Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027

Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 71 — Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại

134 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VIFTA (%)
2024202520262027
Chương 71
NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY, ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG; ĐỒ TRANG SỨC LÀM BẰNG CHẤT LIỆU KHÁC; TIỀN KIM LOẠI
Mã hàngMô tả hàng hóa
71.01Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển
7101.10.00- Ngọc trai tự nhiên2,72,42,11,8
- Ngọc trai nuôi cấy:
7101.21.00- - Chưa được gia công2,72,42,11,8
7101.22.00- - Đã gia công2,62,11,71,3
71.02Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát
7102.10.00- Kim cương chưa được phân loại0,90,80,70,6
- Kim cương công nghiệp:
7102.21.00- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua0000
7102.29.00- - Loại khác0000
- Kim cương phi công nghiệp:
7102.31.00- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua0000
7102.39.00- - Loại khác0000
71.03Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển
7103.10- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:
7103.10.10- - Rubi0000
7103.10.20- - Ngọc bích (nephrite và jadeite)0000
7103.10.90- - Loại khác0000
- Đã gia công cách khác:
7103.91- - Rubi, saphia và ngọc lục bảo:
7103.91.10- - - Rubi0000
7103.91.90- - - Loại khác0000
7103.99.00- - Loại khác0000
71.04Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển
7104.10- Thạch anh áp điện:
7104.10.10- - Chưa được gia công0000
7104.10.20- - Đã gia công0000
- Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:
7104.21.00- - Kim cương0000
7104.29.00- - Loại khác0000
- Loại khác:
7104.91.00- - Kim cương0000
7104.99.00- - Loại khác0000
71.05Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp
7105.10.00- Của kim cương0,90,70,60,4
7105.90.00- Loại khác0,90,70,60,4
71.06Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột
7106.10.00- Dạng bột0,90,80,70,6
- Loại khác:
7106.91.00- - Chưa gia công0,90,70,60,4
7106.92.00- - Dạng bán thành phẩm0,90,70,60,4
7107.00.00Kim loại cơ bản được dát phủ bạc, chưa gia công quá mức bán thành phẩm0,90,80,70,6
71.08Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột
- Không phải dạng tiền tệ:
7108.11.00- - Dạng bột0000
7108.12- - Dạng chưa gia công khác:
7108.12.10- - - Dạng cục, thỏi hoặc thanh đúc0000
7108.12.90- - - Loại khác0000
7108.13.00- - Dạng bán thành phẩm khác0000
7108.20.00- Dạng tiền tệ0000
7109.00.00Kim loại cơ bản hoặc bạc, dát phủ vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm0,90,70,60,4
71.10Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột
- Bạch kim:
7110.11- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
7110.11.10- - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột0,90,80,70,6
7110.11.90- - - Loại khác0,90,80,70,6
7110.19.00- - Loại khác0,90,70,60,4
- Paladi:
7110.21- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
7110.21.10- - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột0,90,70,60,4
7110.21.90- - - Loại khác0,90,70,60,4
7110.29.00- - Loại khác0,90,70,60,4
- Rodi:
7110.31- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
7110.31.10- - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột0,90,80,70,6
7110.31.90- - - Loại khác0,90,80,70,6
7110.39.00- - Loại khác0,90,80,70,6
- Iridi, osmi và ruteni:
7110.41- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
7110.41.10- - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột0,90,80,70,6
7110.41.90- - - Loại khác0,90,80,70,6
7110.49.00- - Loại khác0,90,80,70,6
71.11Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, dát phủ bạch kim, chưa gia công quá mức bán thành phẩm
7111.00.10- Bạc hoặc vàng, mạ bạch kim0,90,70,60,4
7111.00.90- Loại khác0,90,70,60,4
71.12Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý trừ hàng hóa thuộc nhóm 85.49
7112.30.00- Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý0,90,70,60,4
- Loại khác:
7112.91.00- - Từ vàng, kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác0,90,70,60,4
7112.92.00- - Từ bạch kim, kể cả kim loại dát phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác0,90,80,70,6
7112.99- - Loại khác:
7112.99.10- - - Từ bạc, kể cả kim loại dát phủ bạc trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác0,90,70,60,4
7112.99.90- - - Loại khác0,90,70,60,4
71.13Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7113.11- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác:
7113.11.10- - - Bộ phận27242118
7113.11.90- - - Loại khác27242118
7113.19- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7113.19.10- - - Bộ phận22,52017,515
7113.19.90- - - Loại khác21,417,914,310,7
7113.20- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý:
7113.20.10- - Bộ phận27242118
7113.20.90- - Loại khác25,721,417,112,9
71.14Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7114.11.00- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác25,721,417,112,9
7114.19.00- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý27242118
7114.20.00- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý27242118
71.15Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý
7115.10.00- Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, bằng bạch kim27242118
7115.90- Loại khác:
7115.90.10- - Bằng vàng hoặc bạc27242118
7115.90.20- - Bằng kim loại dát phủ vàng hoặc bạc25,721,417,112,9
7115.90.90- - Loại khác25,721,417,112,9
71.16Sản phẩm bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo)
7116.10.00- Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy27242118
7116.20.00- Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo)25,721,417,112,9
71.17Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác
- Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý:
7117.11- - Khuy măng sét và khuy rời:
7117.11.10- - - Bộ phận27242118
7117.11.90- - - Loại khác25,721,417,112,9
7117.19- - Loại khác:
7117.19.10- - - Vòng22,52017,515
7117.19.20- - - Các đồ trang sức khác22,52017,515
7117.19.90- - - Bộ phận22,52017,515
7117.90- Loại khác:
7117.90.10- - Vòng22,52017,515
7117.90.20- - Các đồ trang sức khác21,417,914,310,7
- - Bộ phận:
7117.90.94- - - Làm toàn bộ bằng plastic, thủy tinh, gỗ, vật liệu khắc từ mai rùa, ngà, xương, sừng, san hô, xà cừ và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khắc từ thực vật đã gia công, vật liệu khắc từ khoáng sản đã gia công, hoặc bằng sứ22,52017,515
7117.90.99- - - Loại khác22,52017,515
71.18Tiền kim loại
7118.10- Tiền kim loại (trừ tiền vàng), không phải loại pháp định:
7118.10.10- - Tiền bằng bạc25,721,417,112,9
7118.10.90- - Loại khác25,721,417,112,9
7118.90- Loại khác:
7118.90.10- - Tiền bằng vàng, loại pháp định (*) hoặc không phải loại pháp định21,417,914,310,7
7118.90.20- - Tiền bằng bạc, loại pháp định (*)21,417,914,310,7
7118.90.90- - Loại khác21,417,914,310,7

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.