Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027
Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP
Tải bản gốc (.docx)01020304050607080910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940414243444546474849505152535455565758596061626364656667686970717273747576777879808182838485868788899091929394959697
Chương 30 — Dược Phẩm
161 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất VIFTA (%) | |||
|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 2025 | 2026 | 2027 | ||
| Chương 30 | |||||
| Dược Phẩm | |||||
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | ||||
| 30.01 | Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||||
| 3001.20.00 | - Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3001.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 30.02 | Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự; tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến | ||||
| - Kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học: | |||||
| 3002.12 | - - Kháng huyết thanh và các phần phân đoạn khác của máu: | ||||
| 3002.12.10 | - - - Kháng huyết thanh; dung dịch đạm huyết thanh; bột hemoglobin | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3002.12.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3002.13.00 | - - Các sản phẩm miễn dịch, chưa được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3002.14.00 | - - Các sản phẩm miễn dịch, được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3002.15.00 | - - Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự: | |||||
| 3002.41 | - - Vắc xin cho người: | ||||
| 3002.41.10 | - - - Vắc xin uốn ván | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3002.41.20 | - - - Vắc xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệt | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3002.41.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3002.42.00 | - - Vắc xin thú y | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3002.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến: | |||||
| 3002.51.00 | - - Các sản phẩm liệu pháp tế bào | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3002.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3002.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 30.03 | Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hoặc nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ | ||||
| 3003.10 | - Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng: | ||||
| 3003.10.10 | - - Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó | 7,2 | 6,4 | 5,6 | 4,8 |
| 3003.10.20 | - - Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó | 7,2 | 6,4 | 5,6 | 4,8 |
| 3003.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3003.20.00 | - Loại khác, chứa kháng sinh | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37: | |||||
| 3003.31.00 | - - Chứa insulin | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3003.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng: | |||||
| 3003.41.00 | - - Chứa ephedrine hoặc muối của nó | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3003.42.00 | - - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3003.43.00 | - - Chứa norephedrine hoặc muối của nó | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3003.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3003.60.00 | - Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3003.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 30.04 | Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ | ||||
| 3004.10 | - Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng: | ||||
| - - Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng: | |||||
| 3004.10.15 | - - - Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 3004.10.16 | - - - Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của chúng, dạng uống (*) | 7,2 | 6,4 | 5,6 | 4,8 |
| 3004.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3004.10.20 | - - Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3004.20 | - Loại khác, chứa kháng sinh: | ||||
| 3004.20.10 | - - Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| - - Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng: | |||||
| 3004.20.31 | - - - Dạng uống (*) | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 3004.20.32 | - - - Dạng mỡ | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3004.20.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng: | |||||
| 3004.20.71 | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3004.20.79 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | |||||
| 3004.20.91 | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3004.20.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37: | |||||
| 3004.31.00 | - - Chứa insulin | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3004.32 | - - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự của chúng: | ||||
| 3004.32.10 | - - - Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3004.32.40 | - - - Chứa hydrocortisone natri succinate hoặc fluocinolone acetonide | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3004.32.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3004.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng: | |||||
| 3004.41.00 | - - Chứa ephedrine hoặc muối của nó | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3004.42.00 | - - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3004.43.00 | - - Chứa norephedrine hoặc muối của nó | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3004.49 | - - Loại khác: | ||||
| - - - Chứa morphine hoặc các dẫn xuất của nó: | |||||
| 3004.49.11 | - - - - Dạng uống (*) hoặc tiêm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3004.49.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Chứa papaverine hoặc berberine: | |||||
| 3004.49.51 | - - - - Dạng uống (*) | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 3004.49.59 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3004.49.60 | - - - Chứa theophylline, dạng uống (*) | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 3004.49.70 | - - - Chứa atropine sulphate | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 3004.49.80 | - - - Chứa quinine hydrochloride hoặc dihydroquinine chloride, dùng để tiêm; Chứa quinine sulphate hoặc bisulphate, dạng uống (*) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3004.49.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3004.50 | - Loại khác, chứa các vitamin hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.36: | ||||
