Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027

Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 03 — Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác

567 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VIFTA (%)
2024202520262027
Chương 3
Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác
Mã hàngMô tả hàng hóa
03.01Cá sống
- Cá cảnh:
0301.11- - Cá nước ngọt:
0301.11.10- - - Cá bột****
- - - Loại khác:
0301.11.91- - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio)****
0301.11.92- - - - Cá vàng (Carassius auratus)20202020
0301.11.93- - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)20202020
0301.11.95- - - - Cá rồng (Scleropages formosus)****
0301.11.99- - - - Loại khác20202020
0301.19- - Loại khác:
0301.19.10- - - Cá bột10500
0301.19.90- - - Loại khác13,36,700
- Cá sống khác:
0301.91.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)20202020
0301.92.00- - Cá chình (Anguilla spp.)****
0301.93- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
- - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):
0301.93.21- - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)0000
0301.93.22- - - - Cá bột17,114,311,48,6
0301.93.29- - - - Loại khác17,114,311,48,6
- - - Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
0301.93.31- - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)0000
0301.93.32- - - - Cá bột17,114,311,48,6
0301.93.39- - - - Loại khác17,114,311,48,6
0301.94.00- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)18161412
0301.95.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)20202020
0301.99- - Loại khác:
- - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú:
0301.99.11- - - - Để nhân giống (SEN)0000
0301.99.19- - - - Loại khác17,114,311,48,6
- - - Cá bột loại khác:
0301.99.22- - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)0000
0301.99.23- - - - Cá chép loại khác (SEN)17,114,311,48,6
0301.99.24- - - - Loại khác, để nhân giống0000
0301.99.29- - - - Loại khác17,114,311,48,6
- - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột
0301.99.31- - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN)0000
0301.99.32- - - - Cá măng biển, loại khác (SEN)17,114,311,48,6
0301.99.33- - - - Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus)(SEN)17,114,311,48,6
0301.99.34- - - - Cá mú hoa nâu/cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN)17,114,311,48,6
0301.99.35- - - - Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN)17,114,311,48,6
0301.99.36- - - - Cá mú loại khác17,114,311,48,6
- - - Cá nước ngọt khác:
0301.99.41- - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)(SEN)17,114,311,48,6
0301.99.42- - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)17,114,311,48,6
0301.99.49- - - - Loại khác17,114,311,48,6
0301.99.50- - - Cá biển khác17,114,311,48,6
0301.99.90- - - Loại khác17,114,311,48,6
03.02Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.11.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)****
0302.13.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)****
0302.14.00- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)****
0302.19.00- - Loại khác****
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.21.00- - Cá bơn lưỡi ngựa(Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)****
0302.22.00- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)18161412
0302.23.00- - Cá bơn sole (Solea spp.)****
0302.24.00- - Cá bơn turbots (Psetta maxima)****
0302.29.00- - Loại khác****
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.31.00- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)****
0302.32.00- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)****
0302.33.00- - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)****
0302.34.00- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)****
0302.35.00- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)****
0302.36.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)****
0302.39.00- - Loại khác****
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.41.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)18161412
0302.42.00- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)****
0302.43.00- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)****
0302.44.00- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)****
0302.45.00- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)****
0302.46.00- - Cá giò (Rachycentron canadum)****
0302.47.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)****
0302.49.00- - Loại khác****
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.51.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)****
0302.52.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)18161412
0302.53.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)****
0302.54.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)****
0302.55.00- - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)****
0302.56.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)****
0302.59.00- - Loại khác****
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.71.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)****
0302.72- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):
0302.72.10- - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius)****
0302.72.90- - - Loại khác****
0302.73.00- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)****
0302.74.00- - Cá chình (Anguilla spp.)18161412
0302.79.00- - Loại khác18161412
- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.81.00- - Cá nhám góc và cá mập khác****
0302.82.00- - Cá đuối (Rajidae)****
0302.83.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)****
