SEN)5
3904.90.50- - Dạng bột3
3904.90.90- - Loại khác0
39.05Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh
- Poly (vinyl axetat):
3905.12.00- - Dạng phân tán trong môi trường nước5
3905.19- - Loại khác:
3905.19.10- - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão5
3905.19.90- - - Loại khác0
- Các copolyme vinyl axetat:
3905.21.00- - Dạng phân tán trong môi trường nước10
3905.29.00- - Loại khác5
3905.30- Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thủy phân:
3905.30.10- - Dạng phân tán(SEN)5
3905.30.90- - Loại khác5
- Loại khác:
3905.91- - Các copolyme:
3905.91.10- - - Dạng phân tán(SEN)5
3905.91.90- - - Loại khác5
3905.99- - Loại khác:
3905.99.10- - - Dạng phân tán trong môi trường nước10
3905.99.20- - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước5
3905.99.90- - - Loại khác0
39.06Các polyme acrylic dạng nguyên sinh
3906.10- Poly (metyl metacrylat):
3906.10.10- - Dạng phân tán(SEN)5
3906.10.90- - Loại khác5
3906.90- Loại khác:
3906.90.20- - Dạng phân tán(SEN)5
- - Loại khác:
3906.90.92- - - Natri polyacrylat0
3906.90.99- - - Loại khác5
39.07Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh
3907.10.00- Các polyaxetal0
- Các polyete khác:
3907.21.00- - Bis(polyoxyethylene) methylphosphonate0
3907.29- - Loại khác:
3907.29.10- - - Polytetrametylen ete glycol0
3907.29.90- - - Loại khác0
3907.30- Nhựa epoxit:
3907.30.20- - Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN)3
3907.30.30- - Dạng lỏng hoặc dạng nhão0
3907.30.90- - Loại khác0
3907.40.00- Các polycarbonat0
3907.50- Nhựa alkyd:
3907.50.10- - Dạng lỏng hoặc dạng nhão3
3907.50.90- - Loại khác0
- Poly (etylen terephthalat):
3907.61.00- - Có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g trở lên3
3907.69- - Loại khác:
3907.69.10- - - Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN)3
3907.69.90- - - Loại khác0
3907.70.00- Poly(lactic axit)0
- Các polyeste khác:
3907.91- - Chưa no:
3907.91.20- - - Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN)5
3907.91.30- - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão5
3907.91.90- - - Loại khác5
3907.99- - Loại khác:
3907.99.40- - - Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN)3
3907.99.50- - - Các copolyme polyeste thơm tinh thể lỏng nhiệt dẻo (SEN)0
3907.99.60- - - Polybutylene succinate (PBS)(SEN)0
3907.99.90- - - Loại khác0
39.08Các polyamide dạng nguyên sinh
3908.10- Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 hoặc -6,12:
3908.10.10- - Polyamide-60
3908.10.90- - Loại khác0
3908.90.00- Loại khác0
39.09Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh
3909.10- Nhựa ure; nhựa thioure:
3909.10.10- - Hợp chất dùng để đúc5
3909.10.90- - Loại khác3
3909.20- Nhựa melamin:
3909.20.10- - Hợp chất dùng để đúc5
3909.20.90- - Loại khác3
- Nhựa amino khác:
3909.31- - Poly(methylene phenyl isocyanate) (MDI thô, polymeric MDI) :
3909.31.10- - - Loại dùng để đúc3
3909.31.90- - - Loại khác3
3909.39- - Loại khác:
3909.39.10- - - Hợp chất dùng để đúc3
- - - Loại khác:
3909.39.91- - - - Nhựa glyoxal monourein(SEN)0
3909.39.99- - - - Loại khác0
3909.40- Nhựa phenolic:
3909.40.10- - Hợp chất dùng để đúc trừ phenol formaldehyt3
3909.40.90- - Loại khác3
3909.50.00- Các polyurethan3
39.10Các silicon dạng nguyên sinh
3910.00.20- Dạng phân tán và dạng hòa tan(SEN)0
3910.00.90- Loại khác0
39.11Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh
3911.10.00- Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen0
3911.20.00- Poly(1,3-phenylene methylphosphonate)3
3911.90.00- Loại khác3
39.12Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh
- Các axetat xenlulo:
3912.11.00- - Chưa hóa dẻo0
