Phụ lục II — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)
Chú giải Phần/Chương

Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn

Chú giải.

1. Phân Chương I chỉ áp dụng cho các sản phẩm may sẵn đã hoàn thiện, được làm từ bất cứ loại vải dệt nào.

2. Phân Chương I không bao gồm:

(a) Hàng hóa thuộc các Chương từ 56 đến 62; hoặc

(b) Quần áo đã qua sử dụng hoặc các mặt hàng khác đã qua sử dụng thuộc nhóm 63.09.

3. Nhóm 63.09 chỉ bao gồm những mặt hàng dưới đây:

(a) Các mặt hàng làm bằng vật liệu dệt:

(i) Quần áo và các phụ kiện quần áo, và các chi tiết của chúng;

(ii) Chăn và chăn du lịch;

(iii) Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn nhà bếp;

(iv) Các mặt hàng dùng cho nội thất, trừ thảm thuộc các nhóm từ 57.01 đến 57.05 và các thảm thêu trang trí thuộc nhóm 58.05;

(b) Giày, dép, mũ và các vật đội đầu khác làm bằng vật liệu bất kỳ trừ amiăng.

Để được xếp vào nhóm này, các mặt hàng đã nêu ở trên phải thoả mãn cả hai điều kiện sau đây:

(i) chúng phải có ký hiệu là hàng còn mặc được, và

(ii) chúng phải được thể hiện ở dạng đóng gói cỡ lớn hoặc kiện, bao hoặc các kiểu đóng gói tương tự.

Chú giải phân nhóm.

1. Phân nhóm 6304.20 bao gồm các mặt hàng làm từ vải dệt kim sợi dọc, được ngâm tẩm hoặc phủ alpha-cypermethrin (ISO), chlorfenapyr (ISO), deltamethrin (INN, ISO), lambda-cyhalothrin (ISO), permethrin (ISO) hoặc pirimiphos-methyl (ISO).

PHÂN CHƯƠNG I

CÁC MẶT HÀNG DỆT ĐÃ HOÀN THIỆN KHÁC

PHÂN CHƯƠNG II

BỘ VẢI KÈM CHỈ TRANG TRÍ

PHÂN CHƯƠNG III

QUẦN ÁO VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT ĐÃ QUA SỬ DỤNG; VẢI VỤN

