Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027

Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 44 — Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ

345 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VIFTA (%)
2024202520262027
Chương 44
Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
Mã hàngMô tả hàng hóa
44.01Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự
- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự:
4401.11.00- - Từ cây lá kim2,62,11,71,3
4401.12.00- - Từ cây không thuộc loài lá kim2,62,11,71,3
- Vỏ bào hoặc dăm gỗ:
4401.21.00- - Từ cây lá kim2,62,11,71,3
4401.22.00- - Từ cây không thuộc loài lá kim2,72,42,11,8
- Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự:
4401.31.00- - Viên gỗ2,62,11,71,3
4401.32.00- - Đóng thành bánh (briquettes)2,62,11,71,3
4401.39.00- - Loại khác2,62,11,71,3
- Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, chưa đóng thành khối:
4401.41.00- - Mùn cưa2,62,11,71,3
4401.49.00- - Loại khác2,62,11,71,3
44.02Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối
4402.10.00- Của tre3,31,700
4402.20- Của vỏ quả hoặc hạt:
4402.20.10- - Than gáo dừa3,31,700
4402.20.90- - Loại khác3,31,700
4402.90.00- Loại khác3,31,700
44.03Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô
- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:
4403.11- - Từ cây lá kim:
4403.11.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0000
4403.11.90- - - Loại khác0000
4403.12- - Từ cây không thuộc loài lá kim:
4403.12.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0000
4403.12.90- - - Loại khác0000
- Loại khác, từ cây lá kim:
4403.21- - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.21.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0000
4403.21.90- - - Loại khác0000
4403.22- - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:
4403.22.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0000
4403.22.90- - - Loại khác0000
4403.23- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.23.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0000
4403.23.90- - - Loại khác0000
4403.24- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:
4403.24.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0000
4403.24.90- - - Loại khác0000
4403.25- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.25.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0000
4403.25.90- - - Loại khác0000
4403.26- - Loại khác:
4403.26.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0000
4403.26.90- - - Loại khác0000
- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới:
4403.41- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
4403.41.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0000
4403.41.90- - - Loại khác0000
4403.42- - Gỗ Tếch (Teak):
4403.42.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0000
4403.42.90- - - Loại khác0000
4403.49- - Loại khác:
4403.49.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0000
4403.49.90- - - Loại khác0000
- Loại khác:
4403.91- - Gỗ sồi (Quercus spp.):
4403.91.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0000
4403.91.90- - - Loại khác0000
4403.93- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.93.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0000
4403.93.90- - - Loại khác0000
4403.94- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác:
4403.94.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0000
4403.94.90- - - Loại khác0000
4403.95- - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.95.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0000
4403.95.90- - - Loại khác0000
4403.96- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:
4403.96.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0000
4403.96.90- - - Loại khác0000
4403.97- - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
4403.97.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0000
4403.97.90- - - Loại khác0000
4403.98- - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):
4403.98.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0000
4403.98.90- - - Loại khác0000
4403.99- - Loại khác:
4403.99.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0000
4403.99.90- - - Loại khác0000
44.04Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự
4404.10.00- Từ cây lá kim2,62,11,71,3
4404.20- Từ cây không thuộc loài lá kim:
4404.20.10- - Nan gỗ (Chipwood)2,62,11,71,3
4404.20.90- - Loại khác2,62,11,71,3
44.05Sợi gỗ; bột gỗ
4405.00.10- Sợi gỗ0000
4405.00.20- Bột gỗ2,72,42,11,8
44.06Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ
- Loại chưa được ngâm tẩm:
4406.11.00- - Từ cây lá kim0000
4406.12.00- - Từ cây không thuộc loài lá kim0000
- Loại khác:
4406.91.00- - Từ cây lá kim0000
4406.92.00- - Từ cây không thuộc loài lá kim0000
44.07Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm
- Từ cây lá kim:
4407.11- - Từ cây thông (Pinus spp.):
4407.11.10- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0000
4407.11.90- - - Loại khác0000
4407.12.00- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.)0000
4407.13.00- - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.))0000
4407.14.00- - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.))0000
4407.19- - Loại khác:
4407.19.10- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0000
4407.19.90- - - Loại khác0000
- Từ gỗ nhiệt đới:
4407.21- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):
4407.21.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0000
4407.21.90- - - Loại khác0000
4407.22- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:
4407.22.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0000
4407.22.90- - - Loại khác0000
4407.23- - Gỗ Tếch (Teak):
4407.23.10- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0000
4407.23.20- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0000
4407.23.90- - - Loại khác0000