0302.84.00- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)****
0302.85.00- - Cá tráp biển (Sparidae)****
0302.89- - Loại khác:
- - - Cá biển:
0302.89.11- - - - Cá mú****
0302.89.12- - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)****
0302.89.13- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)****
0302.89.14- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)****
0302.89.15- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)****
0302.89.16- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)****
0302.89.17- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)****
0302.89.18- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)****
0302.89.19- - - - Loại khác****
- - - Loại khác:
0302.89.22- - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)****
0302.89.23- - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)****
0302.89.27- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)****
0302.89.28- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)****
0302.89.29- - - - Loại khác****
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
0302.91.00- - Gan, sẹ và bọc trứng cá****
0302.92.00- - Vây cá mập****
0302.99.00- - Loại khác****
03.03Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.11.00- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)****
0303.12.00- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)****
0303.13.00- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)****
0303.14.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)****
0303.19.00- - Loại khác****
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.23.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)****
0303.24.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)****
0303.25.00- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)****
0303.26.00- - Cá chình (Anguilla spp.)****
0303.29.00- - Loại khác****
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.31.00- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)****
0303.32.00- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)****
0303.33.00- - Cá bơn sole (Solea spp.)****
0303.34.00- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)****
0303.39.00- - Loại khác****
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.41.00- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)****
0303.42.00- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)****
0303.43.00- - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)****
0303.44.00- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)****
0303.45- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):
0303.45.10- - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus)****
0303.45.90- - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis)****
0303.46.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)****
0303.49- - Loại khác:
0303.49.10- - - Cá ngừ bò (Thunnus tonggol) (SEN)****
0303.49.90- - - Loại khác****
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.51.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)****
0303.53.00- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)****
0303.54- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):
0303.54.10- - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) (SEN)****
0303.54.20- - - Cá thu ngừ Thái Bình Dương (sa ba) (Scomber japonicus) (SEN)****
0303.55.00- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)****
0303.56.00- - Cá giò (Rachycentron canadum)****
0303.57.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)****
0303.59- - Loại khác:
0303.59.10- - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni)****
0303.59.20- - - Cá chim trắng (Pampus spp.)****
0303.59.90- - - Loại khác6,73,300
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.63.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)****
0303.64.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)****
0303.65.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)****
0303.66.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)****
0303.67.00- - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)****
0303.68.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)****
0303.69.00- - Loại khác****
- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.81.00- - Cá nhám góc và cá mập khác****
0303.82.00- - Cá đuối (Rajidae)****
0303.83.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)****
0303.84.00- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)****
0303.89- - Loại khác:
- - - Cá biển:
0303.89.11- - - - Cá mú6,73,300
0303.89.13- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)****
0303.89.14- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)****
0303.89.15- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)****
0303.89.16- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)****
0303.89.17- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)****
0303.89.18- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)****
0303.89.19- - - - Loại khác6,73,300
- - - Loại khác:
0303.89.22- - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)****
0303.89.23- - - - Cá măng biển (Chanos chanos) (SEN)****
0303.89.24- - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)****
0303.89.27- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)****
0303.89.28- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)****
0303.89.29- - - - Loại khác****
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
0303.91.00- - Gan, sẹ và bọc trứng cá****
0303.92.00- - Vây cá mập****
0303.99.00- - Loại khác****
03.04Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.):