3912.12.00- - Đã hóa dẻo0
3912.20- Các nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo):
- - Chưa hóa dẻo:
3912.20.11- - - Nitroxenlulo đã ngâm nước (SEN)0
3912.20.12- - - Nitroxenlulo đã ngâm cồn0
3912.20.19- - - Loại khác0
3912.20.20- - Đã hóa dẻo0
- Các ete xenlulo:
3912.31.00- - Carboxymethylcellulose và các muối của nó0
3912.39.00- - Loại khác0
3912.90- Loại khác:
3912.90.20- - Dạng hạt(SEN)0
3912.90.90- - Loại khác0
39.13Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh
3913.10.00- Axit alginic, các muối và este của nó0
3913.90- Loại khác:
3913.90.10- - Các protein đã làm cứng0
3913.90.20- - Các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên0
3913.90.30- - Các polyme từ tinh bột0
3913.90.90- - Loại khác0
3914.00.00Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh0
39.15Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic
3915.10- Từ các polyme từ etylen:
3915.10.10- - Dạng xốp, không cứng10
3915.10.90- - Loại khác10
3915.20- Từ các polyme từ styren:
3915.20.10- - Dạng xốp, không cứng10
3915.20.90- - Loại khác10
3915.30- Từ các polyme từ vinyl clorua:
3915.30.10- - Dạng xốp, không cứng10
3915.30.90- - Loại khác10
3915.90- Từ plastic khác:
3915.90.10- - Từ poly(etylene terephthalate)10
3915.90.20- - Từ polypropylene10
3915.90.30- - Từ polycarbonate10
3915.90.40- - Từ các polyvinyl Acetal10
3915.90.50- - Từ các nhựa phenolic; từ các nhựa amino; từ các protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên10
3915.90.90- - Loại khác10
39.16Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác
3916.10- Từ các polyme từ etylen:
3916.10.10- - Sợi monofilament5
3916.10.20- - Dạng thanh, que và các dạng hình10
3916.20- Từ các polyme từ vinyl clorua:
3916.20.10- - Sợi monofilament5
3916.20.20- - Dạng thanh, que và các dạng hình10
3916.90- Từ plastic khác:
- - Từ các polyme trùng hợp:
3916.90.11- - - Từ polypropylen6
3916.90.12- - - Từ polystyren6
3916.90.19- - - Loại khác6
- - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:
3916.90.21- - - Từ các nhựa phenolic; từ các nhựa amino6
3916.90.22- - - Từ các polyamide6
3916.90.29- - - Loại khác6
3916.90.30- - Từ xenlulo tái sinh; từ xenlulo nitrat, xenlulo acetat và các este xenlulo, ete xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo6
3916.90.40- - Từ các protein đã được làm cứng5
3916.90.50- - Từ sợi lưu hóa10
3916.90.60- - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên10
- - Loại khác:
3916.90.91- - - Sợi monofilament5
3916.90.92- - - Dạng thanh, que và các dạng hình10
39.17Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic
3917.10- Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo:
3917.10.10- - Từ protein đã được làm cứng10
3917.10.90- - Loại khác10
- Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng:
3917.21.00- - Bằng các polyme từ etylen15
3917.22.00- - Bằng các polyme từ propylen15
3917.23.00- - Bằng các polyme từ vinyl clorua17
3917.29- - Bằng plastic khác:
- - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:
3917.29.11- - - - Từ các polyme trùng hợp khác (SEN)17
3917.29.19- - - - Loại khác (SEN)17
- - - Loại khác:
3917.29.21- - - - Từ các polyme trùng hợp khác17
3917.29.22- - - - Từ nhựa phenolic17
3917.29.23- - - - Từ nhựa amino; từ protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên17
3917.29.24- - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo; từ sợi lưu hóa17
3917.29.25- - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác17
3917.29.29- - - - Loại khác17
- Ống, ống dẫn và ống vòi khác:
3917.31- - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa:
- - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:
3917.31.11- - - - Từ các polyme trùng hợp(SEN)15
3917.31.12- - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ sợi lưu hóa; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)15
3917.31.19- - - - Loại khác (SEN)15
- - - Loại khác:
3917.31.21- - - - Từ các polyme trùng hợp15
3917.31.23- - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên15
3917.31.24- - - - Từ sợi lưu hóa15
3917.31.25- - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo15
3917.31.29- - - - Loại khác15
3917.32- - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện:
3917.32.10- - - Vỏ xúc xích hoặc vỏ giăm bông10
3917.32.20- - - Ống nhựa nhiệt dẻo dùng cho bếp ga(SEN)17
- - - Loại khác:
- - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:
3917.32.91- - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)17
3917.32.92- - - - - Loại khác (SEN)17
- - - - Loại khác:
3917.32.93- - - - - Từ các polyme trùng hợp17
3917.32.94- - - - - Từ nhựa amino hoặc nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên17
3917.32.95- - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ sợi lưu hóa; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo17
3917.32.99- - - - - Loại khác17
3917.33- - Loại khác, chưa được gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác, có kèm các phụ kiện:
3917.33.10- - - Loại khác, được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần(SEN)15
3917.33.90- - - Loại khác15
3917.39- - Loại khác:
- - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:
3917.39.11- - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa (SEN)15
3917.39.12- - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)15
3917.39.19- - - - Loại khác (SEN)15
- - - Loại khác:
3917.39.91- - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa15
3917.39.92- - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên15
3917.39.93- - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác15
3917.39.94- - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo15
3917.39.99- - - - Loại khác15
3917.40.00- Các phụ kiện15
39.18Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này
3918.10- Từ các polyme từ vinyl clorua:
- - Tấm trải sàn:
3918.10.11- - - Dạng tấm rời để ghép27
3918.10.19- - - Loại khác27
3918.10.90- - Loại khác27
3918.90- Từ plastic khác:
- - Tấm trải sàn:
3918.90.11- - - Dạng tấm rời để ghép, bằng polyetylen27
3918.90.13- - - Loại khác, bằng polyetylen27
3918.90.14- - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên27
3918.90.15- - - Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo27
3918.90.16- - - Từ sợi lưu hóa27
3918.90.19- - - Loại khác27
- - Loại khác:
3918.90.91- - - Từ polyetylen27
3918.90.92- - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên27
3918.90.93- - - Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo27
3918.90.94- - - Từ sợi lưu hóa27
3918.90.99- - - Loại khác27
39.19Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các hình dạng phẳng khác tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn
3919.10- Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 20 cm:
3919.10.10- - Từ các polyme từ vinyl clorua15
3919.10.20- - Từ polyetylen15
- - Loại khác:
3919.10.91- - - Từ các protein đã làm cứng hoặc các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên15
3919.10.92- - - Từ các polyme trùng hợp; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo15
3919.10.99- - - Loại khác15
3919.90- Loại khác:
3919.90.10- - Từ các polyme từ vinyl clorua12
3919.90.20- - Từ protein đã được làm cứng12
- - Loại khác:
3919.90.91- - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên12