4407.25- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
- - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt:
4407.25.12- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0000
4407.25.13- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0000
4407.25.19- - - - Loại khác0000
- - - Gỗ Meranti Bakau:
4407.25.21- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0000
4407.25.29- - - - Loại khác0000
4407.26- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:
4407.26.20- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0000
4407.26.30- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0000
4407.26.90- - - Loại khác0000
4407.27- - Gỗ Sapelli:
4407.27.20- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0000
4407.27.30- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0000
4407.27.90- - - Loại khác0000
4407.28- - Gỗ Iroko:
4407.28.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0000
4407.28.90- - - Loại khác0000
4407.29- - Loại khác:
- - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.):
4407.29.12- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0000
4407.29.13- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0000
4407.29.19- - - - Loại khác0000
- - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.):
4407.29.22- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0000
4407.29.23- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0000
4407.29.29- - - - Loại khác0000
- - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.):
4407.29.32- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0000
4407.29.33- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0000
4407.29.39- - - - Loại khác0000
- - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.):
4407.29.42- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0000
4407.29.43- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0000
4407.29.49- - - - Loại khác0000
- - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.):
4407.29.51- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0000
4407.29.59- - - - Loại khác0000
- - - Gỗ Balau (Shorea spp.):
4407.29.72- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0000
4407.29.73- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0000
4407.29.79- - - - Loại khác0000
- - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.):
4407.29.82- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0000
4407.29.83- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0000
4407.29.89- - - - Loại khác0000
- - - Loại khác:
4407.29.91- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0000
4407.29.92- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác0000
4407.29.94- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0000
4407.29.95- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác0000
4407.29.96- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0000
4407.29.97- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác0000
4407.29.98- - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0000
4407.29.99- - - - Loại khác0000
- Loại khác:
4407.91- - Gỗ sồi (Quercus spp.):
4407.91.20- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0000
4407.91.30- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0000
4407.91.90- - - Loại khác0000
4407.92- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):
4407.92.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0000
4407.92.90- - - Loại khác0000
4407.93- - Gỗ thích (Acer spp.):
4407.93.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0000
4407.93.90- - - Loại khác0000
4407.94- - Gỗ anh đào (Prunus spp.):
4407.94.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0000
4407.94.90- - - Loại khác0000
4407.95- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):
4407.95.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0000
4407.95.90- - - Loại khác0000
4407.96- - Gỗ bạch dương (Betula spp.):
4407.96.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0000
4407.96.90- - - Loại khác0000
4407.97- - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
4407.97.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0000
4407.97.90- - - Loại khác0000
4407.99- - Loại khác:
4407.99.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0000
4407.99.90- - - Loại khác0000
44.08Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm
4408.10- Từ cây lá kim:
4408.10.10- - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN); gỗ thông Radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard)(SEN)0000
4408.10.30- - Làm lớp mặt (face veneer sheets)0000
4408.10.90- - Loại khác0000
- Từ gỗ nhiệt đới:
4408.31.00- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau0000
4408.39- - Loại khác:
4408.39.10- - - Thanh mỏng bằng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN)0000
4408.39.20- - - Làm lớp mặt (face veneer sheets)0000
4408.39.90- - - Loại khác0000
4408.90- Loại khác:
4408.90.10- - Làm lớp mặt (face veneer sheets)0000
4408.90.90- - Loại khác0000
44.09Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu
4409.10.00- Từ cây lá kim2,72,42,11,8
- Từ cây không thuộc loài lá kim:
4409.21.00- - Của tre2,72,42,11,8
4409.22.00- - Từ gỗ nhiệt đới2,62,11,71,3
4409.29.00- - Loại khác2,62,11,71,3
44.10Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác
- Bằng gỗ:
4410.11.00- - Ván dăm4,543,53
4410.12.00- - Ván dăm định hướng (OSB)4,543,53
4410.19.00- - Loại khác4,543,53
4410.90.00- Loại khác4,543,53
44.11Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác
- Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF):
4411.12.00- - Loại có chiều dày không quá 5 mm7,26,45,64,8
4411.13.00- - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm7,26,45,64,8
4411.14.00- - Loại có chiều dày trên 9 mm7,26,45,64,8
- Loại khác:
4411.92.00- - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm³5,32,700