Chương 63 — Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn

138 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
63.01Chăn và chăn du lịch
6301.10.00- Chăn điện12
6301.20.00- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn12
6301.30- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông:
6301.30.10- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)12
6301.30.90- - Loại khác12
6301.40- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp:
6301.40.10- - Vải không dệt12
6301.40.90- - Loại khác12
6301.90- Chăn và chăn du lịch khác:
6301.90.10- - Vải không dệt12
6301.90.90- - Loại khác12
63.02Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp
6302.10.00- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc12
- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác, đã in:
6302.21.00- - Từ bông12
6302.22- - Từ sợi nhân tạo:
6302.22.10- - - Vải không dệt12
6302.22.90- - - Loại khác12
6302.29.00- - Từ các vật liệu dệt khác12
- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác:
6302.31.00- - Từ bông12
6302.32- - Từ sợi nhân tạo:
6302.32.10- - - Vải không dệt12
6302.32.90- - - Loại khác12
6302.39.00- - Từ các vật liệu dệt khác12
6302.40.00- Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc12
- Khăn trải bàn khác:
6302.51- - Từ bông:
6302.51.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)12
6302.51.90- - - Loại khác12
6302.53.00- - Từ sợi nhân tạo12
6302.59- - Từ các vật liệu dệt khác:
6302.59.10- - - Từ lanh12
6302.59.90- - - Loại khác12
6302.60.00- Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông12
- Loại khác:
6302.91.00- - Từ bông12
6302.93.00- - Từ sợi nhân tạo12
6302.99- - Từ các vật liệu dệt khác:
6302.99.10- - - Từ lanh12
6302.99.90- - - Loại khác12
63.03Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường
- Dệt kim hoặc móc:
6303.12.00- - Từ sợi tổng hợp12
6303.19- - Từ các vật liệu dệt khác:
6303.19.10- - - Từ bông12
6303.19.90- - - Loại khác12
- Loại khác:
6303.91.00- - Từ bông12
6303.92.00- - Từ sợi tổng hợp12
6303.99.00- - Từ các vật liệu dệt khác12
63.04Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04
- Các bộ khăn phủ giường (bedspreads):
6304.11.00- - Dệt kim hoặc móc12
6304.19- - Loại khác:
6304.19.10- - - Từ bông12
6304.19.20- - - Loại khác, không dệt12
6304.19.90- - - Loại khác12
6304.20.00- Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này12
- Loại khác:
6304.91- - Dệt kim hoặc móc:
6304.91.10- - - Màn chống muỗi12
6304.91.90- - - Loại khác12
6304.92.00- - Không dệt kim hoặc móc, từ bông12
6304.93.00- - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp12
6304.99.00- - Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khác12
63.05Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng
6305.10- Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03:
- - Mới:
6305.10.11- - - Từ đay12
6305.10.19- - - Loại khác12
- - Đã qua sử dụng:
6305.10.21- - - Từ đay12
6305.10.29- - - Loại khác12
6305.20.00- Từ bông12
- Từ vật liệu dệt nhân tạo:
6305.32- - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt:
6305.32.10- - - Từ vải không dệt12
6305.32.20- - - Dệt kim hoặc móc12
6305.32.90- - - Loại khác12
6305.33- - Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự:
6305.33.10- - - Dệt kim hoặc móc12
6305.33.20- - - Bằng sợi dệt dạng dải hoặc tương tự12
6305.33.90- - - Loại khác12
6305.39- - Loại khác:
6305.39.10- - - Từ vải không dệt12
6305.39.20- - - Dệt kim hoặc móc12
6305.39.90- - - Loại khác12
6305.90- Từ các vật liệu dệt khác:
6305.90.10- - Từ gai dầu thuộc nhóm 53.0512
6305.90.20- - Từ dừa (xơ dừa) thuộc nhóm 53.0512
6305.90.90- - Loại khác12
63.06Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự); buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại
- Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng:
6306.12.00- - Từ sợi tổng hợp12
6306.19- - Từ các vật liệu dệt khác:
6306.19.10- - - Từ sợi dệt thực vật thuộc nhóm 53.0512
6306.19.20- - - Từ bông12
6306.19.90- - - Loại khác12
- Tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự):
6306.22.00- - Từ sợi tổng hợp12
6306.29- - Từ các vật liệu dệt khác:
6306.29.10- - - Từ bông12
6306.29.90- - - Loại khác12
6306.30.00- Buồm cho tàu thuyền12
6306.40- Đệm hơi:
6306.40.10- - Từ bông12
6306.40.90- - Loại khác12
6306.90- Loại khác:
6306.90.10- - Từ vải không dệt12
- - Loại khác:
6306.90.91- - - Từ bông12
6306.90.99- - - Loại khác12
63.07Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may
6307.10- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:
6307.10.10- - Từ vải không dệt trừ phớt12
6307.10.20- - Từ phớt12
6307.10.90- - Loại khác12
6307.20.00- Áo cứu sinh và đai cứu sinh0
6307.90- Loại khác:
6307.90.30- - Tấm phủ ô che cắt sẵn hình tam giác20
6307.90.40- - Khẩu trang phẫu thuật5
- - Các loại đai an toàn:
6307.90.61- - - Phù hợp dùng trong công nghiệp5
6307.90.69- - - Loại khác20
6307.90.70- - Quạt và màn che kéo bằng tay20
6307.90.80- - Dây buộc dùng cho giày, ủng, áo nịt ngực (corset) và các loại tương tự(SEN)20
6307.90.90- - Loại khác20
6308.00.00Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ20
6309.00.00Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác100
63.10Vải vụn, mẩu dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt
6310.10- Đã được phân loại:
6310.10.10- - Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới50
6310.10.90- - Loại khác50
6310.90- Loại khác:
6310.90.10- - Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới50
6310.90.90- - Loại khác50

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.