3919.90.92- - - Từ các polyme trùng hợp; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo12
3919.90.99- - - Loại khác12
39.20Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác
3920.10- Từ các polyme từ etylen:
- - Dạng tấm và phiến:
3920.10.11- - - Loại cứng (SEN)6
3920.10.19- - - Loại khác6
3920.10.90- - Loại khác6
3920.20- Từ các polyme từ propylen:
3920.20.10- - Màng polypropylen định hướng hai chiều (BOPP) (SEN)6
- - Loại khác:
3920.20.91- - - Dạng tấm và phiến (SEN)6
3920.20.99- - - Loại khác6
3920.30- Từ các polyme từ styren:
3920.30.20- - Tấm Acrylonitril butadien styren (ABS) sử dụng trong sản xuất tủ lạnh5
- - Loại khác:
3920.30.91- - - Dạng tấm và phiến, loại cứng(SEN)6
3920.30.92- - - Loại khác, dạng tấm và phiến (SEN)6
3920.30.99- - - Loại khác6
- Từ các polyme từ vinyl clorua:
3920.43- - Có hàm lượng chất hóa dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng:
3920.43.10- - - Dạng tấm và phiến (SEN)6
3920.43.90- - - Loại khác6
3920.49.00- - Loại khác6
- Từ các polyme acrylic:
3920.51- - Từ poly(metyl metacrylat):
- - - Dạng tấm và phiến:
3920.51.11- - - - Loại cứng(SEN)6
3920.51.19- - - - Loại khác6
3920.51.90- - - Loại khác6
3920.59- - Loại khác:
- - - Dạng tấm và phiến:
3920.59.11- - - - Loại cứng(SEN)6
3920.59.19- - - - Loại khác6
3920.59.90- - - Loại khác6
- Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác:
3920.61- - Từ các polycarbonat:
3920.61.10- - - Dạng tấm và phiến (SEN)6
3920.61.90- - - Loại khác6
3920.62- - Từ poly(etylen terephtalat):
3920.62.10- - - Dạng tấm và phiến (SEN)6
- - - Loại khác:
3920.62.91- - - - Màng bảo vệ chắn ánh sáng mặt trời (SEN)6
3920.62.99- - - - Loại khác6
3920.63- - Từ các polyeste chưa no:
3920.63.10- - - Dạng tấm và phiến (SEN)6
3920.63.90- - - Loại khác6
3920.69- - Từ các polyeste khác:
3920.69.10- - - Dạng tấm và phiến (SEN)6
3920.69.90- - - Loại khác6
- Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó:
3920.71- - Từ xenlulo tái sinh:
3920.71.10- - - Màng xenlophan6
- - - Loại khác:
3920.71.91- - - - Dạng phiến (sheets) đã in6
3920.71.99- - - - Loại khác6
3920.73.00- - Từ xenlulo axetat6
3920.79- - Từ các dẫn xuất xenlulo khác:
3920.79.10- - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)6
3920.79.20- - - Từ sợi lưu hóa6
- - - Loại khác:
3920.79.91- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)6
3920.79.99- - - - Loại khác6
- Từ plastic khác:
3920.91- - Từ poly(vinyl butyral):
3920.91.10- - - Màng dùng làm kính an toàn, độ dày trên 0,38 mm nhưng không quá 0,76 mm, và chiều rộng không quá 2 m6
- - - Loại khác:
3920.91.91- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)6
3920.91.99- - - - Loại khác6
3920.92- - Từ các polyamide:
3920.92.10- - - Từ polyamide-66
- - - Loại khác:
3920.92.91- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)6
3920.92.99- - - - Loại khác6
3920.93- - Từ nhựa amino:
3920.93.10- - - Dạng tấm và phiến (SEN)6
3920.93.90- - - Loại khác6
3920.94- - Từ nhựa phenolic:
3920.94.10- - - Dạng tấm phenol formaldehyt (bakelit)6
- - - Loại khác:
3920.94.91- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)6
3920.94.99- - - - Loại khác6
3920.99- - Từ plastic khác:
3920.99.10- - - Từ protein đã được làm cứng; từ dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên6
- - - Từ các polyme trùng hợp:
3920.99.21- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)6
3920.99.29- - - - Loại khác6
- - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:
3920.99.31- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)6
3920.99.39- - - - Loại khác6
3920.99.90- - - Loại khác6
39.21Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
- Loại xốp:
3921.11- - Từ các polyme từ styren:
