Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027

Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 49 — Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ

53 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VIFTA (%)
2024202520262027
Chương 49
Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ
Mã hàngMô tả hàng hóa
49.01Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn
4901.10.00- Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp0000
- Loại khác:
4901.91.00- - Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ trương của chúng0000
4901.99- - Loại khác:
4901.99.10- - - Sách giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa0000
4901.99.90- - - Loại khác3,31,700
49.02Báo, tạp chí chuyên ngành và các ấn phẩm định kỳ, có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo
4902.10.00- Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần0000
4902.90- Loại khác:
4902.90.10- - Tạp chí và ấn phẩm định kỳ về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa (SEN)0000
4902.90.90- - Loại khác0000
4903.00.00Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em0000
4904.00.00Bản nhạc, in hoặc viết tay, đã hoặc chưa đóng thành quyển hoặc minh họa tranh ảnh4,543,53
49.05Bản đồ và biểu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ tương tự, kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản đồ địa hình và quả địa cầu, đã in
4905.20.00- Dạng quyển0000
4905.90.00- Loại khác0000
4906.00.00Các loại sơ đồ và bản vẽ cho kiến trúc, kỹ thuật, công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các mục đích tương tự, là bản gốc vẽ tay; văn bản viết tay; các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ lớp chất nhạy và bằng giấy than của các loại kể trên0000
49.07Các loại tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự chưa qua sử dụng, loại đang được lưu hành hoặc mới phát hành tại nước mà ở đó chúng có, hoặc sẽ có giá mặt được công nhận; giấy có dấu tem sẵn; các loại giấy bạc ngân hàng (banknotes); mẫu séc; giấy chứng nhận cổ phần, cổ phiếu hoặc trái phiếu và các loại chứng từ sở hữu tương tự
4907.00.10- Giấy bạc ngân hàng (banknotes), loại pháp định(*)0000
- Tem bưu chính, tem thuế hoặc các loại tem tương tự chưa sử dụng:
4907.00.21- - Tem bưu chính17,114,311,48,6
4907.00.29- - Loại khác0000
4907.00.50- Mẫu séc0000
4907.00.60- Giấy chứng nhận cổ phần, cổ phiếu hoặc trái phiếu và các loại chứng từ sở hữu tương tự0000
4907.00.90- Loại khác17,114,311,48,6
49.08Đề can các loại (decalcomanias)
4908.10.00- Đề can các loại (decalcomanias), dùng cho các sản phẩm thủy tinh4,543,53
4908.90.00- Loại khác10500
4909.00.00Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh; các loại thiếp in sẵn chứa lời chúc, thông điệp hoặc thông báo, có hoặc không có minh họa, có hoặc không có phong bì kèm theo hoặc phụ kiện trang trí17,114,311,48,6
4910.00.00Các loại lịch in, kể cả bloc lịch18161412
49.11Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in
4911.10- Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự:
4911.10.10- - Catalog chỉ liệt kê tên sách và các ấn phẩm về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa161284
4911.10.90- - Loại khác161284
- Loại khác:
4911.91- - Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại:
4911.91.10- - - Bản thiết kế8,67,15,74,3
- - - Loại khác, thuộc loại để gắn, dùng cho mục đích hướng dẫn:
4911.91.21- - - - Giải phẫu học và thực vật học8,67,15,74,3
4911.91.29- - - - Loại khác17,114,311,48,6
- - - Loại khác:
4911.91.91- - - - Giải phẫu học và thực vật học8,67,15,74,3
4911.91.99- - - - Loại khác17,114,311,48,6
4911.99- - Loại khác:
4911.99.10- - - Thẻ in sẵn cho đồ trang sức hoặc cho các đồ tư trang nhỏ trang điểm cá nhân hoặc đồ dùng cá nhân thường được mang theo trong ví, túi sách tay hoặc mang theo người (SEN)17,114,311,48,6
4911.99.20- - - Nhãn đã được in để báo nguy hiểm dễ nổ trừ loại thuộc nhóm 48.21 (SEN)18161412
4911.99.30- - - Bộ thẻ đã được in nội dung về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa (SEN)17,114,311,48,6
4911.99.40- - - Ấn phẩm in cấp quyền truy cập, cài đặt, tái bản hoặc ấn phẩm in khác sử dụng phần mềm (bao gồm cả trò chơi), dữ liệu, nội dung internet (bao gồm cả nội dung trong trò chơi hoặc trong ứng dụng) hoặc các dịch vụ, hoặc dịch vụ viễn thông (bao gồm cả dịch vụ di động) (SEN)161284
4911.99.90- - - Loại khác161284

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.