Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027

Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 16 — Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng

138 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VIFTA (%)
2024202520262027
Chương 16
Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng
Mã hàngMô tả hàng hóa
16.01Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó
1601.00.10- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1601.00.10.10- - Từ côn trùng12963
1601.00.10.90- - Loại khác18,915,712,69,4
1601.00.90- Loại khác
1601.00.90.10- - Từ côn trùng12963
1601.00.90.90- - Loại khác18,915,712,69,4
16.02Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác
1602.10- Chế phẩm đồng nhất:
1602.10.10- - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1602.10.10.10- - - Từ côn trùng12963
1602.10.10.90- - - Loại khác****
1602.10.90- - Loại khác
1602.10.90.10- - - Từ côn trùng12963
1602.10.90.90- - - Loại khác****
1602.20.00- Từ gan động vật****
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:
1602.31- - Từ gà tây:
1602.31.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ****
- - - Loại khác:
1602.31.91- - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)****
1602.31.99- - - - Loại khác****
1602.32- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:
1602.32.10- - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ40404040
1602.32.90- - - Loại khác19,817,615,413,2
1602.39.00- - Loại khác19,817,615,413,2
- Từ lợn:
1602.41- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:
1602.41.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ****
1602.41.90- - - Loại khác****
1602.42- - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng:
1602.42.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ****
1602.42.90- - - Loại khác****
1602.49- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:
- - - Thịt nguội:
1602.49.11- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ****
1602.49.19- - - - Loại khác****
- - - Loại khác:
1602.49.91- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ****
1602.49.99- - - - Loại khác****
1602.50- Từ động vật họ trâu bò:
1602.50.10- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ35353535
1602.50.90- - Loại khác35353535
1602.90- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:
1602.90.10- - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ35353535
1602.90.20- - Các chế phẩm từ tiết35353535
1602.90.90- - Loại khác (SEN)35353535
16.03Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác
1603.00.10- Từ thịt****
1603.00.90- Loại khác****
16.04Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:
1604.11- - Từ cá hồi:
1604.11.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ30303030
1604.11.90- - - Loại khác30303030
1604.12- - Từ cá trích nước lạnh:
1604.12.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ****
1604.12.90- - - Loại khác****
1604.13- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:
- - - Từ cá trích dầu:
1604.13.11- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ30303030
1604.13.19- - - - Loại khác30303030
- - - Loại khác:
1604.13.91- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ30303030
1604.13.99- - - - Loại khác30303030
1604.14- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
1604.14.11- - - - Từ cá ngừ đại dương27242118
1604.14.19- - - - Loại khác27242118
- - - Loại khác:
1604.14.91- - - - Cá ngừ đã làm chín sơ (SEN)27242118
1604.14.99- - - - Loại khác27242118
1604.15- - Từ cá nục hoa:
1604.15.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ27242118
1604.15.90- - - Loại khác27242118
1604.16- - Từ cá cơm (cá trỏng):
1604.16.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ35353535
1604.16.90- - - Loại khác35353535
1604.17- - Cá chình:
1604.17.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ27,224,421,618,8
1604.17.90- - - Loại khác27,224,421,618,8
1604.18- - Vây cá mập:
1604.18.10- - - Đã chế biến để sử dụng ngay30303030
- - - Loại khác:
1604.18.91- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ30303030
1604.18.99- - - - Loại khác27,224,421,618,8
1604.19- - Loại khác:
1604.19.20- - - Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ27,224,421,618,8
1604.19.30- - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ30303030
1604.19.90- - - Loại khác27,224,421,618,8
1604.20- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:
1604.20.20- - Xúc xích cá30303030
1604.20.30- - Cá viên30303030
1604.20.40- - Cá dạng bột nhão30303030
- - Loại khác:
1604.20.91- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ30303030
1604.20.99- - - Loại khác27,224,421,618,8
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:
1604.31.00- - Trứng cá tầm muối31,52824,521
1604.32.00- - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối35353535
16.05Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản
1605.10- Cua, ghẹ:
- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
1605.10.11- - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae)35353535
1605.10.12- - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae)35353535
1605.10.13- - - Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae)35353535
1605.10.14- - - Loại khác35353535
1605.10.90- - Loại khác35353535
- Tôm shrimp và tôm prawn:
1605.21.00- - Không đóng bao bì kín khí0000
1605.29- - Loại khác:
1605.29.20- - - Tôm dạng viên27242118
1605.29.30- - - Tôm tẩm bột27242118
1605.29.90- - - Loại khác27242118
1605.30.00- Tôm hùm35353535
1605.40.00- Động vật giáp xác khác35353535
- Động vật thân mềm:
1605.51.00- - Hàu22,52017,515
1605.52.00- - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng22,52017,515
1605.53.00- - Vẹm (Mussels)22,52017,515
1605.54- - Mực nang và mực ống:
1605.54.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ22,52017,515
1605.54.90- - - Loại khác22,52017,515
1605.55.00- - Bạch tuộc22,52017,515
1605.56.00- - Nghêu (ngao), sò22,52017,515
1605.57- - Bào ngư:
1605.57.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ25252525
1605.57.90- - - Loại khác25252525
1605.58.00- - Ốc, trừ ốc biển22,52017,515
1605.59.00- - Loại khác25252525
- Động vật thủy sinh không xương sống khác:
1605.61.00- - Hải sâm22,52017,515
1605.62.00- - Cầu gai22,52017,515
1605.63.00- - Sứa22,52017,515
1605.69.00- - Loại khác22,52017,515

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.