0304.31.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)15151515
0304.32.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)15151515
0304.33.00- - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)15151515
0304.39.00- - Loại khác15151515
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:
0304.41.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)****
0304.42.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)15151515
0304.43.00- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)15151515
0304.44.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae15151515
0304.45.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)15151515
0304.46.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)15151515
0304.47.00- - Cá nhám góc và cá mập khác15151515
0304.48.00- - Cá đuối (Rajidae)15151515
0304.49.00- - Loại khác15151515
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0304.51.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)15151515
0304.52.00- - Cá hồi15151515
0304.53.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae15151515
0304.54.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)15151515
0304.55.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)15151515
0304.56.00- - Cá nhám góc và cá mập khác15151515
0304.57.00- - Cá đuối (Rajidae)15151515
0304.59.00- - Loại khác15151515
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.):
0304.61.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)15151515
0304.62.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)15151515
0304.63.00- - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)15151515
0304.69.00- - Loại khác15151515
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:
0304.71.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)15151515
0304.72.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)15151515
0304.73.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)15151515
0304.74.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)15151515
0304.75.00- - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)15151515
0304.79.00- - Loại khác15151515
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:
0304.81.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)15151515
0304.82.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)15151515
0304.83.00- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)15151515
0304.84.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)15151515
0304.85.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)15151515
0304.86.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)10500
0304.87.00- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)15151515
0304.88.00- - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)15151515
0304.89- - Loại khác:
0304.89.10- - - Cá nục heo cờ (Coryphaena hippurus) (SEN)15151515
0304.89.90- - - Loại khác15151515
- Loại khác, đông lạnh:
0304.91.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)15151515
0304.92.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)15151515
0304.93.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)15151515
0304.94.00- - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)15151515
0304.95.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)15151515
0304.96.00- - Cá nhám góc và cá mập khác15151515
0304.97.00- - Cá đuối (Rajidae)15151515
0304.99- - Loại khác:
0304.99.10- - - Surimi (thịt cá xay) (SEN)15151515
0304.99.90- - - Loại khác15151515
03.05Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
0305.20- Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:
0305.20.10- - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối****
0305.20.90- - Loại khác****
- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:
0305.31.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)****
0305.32.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae20202020
0305.39- - Loại khác:
0305.39.10- - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dải vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis)20202020
0305.39.20- - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)20202020
- - - Loại khác:
0305.39.91- - - - Của cá nước ngọt****
0305.39.92- - - - Của cá biển****
0305.39.99- - - - Loại khác****
- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305.41.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)****
0305.42.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)20202020
0305.43.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)****
0305.44.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)****
0305.49- - Loại khác:
0305.49.10- - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)****
0305.49.90- - - Loại khác****
- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:
0305.51.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)20202020
0305.52.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)****
0305.53.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)****
0305.54.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae)****
0305.59- - Loại khác:
- - - Cá biển:
0305.59.21- - - - Cá cơm (cá trỏng) (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp., Thryssa spp. và Encrasicholina spp.) (SEN)****
0305.59.29- - - - Loại khác****
0305.59.90- - - Loại khác****
- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305.61.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)20202020
0305.62.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)20202020
0305.63.00- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)****
0305.64.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)****
0305.69- - Loại khác:
0305.69.10- - - Cá biển****
