Chú giải Phần/Chương
ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT
Chú giải.
1. Trong phần này, khi đề cập đến một giống hoặc một loài động vật, trừ khi có yêu cầu khác, cần phải kể đến cả giống hoặc loài động vật đó còn non.
2. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ Danh mục này bất cứ đề cập nào liên quan đến các sản phẩm "được làm khô" cũng bao gồm các sản phẩm được khử nước, làm bay hơi hoặc làm khô bằng đông lạnh.
Động vật sống
Chú giải.
1. Chương này bao gồm tất cả các loại động vật sống trừ:
(a) Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, thuộc nhóm 03.01, 03.06, 03.07 hoặc 03.08;
(b) Vi sinh vật nuôi cấy và các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.02; và
(c) Động vật thuộc nhóm 95.08.
Chương 01 — Động vật sống
84 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
|---|---|---|
| 01.01 | Ngựa, lừa, la sống | |
| - Ngựa: | ||
| 0101.21.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 |
| 0101.29.00 | - - Loại khác | 5 |
| 0101.30 | - Lừa: | |
| 0101.30.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 |
| 0101.30.90 | - - Loại khác | 5 |
| 0101.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 01.02 | Động vật sống họ trâu bò | |
| - Gia súc: | ||
| 0102.21.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 |
| 0102.29 | - - Loại khác: | |
| - - - Gia súc đực: | ||
| 0102.29.11 | - - - - Bò thiến (SEN) | 5 |
| 0102.29.19 | - - - - Loại khác | 5 |
| 0102.29.90 | - - - Loại khác | 5 |
| - Trâu: | ||
| 0102.31.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 |
| 0102.39.00 | - - Loại khác | 5 |
| 0102.90 | - Loại khác: | |
| 0102.90.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 |
| 0102.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 01.03 | Lợn sống | |
| 0103.10.00 | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 |
| - Loại khác: | ||
| 0103.91.00 | - - Khối lượng dưới 50 kg | 5 |
| 0103.92.00 | - - Khối lượng từ 50 kg trở lên | 5 |
| 01.04 | Cừu, dê sống | |
| 0104.10 | - Cừu: | |
| 0104.10.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 |
| 0104.10.90 | - - Loại khác | 5 |
| 0104.20 | - Dê: | |
| 0104.20.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 |
| 0104.20.90 | - - Loại khác | 5 |
| 01.05 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi | |
| - Loại khối lượng không quá 185 g: | ||
| 0105.11 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | |
| 0105.11.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | 0 |
| 0105.11.90 | - - - Loại khác | 10 |
| 0105.12 | - - Gà tây: | |
| 0105.12.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | 0 |
| 0105.12.90 | - - - Loại khác | 10 |
| 0105.13 | - - Vịt, ngan: | |
| 0105.13.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | 0 |
| 0105.13.90 | - - - Loại khác | 10 |
| 0105.14 | - - Ngỗng: | |
| 0105.14.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | 0 |
| 0105.14.90 | - - - Loại khác | 10 |
| 0105.15 | - - Gà lôi: | |
| 0105.15.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | 0 |
| 0105.15.90 | - - - Loại khác | 10 |
| - Loại khác: | ||
| 0105.94 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | |
| 0105.94.10 | - - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi | 0 |
| - - - Gà chọi: | ||
| 0105.94.41 | - - - - Khối lượng không quá 2 kg | 5 |
| 0105.94.49 | - - - - Loại khác | 5 |
| - - - Loại khác: | ||
| 0105.94.91 | - - - - Khối lượng không quá 2 kg | 10 |
| 0105.94.99 | - - - - Loại khác | 10 |
| 0105.99 | - - Loại khác: | |
| 0105.99.10 | - - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN) | 0 |
| 0105.99.20 | - - - Vịt, ngan loại khác | 5 |
| 0105.99.30 | - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN) | 0 |
| 0105.99.40 | - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác | 5 |
| 01.06 | Động vật sống khác | |
| - Động vật có vú: | ||
| 0106.11.00 | - - Bộ động vật linh trưởng | 5 |
| 0106.12 | - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | |
| 0106.12.10 | - - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | 5 |
| 0106.12.20 | - - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) | 5 |
| 0106.13.00 | - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) | 5 |
| 0106.14.00 | - - Thỏ (Rabbits và hares) | 5 |
| 0106.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| 0106.20.00 | - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | 5 |
| - Các loại chim: | ||
| 0106.31.00 | - - Chim săn mồi | 5 |
| 0106.32.00 | - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) | 5 |
| 0106.33.00 | - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) | 5 |
| 0106.39.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Côn trùng: | ||
| 0106.41.00 | - - Các loại ong | 5 |
| 0106.49.00 | - - Loại khác | 5 |
| 0106.90.00 | - Loại khác | 5 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.