Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027
Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP
Tải bản gốc (.docx)01020304050607080910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940414243444546474849505152535455565758596061626364656667686970717273747576777879808182838485868788899091929394959697
Chương 60 — Các loại hàng dệt kim hoặc móc
94 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất VIFTA (%) | |||
|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 2025 | 2026 | 2027 | ||
| Chương 60 | |||||
| Các loại hàng dệt kim hoặc móc | |||||
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | ||||
| 60.01 | Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc | ||||
| 6001.10.00 | - Vải "vòng lông dài" (long pile) | 10,3 | 8,6 | 6,9 | 5,1 |
| - Vải "looped pile": | |||||
| 6001.21.00 | - - Từ bông | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 |
| 6001.22.00 | - - Từ xơ nhân tạo | 10,3 | 8,6 | 6,9 | 5,1 |
| 6001.29.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 10,3 | 8,6 | 6,9 | 5,1 |
| - Loại khác: | |||||
| 6001.91.00 | - - Từ bông | 10,3 | 8,6 | 6,9 | 5,1 |
| 6001.92 | - - Từ xơ nhân tạo: | ||||
| 6001.92.20 | - - - Vải nổi vòng (pile) từ xơ staple 100% polyeste, có chiều rộng không nhỏ hơn 63,5 mm nhưng không quá 76,2 mm, phù hợp để sử dụng trong sản xuất con lăn sơn | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 |
| 6001.92.30 | - - - Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 |
| 6001.92.90 | - - - Loại khác | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 |
| 6001.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 10,3 | 8,6 | 6,9 | 5,1 |
| 60.02 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ loại thuộc nhóm 60.01 | ||||
| 6002.40.00 | - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không có sợi cao su | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 |
| 6002.90.00 | - Loại khác | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 |
| 60.03 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 | ||||
| 6003.10.00 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 |
| 6003.20.00 | - Từ bông | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 |
| 6003.30.00 | - Từ các xơ tổng hợp | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 |
| 6003.40.00 | - Từ các xơ tái tạo | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 |
| 6003.90.00 | - Loại khác | 10,3 | 8,6 | 6,9 | 5,1 |
| 60.04 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ các loại thuộc nhóm 60.01 | ||||
| 6004.10 | - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không bao gồm sợi cao su: | ||||
| 6004.10.10 | - - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm không quá 20% tính theo khối lượng | 10,3 | 8,6 | 6,9 | 5,1 |
| 6004.10.90 | - - Loại khác | 10,3 | 8,6 | 6,9 | 5,1 |
| 6004.90.00 | - Loại khác | 10,3 | 8,6 | 6,9 | 5,1 |
| 60.05 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 | ||||
| - Từ bông: | |||||
| 6005.21.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 |
| 6005.22.00 | - - Đã nhuộm | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 |
| 6005.23.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | 10,3 | 8,6 | 6,9 | 5,1 |
| 6005.24.00 | - - Đã in | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 |
| - Từ xơ tổng hợp: | |||||
| 6005.35.00 | - - Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này | 10,3 | 8,6 | 6,9 | 5,1 |
| 6005.36 | - - Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | ||||
| 6005.36.10 | - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi | 10,3 | 8,6 | 6,9 | 5,1 |
| 6005.36.90 | - - - Loại khác | 10,3 | 8,6 | 6,9 | 5,1 |
| 6005.37 | - - Loại khác, đã nhuộm: | ||||
| 6005.37.10 | - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi | 10,3 | 8,6 | 6,9 | 5,1 |
| 6005.37.90 | - - - Loại khác | 10,3 | 8,6 | 6,9 | 5,1 |
| 6005.38 | - - Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau: | ||||
| 6005.38.10 | - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi | 10,3 | 8,6 | 6,9 | 5,1 |
| 6005.38.90 | - - - Loại khác | 10,3 | 8,6 | 6,9 | 5,1 |
| 6005.39 | - - Loại khác, đã in: | ||||
| 6005.39.10 | - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi | 10,3 | 8,6 | 6,9 | 5,1 |
| 6005.39.90 | - - - Loại khác | 10,3 | 8,6 | 6,9 | 5,1 |
| - Từ xơ tái tạo: | |||||
| 6005.41.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 |
| 6005.42.00 | - - Đã nhuộm | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 |
| 6005.43.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 |
| 6005.44.00 | - - Đã in | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 |
| 6005.90 | - Loại khác: | ||||
| 6005.90.10 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 10,3 | 8,6 | 6,9 | 5,1 |
| 6005.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 60.06 | Vải dệt kim hoặc móc khác | ||||
| 6006.10.00 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 |
| - Từ bông: | |||||
| 6006.21.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 |
| 6006.22.00 | - - Đã nhuộm | 10,3 | 8,6 | 6,9 | 5,1 |
| 6006.23.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 |
| 6006.24.00 | - - Đã in | 10,3 | 8,6 | 6,9 | 5,1 |
| - Từ xơ tổng hợp: | |||||
| 6006.31 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | ||||
| 6006.31.10 | - - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 |
| 6006.31.20 | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 |
| 6006.31.90 | - - - Loại khác | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 |
| 6006.32 | - - Đã nhuộm: | ||||
| 6006.32.10 | - - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm | 10,3 | 8,6 | 6,9 | 5,1 |
| 6006.32.20 | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | 10,3 | 8,6 | 6,9 | 5,1 |
| 6006.32.90 | - - - Loại khác | 10,3 | 8,6 | 6,9 | 5,1 |
| 6006.33 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau: | ||||
| 6006.33.10 | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 |
| 6006.33.90 | - - - Loại khác | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 |
| 6006.34 | - - Đã in: | ||||
| 6006.34.10 | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 |
| 6006.34.90 | - - - Loại khác | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 |
| - Từ xơ tái tạo: | |||||
| 6006.41 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | ||||
| 6006.41.10 | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 |
| 6006.41.90 | - - - Loại khác | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 |
| 6006.42 | - - Đã nhuộm: | ||||
| 6006.42.10 | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 |
| 6006.42.90 | - - - Loại khác | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 |
| 6006.43 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau: | ||||
| 6006.43.10 | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 |
| 6006.43.90 | - - - Loại khác | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 |
| 6006.44 | - - Đã in: | ||||
| 6006.44.10 | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 |
| 6006.44.90 | - - - Loại khác | 10,8 | 9,6 | 8,4 | 7,2 |
| 6006.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.