0305.69.90- - - Loại khác****
- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá:
0305.71- - Vây cá mập:
0305.71.10- - - Khô hoặc hun khói****
0305.71.90- - - Loại khác****
0305.72- - Đầu cá, đuôi và bong bóng:
- - - Bong bóng cá:
0305.72.11- - - - Của cá tuyết (SEN)****
0305.72.19- - - - Loại khác (SEN)****
- - - Loại khác:
0305.72.91- - - - Của cá tuyết****
0305.72.99- - - - Loại khác****
0305.79- - Loại khác:
0305.79.10- - - Của cá tuyết****
0305.79.90- - - Loại khác****
03.06Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối
- Đông lạnh:
0306.11- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
0306.11.10- - - Hun khói12,910,78,66,4
0306.11.90- - - Loại khác12,910,78,66,4
0306.12- - Tôm hùm (Homarus spp.):
0306.12.10- - - Hun khói****
0306.12.90- - - Loại khác****
0306.14- - Cua, ghẹ:
- - - Hun khói:
0306.14.11- - - - Cua, ghẹ vỏ mềm****
0306.14.19- - - - Loại khác0000
- - - Loại khác:
0306.14.91- - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae)
0306.14.91.10- - - - - Cua, ghẹ vỏ mềm****
0306.14.91.90- - - - - Loại khác0000
0306.14.92- - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae)
0306.14.92.10- - - - - Cua, ghẹ vỏ mềm****
0306.14.92.90- - - - - Loại khác0000
0306.14.93- - - - Cua tuyết (thuộc họ Origoniidae)
0306.14.93.10- - - - - Cua, ghẹ vỏ mềm****
0306.14.93.90- - - - - Loại khác0000
0306.14.99- - - - Loại khác
0306.14.99.10- - - - - Cua, ghẹ vỏ mềm****
0306.14.99.90- - - - - Loại khác0000
0306.15.00- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)****
0306.16.00- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)****
0306.17- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
- - - Tôm sú (Penaeus monodon):
0306.17.11- - - - Đã bỏ đầu****
0306.17.19- - - - Loại khác****
- - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei):
0306.17.21- - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi****
0306.17.22- - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi****
0306.17.29- - - - Loại khác****
0306.17.30- - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)****
0306.17.90- - - Loại khác0000
0306.19.00- - Loại khác0000
- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0306.31- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
0306.31.10- - - Để nhân giống0000
0306.31.20- - - Loại khác, sống****
0306.31.30- - - Tươi hoặc ướp lạnh****
0306.32- - Tôm hùm (Homarus spp.):
0306.32.10- - - Để nhân giống0000
0306.32.20- - - Loại khác, sống****
0306.32.30- - - Tươi hoặc ướp lạnh****
0306.33- - Cua, ghẹ:
- - - Ghẹ xanh/ghẹ xanh Đại Tây Dương (Callinectes spp.) và cua tuyết (thuộc họ Oregoniidae):
0306.33.11- - - - Sống0000
0306.33.12- - - - Tươi hoặc ướp lạnh0000
- - - Loại khác:
0306.33.91- - - - Sống0000
0306.33.92- - - - Tươi hoặc ướp lạnh0000
0306.34.00- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)****
0306.35- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):
0306.35.10- - - Để nhân giống (SEN)0000
0306.35.20- - - Loại khác, sống****
0306.35.30- - - Tươi hoặc ướp lạnh0000
0306.36- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
- - - Để nhân giống:
0306.36.11- - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN)0000
0306.36.12- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN)0000
0306.36.13- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN)0000
0306.36.19- - - - Loại khác (SEN)0000
- - - Loại khác, sống:
0306.36.21- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)8,67,15,74,3
0306.36.22- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)8,67,15,74,3
0306.36.23- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)0000
0306.36.29- - - - Loại khác0000
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:
0306.36.31- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)8,67,15,74,3
0306.36.32- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)10,38,66,95,1
0306.36.33- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)0000
0306.36.39- - - - Loại khác0000
0306.39- - Loại khác:
0306.39.10- - - Sống0000
0306.39.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh0000
- Loại khác:
0306.91- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.91.21- - - - Hun khói10101010
0306.91.29- - - - Loại khác10101010
- - - Loại khác:
0306.91.31- - - - Hun khói10101010
0306.91.39- - - - Loại khác10101010
0306.92- - Tôm hùm (Homarus spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.92.21- - - - Hun khói10101010
0306.92.29- - - - Loại khác10101010
- - - Loại khác:
0306.92.31- - - - Hun khói****
0306.92.39- - - - Loại khác****
0306.93- - Cua, ghẹ:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.93.21- - - - Hun khói10101010
0306.93.29- - - - Loại khác10101010
- - - Loại khác:
0306.93.31- - - - Hun khói****
0306.93.39- - - - Loại khác****
0306.94- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.94.21- - - - Hun khói****
0306.94.29- - - - Loại khác****
- - - Loại khác:
0306.94.31- - - - Hun khói****
0306.94.39- - - - Loại khác****
0306.95- - Tôm shrimps và tôm prawn:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.95.21- - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước8,67,15,74,3
0306.95.29- - - - Loại khác8,67,15,74,3
0306.95.30- - - Loại khác8,67,15,74,3
0306.99- - Loại khác:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.99.21- - - - Hun khói****
0306.99.29- - - - Loại khác****
- - - Loại khác:
0306.99.31- - - - Hun khói****
0306.99.39- - - - Loại khác****
03.07Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
- Hàu:
0307.11- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.11.10- - - Sống0000
0307.11.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh0000