| 3004.50.10 | - - Loại phù hợp cho trẻ em, dạng xirô | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác, chứa nhiều hơn một loại vitamin: | |||||
| 3004.50.21 | - - - Dạng uống (*) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3004.50.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | |||||
| 3004.50.91 | - - - Chứa vitamin A, B hoặc C | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3004.50.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3004.60 | - Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét được mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này: | ||||
| 3004.60.10 | - - Chứa artemisinin kết hợp với các thành phần có hoạt tính dược khác | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 3004.60.20 | - - Chứa artesunate hoặc chloroquine | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 3004.60.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3004.90 | - Loại khác: | ||||
| 3004.90.10 | - - Miếng thẩm thấu qua da dùng điều trị bệnh ung thư hoặc bệnh tim | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3004.90.20 | - - Nước vô trùng đóng kín để xông, loại dược phẩm (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3004.90.30 | - - Thuốc sát trùng (Antiseptics) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Chất gây tê, gây mê (Anaesthetics): | |||||
| 3004.90.41 | - - - Chứa procain hydroclorua | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 3004.90.49 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điều trị ho hoặc cảm lạnh, có hoặc không chứa chất kháng histamin: | |||||
| 3004.90.51 | - - - Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng uống (*) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3004.90.53 | - - - Chứa diclofenac, dạng uống (*) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3004.90.54 | - - - Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3004.90.55 | - - - Loại khác, dạng dầu xoa bóp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3004.90.59 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Thuốc chống sốt rét: | |||||
| 3004.90.62 | - - - Chứa primaquine | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 3004.90.64 | - - - Chứa artemisinin trừ các loại thuộc phân nhóm 3004.60.10 | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| - - - Loại khác: | |||||
| 3004.90.65 | - - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN) | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 3004.90.69 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Thuốc tẩy giun: | |||||
| 3004.90.71 | - - - Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||
| 3004.90.72 | - - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN) | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 3004.90.79 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Các thuốc khác điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác: | |||||
| 3004.90.81 | - - - Chứa deferoxamine, dạng tiêm (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3004.90.82 | - - - Thuốc chống HIV/AIDS (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3004.90.89 | - - - Loại khác (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | |||||
| 3004.90.91 | - - - Chứa natri clorua hoặc glucose, dạng truyền | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3004.90.92 | - - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, dạng truyền | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3004.90.93 | - - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, ở dạng khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3004.90.94 | - - - Chứa cimetidine (INN) hoặc ranitidine (INN) trừ dạng tiêm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3004.90.95 | - - - Chứa phenobarbital, diazepam hoặc chlorpromazine, trừ dạng tiêm hoặc dạng truyền | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 3004.90.96 | - - - Thuốc nhỏ mũi có chứa naphazoline, xylometazoline hoặc oxymetazoline | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||
| 3004.90.98 | - - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3004.90.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 30.05 | Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng phủ dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y | ||||
| 3005.10 | - Băng dán và các sản phẩm khác có một lớp dính: | ||||
| 3005.10.10 | - - Đã tráng phủ hoặc thấm tẩm dược chất | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3005.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3005.90 | - Loại khác: | ||||
| 3005.90.10 | - - Băng (SEN) | 7,2 | 6,4 | 5,6 | 4,8 |
| 3005.90.20 | - - Gạc (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3005.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 30.06 | Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này | ||||
| 3006.10 | - Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu: | ||||
| 3006.10.10 | - - Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3006.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3006.30 | - Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân: | ||||
| 3006.30.10 | - - Bari sulphat, dạng uống (*) | 6,3 | 5,6 | 4,9 | 4,2 |
| 3006.30.20 | - - Các chất thử nguồn gốc vi sinh, loại phù hợp để chẩn đoán sinh học trong thú y | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3006.30.30 | - - Các chất thử chẩn đoán vi sinh khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3006.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3006.40 | - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương: | ||||
| 3006.40.10 | - - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3006.40.20 | - - Xi măng gắn xương | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3006.50.00 | - Hộp và bộ dụng cụ sơ cứu | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3006.60.00 | - Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3006.70.00 | - Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||
| 3006.91.00 | - - Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 3006.92 | - - Phế thải dược phẩm: | ||||
| 3006.92.10 | - - - Của thuốc điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác | 12,6 | 11,2 | 9,8 | 8,4 |
| 3006.92.90 | - - - Loại khác | 12,6 | 11,2 | 9,8 | 8,4 |
| 3006.93.00 | - - Giả dược (placebo) và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù (hoặc mù đôi) để sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng được công nhận, được đóng gói theo liều lượng | 12 | 9 | 6 | 3 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.