- - - Cứng:
3921.11.21- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)6
3921.11.29- - - - Loại khác6
- - - Loại khác:
3921.11.91- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)6
3921.11.92- - - - Dạng màng (SEN)6
3921.11.99- - - - Loại khác6
3921.12.00- - Từ các polyme từ vinyl clorua6
3921.13- - Từ các polyurethan:
- - - Cứng:
3921.13.11- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)6
3921.13.19- - - - Loại khác6
- - - Loại khác:
3921.13.91- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)6
3921.13.92- - - - Dạng màng (SEN)6
3921.13.99- - - - Loại khác6
3921.14- - Từ xenlulo tái sinh:
- - - Cứng:
3921.14.21- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)6
3921.14.29- - - - Loại khác6
- - - Loại khác:
3921.14.91- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)6
3921.14.92- - - - Dạng màng (SEN)6
3921.14.99- - - - Loại khác6
3921.19- - Từ plastic khác:
- - - Dạng tấm và phiến từ các sản phẩm polyme trùng hợp:
3921.19.11- - - - Từ polypropylen6
3921.19.12- - - - Từ polyetylen6
3921.19.19- - - - Loại khác6
- - - Dạng tấm và phiến từ các sản phẩm polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:
3921.19.31- - - - Từ các polycarbonat6
3921.19.39- - - - Loại khác6
3921.19.40- - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ xenlulo hoặc từ các dẫn xuất hóa học của chúng, hoặc từ sợi lưu hóa6
3921.19.50- - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ các protein được làm cứng, hoặc từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên6
- - - Dạng màng và lá:
3921.19.61- - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)6
3921.19.62- - - - Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên6
3921.19.69- - - - Loại khác6
- - - Loại khác:
3921.19.93- - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)6
3921.19.94- - - - Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên6
3921.19.99- - - - Loại khác6
3921.90- Loại khác:
3921.90.10- - Từ sợi lưu hóa6
3921.90.20- - Từ các protein đã được làm cứng6
3921.90.30- - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên6
- - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:
3921.90.41- - - Dạng tấm và phiến (SEN)6
3921.90.42- - - Dạng màng (SEN)6
3921.90.43- - - Dạng dải có ép vật liệu dệt6
3921.90.49- - - Loại khác6
3921.90.50- - Từ xenlulo tái sinh6
3921.90.60- - Từ xenlulo khác hoặc các dẫn xuất hóa học của nó6
3921.90.70- - Từ các polyme trùng hợp6
3921.90.90- - Loại khác6
39.22Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic
3922.10- Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa:
- - Bồn tắm:
3922.10.11- - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong)22
3922.10.19- - - Loại khác22
3922.10.90- - Loại khác22
3922.20.00- Bệ và nắp xí bệt22
3922.90- Loại khác:
- - Bệ rửa, bình xả nước và bệ tiểu:
3922.90.11- - - Bộ phận của bình xả nước(SEN)22
3922.90.12- - - Bình xả nước đã lắp sẵn các bộ phận(SEN)25
3922.90.19- - - Loại khác25
3922.90.90- - Loại khác25
39.23Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic
3923.10- Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự:
3923.10.10- - Hộp đựng phim, băng từ và đĩa quang12
3923.10.20- - Loại khác, có hình dạng đặc biệt hoặc thích hợp để vận chuyển hoặc đóng gói các tấm bán dẫn mỏng, màn hoặc lưới quang (SEN)10
3923.10.90- - Loại khác10
- Bao và túi (kể cả loại hình nón):
3923.21- - Từ các polyme từ etylen:
- - - Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort):
3923.21.11- - - - Có chiều rộng từ 315 mm trở lên và có chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín12
3923.21.19- - - - Loại khác12
- - - Loại khác:
