Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027

Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 04 — Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

112 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VIFTA (%)
2024202520262027
Chương 4
Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Mã hàngMô tả hàng hóa
04.01Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0401.10- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng:
0401.10.10- - Dạng lỏng****
0401.10.90- - Loại khác10500
0401.20- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng:
0401.20.10- - Dạng lỏng10500
0401.20.90- - Loại khác****
0401.40- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng:
0401.40.10- - Sữa dạng lỏng****
0401.40.20- - Sữa dạng đông lạnh15151515
0401.40.90- - Loại khác****
0401.50- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng:
0401.50.10- - Dạng lỏng10500
0401.50.90- - Loại khác****
04.02Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0402.10- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng:
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0402.10.41- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên2100
0402.10.42- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống2,62,11,71,3
0402.10.49- - - Loại khác2,62,11,71,3
- - Loại khác:
0402.10.91- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên****
0402.10.92- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống4,33,62,92,1
0402.10.99- - - Loại khác4,33,62,92,1
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:
0402.21- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0402.21.20- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên2,41,81,20,6
0402.21.30- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống2,41,81,20,6
0402.21.90- - - Loại khác2,41,81,20,6
0402.29- - Loại khác:
0402.29.20- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên****
0402.29.30- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống4,33,62,92,1
0402.29.90- - - Loại khác4,33,62,92,1
- Loại khác:
0402.91.00- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác****
0402.99.00- - Loại khác13,36,700
04.03Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao
0403.20- Sữa chua:
- - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc:
0403.20.11- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao5,64,22,81,4
0403.20.19- - - Loại khác5,64,22,81,4
- - Loại khác:
0403.20.91- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao5,64,22,81,4
0403.20.99- - - Loại khác5,64,22,81,4
0403.90- Loại khác:
0403.90.10- - Buttermilk****
0403.90.90- - Loại khác5,64,22,81,4
04.04Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
0404.10- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
- - Dạng bột:
0404.10.11- - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)0000
0404.10.19- - - Loại khác0000
- - Loại khác:
0404.10.91- - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)0000
0404.10.99- - - Loại khác0000
0404.90.00- Loại khác0000
04.05Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)
0405.10.00- Bơ****
0405.20.00- Chất phết từ bơ sữa****
0405.90- Loại khác:
0405.90.10- - Chất béo khan của bơ3,31,700
0405.90.20- - Dầu bơ (butteroil)****
0405.90.30- - Ghee****
0405.90.90- - Loại khác10500
04.06Pho mát và curd
0406.10- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:
0406.10.10- - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey****
0406.10.20- - Curd****
0406.20- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
0406.20.10- - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg****
0406.20.90- - Loại khác6,73,300
0406.30.00- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột****
0406.40.00- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti****
0406.90.00- Pho mát loại khác8642
04.07Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín
- Trứng đã thụ tinh để ấp:
0407.11- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
0407.11.10- - - Để nhân giống0000
0407.11.90- - - Loại khác0000
0407.19- - Loại khác:
- - - Của vịt, ngan:
0407.19.11- - - - Để nhân giống0000
0407.19.19- - - - Loại khác0000
- - - Loại khác:
0407.19.91- - - - Để nhân giống0000
0407.19.99- - - - Loại khác0000
- Trứng sống khác:
0407.21.00- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus30303030
0407.29- - Loại khác:
0407.29.10- - - Của vịt, ngan30303030
0407.29.90- - - Loại khác30303030
0407.90- Loại khác:
0407.90.10- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus30303030
0407.90.20- - Của vịt, ngan30303030
0407.90.90- - Loại khác30303030
04.08Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
- Lòng đỏ trứng:
0408.11.00- - Đã làm khô20202020
0408.19.00- - Loại khác20202020
- Loại khác:
0408.91.00- - Đã làm khô20202020
0408.99.00- - Loại khác18161412
0409.00.00Mật ong tự nhiên8642
04.10Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
0410.10.00- Côn trùng****
0410.90- Loại khác:
0410.90.10- - Tổ yến****
0410.90.20- - Trứng rùa****
0410.90.90- - Loại khác****

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.