Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027

Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 68 — Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự

133 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VIFTA (%)
2024202520262027
Chương 68
Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự
Mã hàngMô tả hàng hóa
6801.00.00Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến)17,114,311,48,6
68.02Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến)
6802.10.00- Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả dạng hình vuông), mà mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo18161412
- Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng:
6802.21.00- - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa10,89,68,47,2
6802.23.00- - Đá granit10,89,68,47,2
6802.29- - Đá khác:
6802.29.10- - - Đá vôi khác8,67,15,74,3
6802.29.90- - - Loại khác8400
- Loại khác:
6802.91- - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa:
6802.91.10- - - Đá hoa (marble)9876
6802.91.90- - - Loại khác9876
6802.92.00- - Đá vôi khác17,114,311,48,6
6802.93- - Đá granit:
6802.93.10- - - Dạng tấm đã được đánh bóng10,89,68,47,2
6802.93.90- - - Loại khác10,89,68,47,2
6802.99.00- - Đá khác161284
6803.00.00Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối)18161412
68.04Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay, và các phần của chúng, bằng đá tự nhiên, bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã được kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác
6804.10.00- Đá nghiền (thớt cối xay) và đá mài để nghiền, mài hoặc xay thành bột161284
- Đá nghiền, đá mài khác, đá mài dạng hình tròn và dạng tương tự:
6804.21.00- - Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương nhân tạo đã được kết khối0000
6804.22.00- - Bằng vật liệu mài đã được kết khối hoặc bằng gốm khác161284
6804.23.00- - Bằng đá tự nhiên17,114,311,48,6
6804.30.00- Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay161284
68.05Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, bìa hoặc các vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt thành hình hoặc đã khâu hoặc hoàn thiện bằng cách khác
6805.10.00- Trên nền chỉ bằng vải dệt8,67,15,74,3
6805.20.00- Trên nền chỉ bằng giấy hoặc bìa8,67,15,74,3
6805.30.00- Trên nền bằng vật liệu khác8642
68.06Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự; vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu khoáng trương nở tương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.12 hoặc Chương 69
6806.10.00- Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng), ở dạng rời, dạng tấm hoặc dạng cuộn4,33,62,92,1
6806.20.00- Vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng)4,33,62,92,1
6806.90.00- Loại khác4,33,62,92,1
68.07Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu tương tự (ví dụ, bi-tum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá)
6807.10.00- Dạng cuộn4,33,62,92,1
6807.90- Loại khác:
6807.90.10- - Tấm lát (tiles)4,33,62,92,1
6807.90.90- - Loại khác4,33,62,92,1
68.08Panel, tấm, tấm lát (tiles), khối và các sản phẩm tương tự làm bằng xơ thực vật, rơm rạ hoặc bằng phoi bào, mạt gỗ, dăm gỗ, mùn cưa hoặc phế liệu khác, bằng gỗ, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất kết dính khoáng khác
6808.00.20- Ngói lợp mái25,721,417,112,9
6808.00.40- Tấm lát (tiles) khác25,721,417,112,9
- Loại khác:
6808.00.91- - Từ xơ thực vật25,721,417,112,9
6808.00.99- - Loại khác25,721,417,112,9
68.09Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao
- Tấm, lá, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự, chưa được trang trí:
6809.11.00- - Được phủ mặt hoặc gia cố chỉ bằng giấy hoặc bìa25,721,417,112,9
6809.19- - Loại khác:
6809.19.10- - - Tấm lát (tiles)25,721,417,112,9
6809.19.90- - - Loại khác25,721,417,112,9
6809.90- Các sản phẩm khác:
6809.90.10- - Khuôn bằng thạch cao dùng trong nha khoa8,67,15,74,3
6809.90.90- - Loại khác25,721,417,112,9
68.10Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố
- Tấm lát (tiles), phiến đá lát đường, gạch xây và các sản phẩm tương tự:
6810.11.00- - Gạch và gạch khối xây dựng****
6810.19- - Loại khác:
6810.19.10- - - Tấm lát (tiles)30252015
6810.19.90- - - Loại khác31,52824,521
- Các sản phẩm khác:
6810.91- - Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng:
6810.91.10- - - Cọc xây dựng bằng bê tông (SEN)31,52824,521
6810.91.90- - - Loại khác31,52824,521
6810.99.00- - Loại khác31,52824,521
68.11Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng xi măng-sợi xenlulô hoặc tương tự
6811.40- Chứa amiăng:
6811.40.10- - Tấm làn sóng18161412
- - Tấm, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự khác:
6811.40.21- - - Gạch lát nền hoặc ốp tường chứa plastic18161412
6811.40.22- - - Dùng để lợp mái, ốp bề mặt hoặc làm vách ngăn18161412
6811.40.29- - - Loại khác18161412
6811.40.30- - Ống hoặc ống dẫn18161412
6811.40.40- - Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫn18161412
6811.40.50- - Các sản phẩm khác, của loại sử dụng cho xây dựng13,51210,59
6811.40.90- - Loại khác13,51210,59
- Không chứa amiăng:
6811.81.00- - Tấm làn sóng18161412
6811.82- - Tấm, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự khác:
6811.82.10- - - Gạch lát nền hoặc ốp tường chứa plastic18161412
6811.82.20- - - Dùng để lợp mái, ốp bề mặt hoặc làm vách ngăn18161412
6811.82.90- - - Loại khác18161412
6811.89- - Các sản phẩm khác:
6811.89.10- - - Ống hoặc ống dẫn17,114,311,48,6
6811.89.20- - - Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫn17,114,311,48,6
6811.89.30- - - Các sản phẩm khác, của loại sử dụng cho xây dựng17,114,311,48,6
6811.89.90- - - Loại khác17,114,311,48,6
68.12Sợi amiăng đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc thành phần cơ bản là amiăng và magie carbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ, chỉ, vải dệt thoi, quần áo, mũ và vật đội đầu khác, giày dép, các miếng đệm), đã hoặc chưa được gia cố, trừ các loại thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.13
6812.80- Bằng crocidolite:
6812.80.20- - Quần áo9876
6812.80.30- - Giấy, bìa cứng và nỉ9876
6812.80.50- - Phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu; sợi crocidolite đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là crocidolite hoặc có thành phần cơ bản là crocidolite và magie carbonat; sợi và chỉ; sợi bện (cord) và dây, đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi9876
6812.80.90- - Loại khác9876
- Loại khác:
6812.91- - Quần áo, phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu:
6812.91.10- - - Quần áo8,67,15,74,3
6812.91.90- - - Loại khác8,67,15,74,3
6812.99- - Loại khác:
6812.99.20- - - Gạch lát nền hoặc ốp tường8,67,15,74,3
6812.99.30- - - Giấy, bìa cứng và nỉ8,67,15,74,3
6812.99.40- - - Vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ép, ở dạng tấm hoặc cuộn9876
- - - Loại khác, sợi amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) hoặc có thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) và magie carbonat; sợi và chỉ; sợi bện (cord) và dây, đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi:
6812.99.51- - - - Các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc có thành phần cơ bản là amiăng và magie carbonat loại dùng để sản xuất các mặt hàng thuộc nhóm 68.138,67,15,74,3
6812.99.59- - - - Loại khác8,67,15,74,3
6812.99.90- - - Loại khác8,67,15,74,3
68.13Vật liệu ma sát và các sản phẩm từ vật liệu ma sát (ví dụ, tấm mỏng, cuộn, dải, đoạn, đĩa, vòng đệm, tấm lót), chưa lắp ráp, để làm phanh, côn hoặc các sản phẩm tương tự, với thành phần cơ bản là amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, đã hoặc chưa kết hợp với vật liệu dệt hoặc các vật liệu khác
6813.20- Chứa amiăng:
6813.20.10- - Lót và đệm phanh9876
6813.20.90- - Loại khác9876
- Không chứa amiăng:
6813.81.00- - Lót và đệm phanh8,67,15,74,3
6813.89.00- - Loại khác8,67,15,74,3
68.14Mica đã gia công và các sản phẩm làm từ mica, kể cả mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ bằng giấy, bìa hoặc các vật liệu khác
6814.10.00- Tấm, tấm mỏng và dải bằng mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ6,73,300
6814.90.00- Loại khác9876
68.15Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả xơ carbon, các sản phẩm bằng xơ carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Xơ carbon; các sản phẩm từ xơ carbon không phải là các sản phẩm điện; các sản phẩm khác làm từ graphit hoặc carbon khác không phải là các sản phẩm điện:
6815.11.00- - Xơ carbon10,38,66,95,1
6815.12.00- - Vải dệt từ xơ carbon12963
6815.13- - Các sản phẩm khác từ xơ carbon:
6815.13.10- - - Sợi hoặc chỉ4,33,62,92,1
6815.13.90- - - Loại khác12963
6815.19- - Loại khác:
6815.19.10- - - Sợi hoặc chỉ4,33,62,92,1
6815.19.20- - - Gạch xây, phiến lát, gạch lát sàn, các loại vật liệu dùng để lát và các sản phẩm xây dựng tương tự12,910,78,66,4
6815.19.90- - - Loại khác12963
6815.20.00- Sản phẩm từ than bùn18161412
- Các loại sản phẩm khác:
6815.91.00- - Có chứa magiezit, magiê oxit ở dạng periclase, dolomit kể cả ở dạng dolime, hoặc cromit4,543,53
6815.99.00- - Loại khác4,543,53

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.