3923.21.91- - - - Túi vô trùng không được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín(SEN)15
3923.21.99- - - - Loại khác15
3923.29- - Từ plastic khác:
3923.29.10- - - Túi vô trùng đã hoặc chưa gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín12
3923.29.90- - - Loại khác15
3923.30- Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự:
3923.30.20- - Bình chứa nhiều lớp được gia cố bằng sợi thủy tinh, dùng cho khí nén hoặc khí hóa lỏng(SEN)10
3923.30.90- - Loại khác15
3923.40- Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự:
3923.40.10- - Loại phù hợp sử dụng với máy móc thuộc nhóm 84.44, 84.45 hoặc 84.48(SEN)5
3923.40.90- - Loại khác5
3923.50.00- Nút, nắp, mũ van và các nút đậy khác10
3923.90- Loại khác:
3923.90.10- - Tuýp để đựng kem đánh răng10
3923.90.90- - Loại khác15
39.24Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic
3924.10- Bộ đồ ăn và bộ đồ dùng nhà bếp:
3924.10.10- - Từ melamin22
- - Loại khác:
3924.10.91- - - Bình cho trẻ em ăn22
3924.10.99- - - Loại khác22
3924.90- Loại khác:
3924.90.10- - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu (loại xách tay được) hoặc bô để phòng ngủ(SEN)22
3924.90.20- - Miếng tạo dáng núm vú, miếng bảo vệ đầu ngực, núm trợ ti, phễu vắt sữa bằng tay(SEN)22
3924.90.30- - Bộ câu sữa22
3924.90.90- - Loại khác22
39.25Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
3925.10.00- Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít25
3925.20.00- Cửa ra vào, cửa sổ và khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào27
3925.30.00- Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật) và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó27
3925.90.00- Loại khác20
39.26Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14
3926.10.00- Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học20
3926.20- Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay):
3926.20.10- - Găng tay; tạp dề; yếm cho trẻ em (SEN)20
3926.20.20- - Miếng đệm và miếng bảo vệ vai (SEN)15
3926.20.30- - Lót, đệm khác cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo15
3926.20.60- - Hàng may mặc dùng để chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy10
3926.20.90- - Loại khác20
3926.30.00- Phụ kiện lắp vào đồ nội thất, trên thân xe (coachwork) hoặc các loại tương tự20
3926.40.00- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác20
3926.90- Loại khác:
3926.90.10- - Phao cho lưới đánh cá15
3926.90.20- - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng15
- - Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật:
3926.90.32- - - Khuôn plastic lấy dấu răng10
3926.90.39- - - Loại khác7
- - Các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệ:
3926.90.41- - - Lá chắn bảo vệ của cảnh sát5
3926.90.42- - - Mặt nạ bảo hộ sử dụng khi hàn và trong các công việc tương tự(SEN)6
3926.90.44- - - Đệm cứu sinh dùng để bảo vệ người ngã từ trên cao xuống6
3926.90.49- - - Loại khác6
- - Các sản phẩm dùng cho công nghiệp:
3926.90.53- - - Băng truyền (dây curoa) hoặc đai truyền hoặc băng tải hoặc đai tải6
3926.90.55- - - Móc hình chữ J hoặc khối chùm bằng plastic dùng cho ngòi nổ, kíp nổ(SEN)6
3926.90.59- - - Loại khác6
3926.90.60- - Dụng cụ cho gia cầm ăn12
- - Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân; chuỗi hạt; phom giày:
3926.90.81- - - Khuôn (phom) giày0
3926.90.82- - - Chuỗi hạt cầu nguyện(SEN)12
3926.90.89- - - Loại khác12
- - Loại khác:
3926.90.91- - - Loại dùng để chứa ngũ cốc(SEN)15
3926.90.92- - - Vỏ viên nhộng loại dùng để làm thuốc10
3926.90.93- - - Khóa, khóa điều chỉnh, móc treo và nút chặn dây (SEN)12
3926.90.99- - - Loại khác12

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.