Phụ lục II — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)
Chú giải Phần/Chương

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

Chú giải.

1. Chương này không bao gồm:

(a) Những sản phẩm thuộc loại đã được mô tả trong các nhóm 02.01 đến 02.08 hoặc 02.10, nhưng không thích hợp làm thức ăn cho người;

(b) Côn trùng không còn sống, ăn được (nhóm 04.10);

(c) Ruột, bong bóng hoặc dạ dày của động vật (nhóm 05.04) hoặc tiết động vật (nhóm 05.11 hoặc 30.02); hoặc

(d) Mỡ động vật, trừ các sản phẩm của nhóm 02.09 (Chương 15).

Chương 02 — Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

116 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
02.01Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh
0201.10.00- Thịt cả con và nửa con30
0201.20.00- Thịt pha có xương khác20
0201.30.00- Thịt lọc không xương14
02.02Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh
0202.10.00- Thịt cả con và nửa con20
0202.20.00- Thịt pha có xương khác20
0202.30.00- Thịt lọc không xương14
02.03Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Tươi hoặc ướp lạnh:
0203.11.00- - Thịt cả con và nửa con25
0203.12.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương25
0203.19.00- - Loại khác22
- Đông lạnh:
0203.21.00- - Thịt cả con và nửa con10
0203.22.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương10
0203.29.00- - Loại khác10
02.04Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0204.10.00- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh7
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0204.21.00- - Thịt cả con và nửa con7
0204.22.00- - Thịt pha có xương khác7
0204.23.00- - Thịt lọc không xương7
0204.30.00- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh7
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
0204.41.00- - Thịt cả con và nửa con7
0204.42.00- - Thịt pha có xương khác7
0204.43.00- - Thịt lọc không xương7
0204.50.00- Thịt dê7
0205.00.00Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh10
02.06Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0206.10.00- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh8
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:
0206.21.00- - Lưỡi8
0206.22.00- - Gan8
0206.29.00- - Loại khác8
0206.30.00- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh8
- Của lợn, đông lạnh:
0206.41.00- - Gan8
0206.49.00- - Loại khác8
0206.80.00- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh10
0206.90.00- Loại khác, đông lạnh10
02.07Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
0207.11.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh40
0207.12.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh40
0207.13.00- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh40
0207.14- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.14.10- - - Cánh20
0207.14.20- - - Đùi20
0207.14.30- - - Gan20
- - - Loại khác:
0207.14.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)20
0207.14.99- - - - Loại khác20
- Của gà tây:
0207.24.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh40
0207.25.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh40
0207.26.00- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh40
0207.27- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.27.10- - - Gan20
- - - Loại khác:
0207.27.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)20
0207.27.99- - - - Loại khác20
- Của vịt, ngan:
0207.41.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh40
0207.42.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh40
0207.43.00- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh15
0207.44.00- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh15
0207.45- - Loại khác, đông lạnh:
0207.45.10- - - Gan béo15
0207.45.90- - - Loại khác15
- Của ngỗng:
0207.51.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh40
0207.52.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh40
0207.53.00- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh15
0207.54.00- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh15
0207.55- - Loại khác, đông lạnh:
0207.55.10- - - Gan béo15
0207.55.90- - - Loại khác15
0207.60- Của gà lôi:
0207.60.10- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh40
0207.60.20- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh40
0207.60.30- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh15
0207.60.40- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh15
02.08Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0208.10.00- Của thỏ hoặc thỏ rừng10
0208.30.00- Của bộ động vật linh trưởng10
0208.40- Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0208.40.10- - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)10
0208.40.90- - Loại khác5
0208.50.00- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)10
0208.60.00- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)5
0208.90- Loại khác:
0208.90.10- - Đùi ếch10
0208.90.90- - Loại khác5
02.09Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
0209.10.00- Của lợn10
0209.90.00- Loại khác10
02.10Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
- Thịt lợn:
0210.11.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương10
0210.12.00- - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng10
0210.19- - Loại khác:
0210.19.30- - - Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xương10
0210.19.90- - - Loại khác10
0210.20.00- Thịt động vật họ trâu bò15
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
0210.91.00- - Của bộ động vật linh trưởng20
0210.92- - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0210.92.10- - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)20
0210.92.90- - - Loại khác20
0210.93.00- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)20
0210.99- - Loại khác:
0210.99.10- - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN)20
0210.99.20- - - Da lợn khô20
0210.99.90- - - Loại khác20

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.