4411.93.00- - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm³ nhưng không quá 0,8 g/cm³7,26,45,64,8
4411.94.00- - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm³7,26,45,64,8
44.12Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự
4412.10.00- Của tre4,543,53
- Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm:
4412.31.00- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới4,543,53
4412.33.00- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây trăn (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.)4,543,53
4412.34.00- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.334,543,53
4412.39.00- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim4,543,53
- Gỗ veneer nhiều lớp (LVL):
4412.41- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới:
4412.41.10- - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch4,543,53
4412.41.90- - - Loại khác4,543,53
4412.42.00- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim4,543,53
4412.49.00- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim4,543,53
- Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót:
4412.51.00- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới4,543,53
4412.52.00- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim4,543,53
4412.59.00- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim4,543,53
- Loại khác:
4412.91- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới:
4412.91.10- - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch4,543,53
4412.91.90- - - Loại khác4,543,53
4412.92.00- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim4,543,53
4412.99.00- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim4,543,53
4413.00.00Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình2,72,42,11,8
44.14Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự
4414.10.00- Từ gỗ nhiệt đới22,52017,515
4414.90.00- Loại khác22,52017,515
44.15Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) bằng gỗ
4415.10.00- Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cáp18161412
4415.20.00- Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars)18161412
44.16Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong
4416.00.10- Tấm ván cong18161412
4416.00.90- Loại khác18161412
44.17Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ
4417.00.10- Khuôn (phom) của giày hoặc ủng18161412
4417.00.90- Loại khác18161412
44.18Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes)
- Cửa sổ, cửa sổ kiểu Pháp và khung cửa sổ:
4418.11.00- - Từ gỗ nhiệt đới4,33,62,92,1
4418.19.00- - Loại khác4,33,62,92,1
- Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng:
4418.21.00- - Từ gỗ nhiệt đới4,33,62,92,1
4418.29.00- - Loại khác4,33,62,92,1
4418.30.00- Trụ và dầm ngoài các sản phẩm thuộc phân nhóm 4418.81 đến 4418.892,62,11,71,3
4418.40.00- Ván cốp pha xây dựng4,543,53
4418.50.00- Ván lợp (shingles and shakes)4,33,62,92,1
- Tấm lát sàn đã lắp ghép:
4418.73- - Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre:
4418.73.10- - - Cho sàn khảm (mosaic floors)2,72,42,11,8
4418.73.20- - - Loại khác, nhiều lớp từ tre4,33,62,92,1
4418.73.90- - - Loại khác4,33,62,92,1
4418.74.00- - Loại khác, cho sàn khảm (mosaic floors)2,72,42,11,8
4418.75.00- - Loại khác, nhiều lớp4,33,62,92,1
4418.79.00- - Loại khác4,33,62,92,1
- Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật:
4418.81- - Gỗ ghép nhiều lớp bằng keo (glulam):
4418.81.10- - - Hình khối (SEN)2,62,11,71,3
4418.81.90- - - Loại khác2,62,11,71,3
4418.82.00- - Gỗ ghép nhiều lớp xếp vuông góc (CLT hoặc X-lam)2,62,11,71,3
4418.83.00- - Dầm chữ I2,62,11,71,3
4418.89.00- - Loại khác2,62,11,71,3
- Loại khác:
4418.91.00- - Của tre2,62,11,71,3
4418.92.00- - Tấm gỗ có lõi xốp2,62,11,71,3
4418.99.00- - Loại khác2,62,11,71,3
44.19Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ
- Từ tre:
4419.11.00- - Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các loại thớt tương tự22,52017,515
4419.12.00- - Đũa22,52017,515
4419.19.00- - Loại khác22,52017,515
4419.20.00- Từ gỗ nhiệt đới22,52017,515
4419.90.00- Loại khác22,52017,515
44.20Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94
- Tượng nhỏ và đồ trang trí khác:
4420.11.00- - Từ gỗ nhiệt đới161284
4420.19.00- - Loại khác161284
4420.90- Loại khác:
4420.90.10- - Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 9418161412
4420.90.20- - Hộp và các vật chứa nhỏ khác dùng và thích hợp để mang trong túi (pocket), trong túi xách hoặc bên người18161412
4420.90.90- - Loại khác18161412
44.21Các sản phẩm bằng gỗ khác
4421.10.00- Mắc treo quần áo22,52017,515
4421.20.00- Quan tài0000
- Loại khác:
4421.91- - Từ tre:
4421.91.10- - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự18161412
4421.91.20- - - Thanh gỗ để làm diêm25252525
4421.91.30- - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem22,52017,515
4421.91.40- - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng22,52017,515
4421.91.50- - - Chuỗi hạt cầu nguyện22,52017,515
4421.91.60- - - Tăm22,52017,515
4421.91.70- - - Các loại que dùng để làm nhang (nén hương)(SEN)0000
4421.91.90- - - Loại khác0000
4421.99- - Loại khác:
4421.99.10- - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự18161412
4421.99.20- - - Thanh gỗ để làm diêm25252525
4421.99.30- - - Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giày, dép22,52017,515
4421.99.40- - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem22,52017,515
4421.99.70- - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng22,52017,515
4421.99.80- - - Tăm22,52017,515
- - - Loại khác:
4421.99.93- - - - Chuỗi hạt cầu nguyện22,52017,515
4421.99.94- - - - Chuỗi hạt khác22,52017,515
4421.99.95- - - - Các loại que dùng để làm nhang (nén hương) (SEN)21,417,914,310,7
4421.99.96- - - - Lõi gỗ ghép (barecore) (SEN)21,417,914,310,7
4421.99.99- - - - Loại khác21,417,914,310,7

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.