Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027

Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 09 — Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị

108 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VIFTA (%)
2024202520262027
Chương 9
Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
Mã hàngMô tả hàng hóa
09.01Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó
- Cà phê, chưa rang:
0901.11- - Chưa khử chất caffeine:
0901.11.20- - - Arabica (SEN)10500
0901.11.30- - - Robusta (SEN)10500
0901.11.90- - - Loại khác13,51210,59
0901.12- - Đã khử chất caffeine:
0901.12.20- - - Arabica (SEN) hoặc Robusta (SEN)17,114,311,48,6
0901.12.90- - - Loại khác17,114,311,48,6
- Cà phê, đã rang:
0901.21- - Chưa khử chất caffeine:
- - - Chưa nghiền:
0901.21.11- - - - Arabica (SEN)25,721,417,112,9
0901.21.12- - - - Robusta (SEN)25,721,417,112,9
0901.21.19- - - - Loại khác25,721,417,112,9
0901.21.20- - - Đã xay25,721,417,112,9
0901.22- - Đã khử chất caffeine:
0901.22.10- - - Chưa xay****
0901.22.20- - - Đã xay****
0901.90- Loại khác:
0901.90.10- - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê25,721,417,112,9
0901.90.20- - Các chất thay thế có chứa cà phê****
09.02Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu
0902.10- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:
0902.10.10- - Lá chè36322824
0902.10.90- - Loại khác36322824
0902.20- Chè xanh khác (chưa ủ men):
0902.20.10- - Lá chè40404040
0902.20.90- - Loại khác****
0902.30- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:
0902.30.10- - Lá chè40404040
0902.30.90- - Loại khác36322824
0902.40- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:
0902.40.10- - Lá chè40404040
0902.40.90- - Loại khác****
0903.00.00Chè Paragoay (Maté)****
09.04Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền
- Hạt tiêu:
0904.11- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.11.10- - - Trắng161284
0904.11.20- - - Đen161284
0904.11.90- - - Loại khác****
0904.12- - Đã xay hoặc nghiền:
0904.12.10- - - Trắng****
0904.12.20- - - Đen****
0904.12.90- - - Loại khác****
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0904.21- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.21.10- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)****
0904.21.90- - - Loại khác****
0904.22- - Đã xay hoặc nghiền:
0904.22.10- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)17,114,311,48,6
0904.22.90- - - Loại khác17,114,311,48,6
09.05Vani
0905.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiền17,114,311,48,6
0905.20.00- Đã xay hoặc nghiền17,114,311,48,6
09.06Quế và hoa quế
- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0906.11.00- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)17,114,311,48,6
0906.19.00- - Loại khác17,114,311,48,6
0906.20.00- Đã xay hoặc nghiền17,114,311,48,6
09.07Đinh hương (cả quả, thân và cành)
0907.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiền17,114,311,48,6
0907.20.00- Đã xay hoặc nghiền17,114,311,48,6
09.08Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu
- Hạt nhục đậu khấu:
0908.11.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền17,114,311,48,6
0908.12.00- - Đã xay hoặc nghiền17,114,311,48,6
- Vỏ nhục đậu khấu:
0908.21.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền17,114,311,48,6
0908.22.00- - Đã xay hoặc nghiền17,114,311,48,6
- Bạch đậu khấu:
0908.31.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền17,114,311,48,6
0908.32.00- - Đã xay hoặc nghiền17,114,311,48,6
09.09Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries)
- Hạt của cây rau mùi:
0909.21.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền12,910,78,66,4
0909.22.00- - Đã xay hoặc nghiền12,910,78,66,4
- Hạt cây thì là Ai Cập:
0909.31.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền12,910,78,66,4
0909.32.00- - Đã xay hoặc nghiền12,910,78,66,4
- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):
0909.61- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0909.61.10- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)12,910,78,66,4
0909.61.20- - - Của hoa hồi badian (đại hồi)12,910,78,66,4
0909.61.30- - - Của cây ca-rum (caraway)12,910,78,66,4
0909.61.90- - - Loại khác12,910,78,66,4
0909.62- - Đã xay hoặc nghiền:
0909.62.10- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)12,910,78,66,4
0909.62.20- - - Của hoa hồi badian (đại hồi)12,910,78,66,4
0909.62.30- - - Của cây ca-rum (caraway)12,910,78,66,4
0909.62.90- - - Loại khác12,910,78,66,4
09.10Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác
- Gừng:
0910.11.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền****
0910.12.00- - Đã xay hoặc nghiền****
0910.20.00- Nghệ tây****
0910.30.00- Nghệ (curcuma)****
- Gia vị khác:
0910.91- - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:
0910.91.10- - - Cà ri (curry)****
0910.91.90- - - Loại khác****
0910.99- - Loại khác:
0910.99.10- - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế****
0910.99.90- - - Loại khác13,51210,59

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo và có thể khác đôi chút về trình bày so với bản gốc. Khi cần căn cứ pháp lý, vui lòng đối chiếu bản gốc đính kèm hoặc Công báo.