Phụ lục II — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)
Chú giải Phần/Chương

ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT

Chú giải.

1. Trong phần này, khi đề cập đến một giống hoặc một loài động vật, trừ khi có yêu cầu khác, cần phải kể đến cả giống hoặc loài động vật đó còn non.

2. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ Danh mục này bất cứ đề cập nào liên quan đến các sản phẩm "được làm khô" cũng bao gồm các sản phẩm được khử nước, làm bay hơi hoặc làm khô bằng đông lạnh.

Động vật sống

Chú giải.

1. Chương này bao gồm tất cả các loại động vật sống trừ:

(a) Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, thuộc nhóm 03.01, 03.06, 03.07 hoặc 03.08;

(b) Vi sinh vật nuôi cấy và các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.02; và

(c) Động vật thuộc nhóm 95.08.

Chương 01 — Động vật sống

84 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01.01Ngựa, lừa, la sống
- Ngựa:
0101.21.00- - Loại thuần chủng để nhân giống0
0101.29.00- - Loại khác5
0101.30- Lừa:
0101.30.10- - Loại thuần chủng để nhân giống0
0101.30.90- - Loại khác5
0101.90.00- Loại khác5
01.02Động vật sống họ trâu bò
- Gia súc:
0102.21.00- - Loại thuần chủng để nhân giống0
0102.29- - Loại khác:
- - - Gia súc đực:
0102.29.11- - - - Bò thiến (SEN)5
0102.29.19- - - - Loại khác5
0102.29.90- - - Loại khác5
- Trâu:
0102.31.00- - Loại thuần chủng để nhân giống0
0102.39.00- - Loại khác5
0102.90- Loại khác:
0102.90.10- - Loại thuần chủng để nhân giống0
0102.90.90- - Loại khác5
01.03Lợn sống
0103.10.00- Loại thuần chủng để nhân giống0
- Loại khác:
0103.91.00- - Khối lượng dưới 50 kg5
0103.92.00- - Khối lượng từ 50 kg trở lên5
01.04Cừu, dê sống
0104.10- Cừu:
0104.10.10- - Loại thuần chủng để nhân giống0
0104.10.90- - Loại khác5
0104.20- Dê:
0104.20.10- - Loại thuần chủng để nhân giống0
0104.20.90- - Loại khác5
01.05Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi
- Loại khối lượng không quá 185 g:
0105.11- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
0105.11.10- - - Để nhân giống (SEN)0
0105.11.90- - - Loại khác10
0105.12- - Gà tây:
0105.12.10- - - Để nhân giống (SEN)0
0105.12.90- - - Loại khác10
0105.13- - Vịt, ngan:
0105.13.10- - - Để nhân giống (SEN)0
0105.13.90- - - Loại khác10
0105.14- - Ngỗng:
0105.14.10- - - Để nhân giống (SEN)0
0105.14.90- - - Loại khác10
0105.15- - Gà lôi:
0105.15.10- - - Để nhân giống (SEN)0
0105.15.90- - - Loại khác10
- Loại khác:
0105.94- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
0105.94.10- - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi0
- - - Gà chọi:
0105.94.41- - - - Khối lượng không quá 2 kg5
0105.94.49- - - - Loại khác5
- - - Loại khác:
0105.94.91- - - - Khối lượng không quá 2 kg10
0105.94.99- - - - Loại khác10
0105.99- - Loại khác:
0105.99.10- - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN)0
0105.99.20- - - Vịt, ngan loại khác5
0105.99.30- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN)0
0105.99.40- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác5
01.06Động vật sống khác
- Động vật có vú:
0106.11.00- - Bộ động vật linh trưởng5
0106.12- - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0106.12.10- - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)5
0106.12.20- - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)5
0106.13.00- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)5
0106.14.00- - Thỏ (Rabbits và hares)5
0106.19.00- - Loại khác5
0106.20.00- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)5
- Các loại chim:
0106.31.00- - Chim săn mồi5
0106.32.00- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)5
0106.33.00- - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)5
0106.39.00- - Loại khác5
- Côn trùng:
0106.41.00- - Các loại ong5
0106.49.00- - Loại khác5
0106.90.00- Loại khác5

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.