0307.12.00- - Đông lạnh****
0307.19- - Loại khác:
0307.19.20- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối****
0307.19.30- - - Hun khói25252525
- Điệp và các loài động vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae:
0307.21- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.21.10- - - Sống
0307.21.10.10- - - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten0000
0307.21.10.90- - - - Loại khác****
0307.21.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh0000
0307.22.00- - Đông lạnh
0307.22.00.10- - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten****
0307.22.00.90- - - Loại khác0000
0307.29- - Loại khác:
0307.29.30- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối****
0307.29.40- - - Hun khói****
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):
0307.31- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.31.10- - - Sống0000
0307.31.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh0000
0307.32.00- - Đông lạnh0000
0307.39- - Loại khác:
0307.39.30- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối****
0307.39.40- - - Hun khói****
- Mực nang và mực ống:
0307.42- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- - - Sống:
0307.42.11- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)0000
0307.42.19- - - - Loại khác****
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:
0307.42.21- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)****
0307.42.29- - - - Loại khác0000
0307.43- - Đông lạnh:
0307.43.10- - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)****
0307.43.90- - - Loại khác0000
0307.49- - Loại khác:
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối:
0307.49.21- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)****
0307.49.29- - - - Loại khác****
- - - Hun khói:
0307.49.31- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)0000
0307.49.39- - - - Loại khác0000
- Bạch tuộc (Octopus spp.):
0307.51- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.51.10- - - Sống0000
0307.51.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh****
0307.52.00- - Đông lạnh****
0307.59- - Loại khác:
0307.59.20- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối****
0307.59.30- - - Hun khói25252525
0307.60- Ốc, trừ ốc biển:
0307.60.10- - Sống0000
0307.60.20- - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh0000
0307.60.40- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối****
0307.60.50- - Hun khói****
- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):
0307.71- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.71.10- - - Sống****
0307.71.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh0000
0307.72.00- - Đông lạnh0000
0307.79- - Loại khác:
0307.79.30- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối****
0307.79.40- - - Hun khói****
- Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.):
0307.81- - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.81.10- - - Sống0000
0307.81.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh0000
0307.82- - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.82.10- - - Sống****
0307.82.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh0000
0307.83.00- - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh0000
0307.84.00- - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh0000
0307.87- - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác:
0307.87.10- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối****
0307.87.20- - - Hun khói****
0307.88- - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác:
0307.88.10- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối****
0307.88.20- - - Hun khói****
- Loại khác:
0307.91- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.91.10- - - Sống****
0307.91.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh0000
0307.92.00- - Đông lạnh0000
0307.99- - Loại khác:
0307.99.30- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối****
0307.99.40- - - Hun khói****
03.08Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):
0308.11- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.11.10- - - Sống0000
0308.11.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh0000
0308.12.00- - Đông lạnh0000
0308.19- - Loại khác:
0308.19.20- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối8,67,15,74,3
0308.19.30- - - Hun khói22,52017,515
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus):
0308.21- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.21.10- - - Sống0000
0308.21.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh0000
0308.22.00- - Đông lạnh0000
0308.29- - Loại khác:
0308.29.20- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối9876
0308.29.30- - - Hun khói22,52017,515
0308.30- Sứa (Rhopilema spp.):
0308.30.10- - Sống0000
0308.30.20- - Tươi hoặc ướp lạnh0000
0308.30.30- - Đông lạnh0000
0308.30.40- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối8,67,15,74,3
0308.30.50- - Hun khói22,52017,515
0308.90- Loại khác:
0308.90.10- - Sống0000
0308.90.20- - Tươi hoặc ướp lạnh0000
0308.90.30- - Đông lạnh0000
0308.90.40- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối9876
0308.90.50- - Hun khói22,52017,515
03.09Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
0309.10.00- Của cá****
0309.90- Loại khác:
- - Của động vật giáp xác:
0309.90.11- - - Tươi hoặc ướp lạnh13,36,700
0309.90.12- - - Đông lạnh0000
0309.90.19- - - Loại khác****
- - Của động vật thân mềm:
0309.90.21- - - Tươi hoặc ướp lạnh0000
0309.90.22- - - Đông lạnh0000
0309.90.29- - - Loại khác****
0309.90.90- - Của động vật thủy sinh không xương sống khác0000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.