Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027

Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 34 — Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, "sáp dùng trong nha khoa" và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao

104 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VIFTA (%)
2024202520262027
Chương 34
Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao
Mã hàngMô tả hàng hóa
34.01Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy
- Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, và giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy:
3401.11- - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc):
3401.11.40- - - Xà phòng đã tẩm thuốc kể cả xà phòng sát khuẩn17,114,311,48,6
3401.11.50- - - Xà phòng khác kể cả xà phòng tắm161284
- - - Loại khác, bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy:
3401.11.61- - - - Bằng sản phẩm không dệt được đóng gói để bán lẻ161284
3401.11.69- - - - Loại khác161284
3401.11.70- - - Loại khác, bằng giấy, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy161284
3401.11.90- - - Loại khác161284
3401.19- - Loại khác:
3401.19.10- - - Bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy18,915,712,69,4
3401.19.20- - - Bằng giấy, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy19,817,615,413,2
3401.19.90- - - Loại khác19,817,615,413,2
3401.20- Xà phòng ở dạng khác:
3401.20.20- - Phôi xà phòng11,35,700
- - Loại khác:
3401.20.91- - - Dùng để tẩy mực, khử mực giấy tái chế17,613,28,84,4
3401.20.99- - - Loại khác17,613,28,84,4
3401.30.00- Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng23,119,315,411,6
34.02Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt dạng anion, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:
3402.31- - Các axit alkylbenzen sulphonic cấu trúc thẳng và muối của chúng:
3402.31.10- - - Alkylbenzen đã sulphonat hóa (SEN)7,26,45,64,8
3402.31.90- - - Loại khác5,32,700
3402.39- - Loại khác:
3402.39.10- - - Cồn béo đã sulphat hóa (SEN)7,26,45,64,8
3402.39.90- - - Loại khác5,32,700
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt khác, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:
3402.41.00- - Dạng cation7,26,45,64,8
3402.42- - Dạng không phân ly (non - ionic):
3402.42.10- - - Hydroxyl-terminated polybutadiene4,33,62,92,1
3402.42.90- - - Loại khác2100
3402.49- - Loại khác:
3402.49.10- - - Loại thích hợp để sử dụng trong các chế phẩm chữa cháy0000
3402.49.90- - - Loại khác5,32,700
3402.50- Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ:
- - Dạng lỏng:
3402.50.11- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt5,32,700
3402.50.12- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn8642
3402.50.19- - - Loại khác8642
- - Loại khác:
3402.50.91- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt5,32,700
3402.50.92- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn8642
3402.50.99- - - Loại khác8642
3402.90- Loại khác:
- - Dạng lỏng:
3402.90.11- - - Tác nhân thấm ướt dạng anion7,26,45,64,8
3402.90.12- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn9876
3402.90.13- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn8642
3402.90.14- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion khác5,32,700
3402.90.19- - - Loại khác6,95,74,63,4
- - Loại khác:
3402.90.91- - - Tác nhân thấm ướt dạng anion6,95,74,63,4
3402.90.92- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn7,26,45,64,8
3402.90.93- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn5,32,700
3402.90.94- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion khác7,26,45,64,8
3402.90.99- - - Loại khác6,95,74,63,4
34.03Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc, có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa từ 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum
- Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum:
3403.11- - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác:
- - - Dạng lỏng:
3403.11.11- - - - Chế phẩm dầu bôi trơn3,31,700
3403.11.19- - - - Loại khác4,33,62,92,1
3403.11.90- - - Loại khác4,33,62,92,1
3403.19- - Loại khác:
- - - Dạng lỏng:
3403.19.11- - - - Chế phẩm dùng cho động cơ của phương tiện bay4,33,62,92,1
3403.19.12- - - - Chế phẩm khác chứa dầu silicon4,33,62,92,1
3403.19.19- - - - Loại khác14,410,87,23,6
3403.19.90- - - Loại khác6,73,300
- Loại khác:
3403.91- - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác:
- - - Dạng lỏng:
3403.91.11- - - - Chế phẩm chứa dầu silicon4,543,53
3403.91.19- - - - Loại khác4,543,53
3403.91.90- - - Loại khác4,543,53
3403.99- - Loại khác:
- - - Dạng lỏng:
3403.99.11- - - - Chế phẩm dùng cho động cơ của phương tiện bay4,33,62,92,1
3403.99.12- - - - Chế phẩm khác chứa dầu silicon4,33,62,92,1
3403.99.19- - - - Loại khác18161412
3403.99.90- - - Loại khác8642
34.04Sáp nhân tạo và sáp đã được chế biến
3404.20.00- Từ poly(oxyetylen) (polyetylen glycol)2,72,42,11,8
3404.90- Loại khác:
3404.90.10- - Của than non đã biến đổi hóa học0000
3404.90.90- - Loại khác0000
34.05Chất đánh bóng và các loại kem, dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, thân xe (coachwork), kính hoặc kim loại, các loại bột nhão và bột khô để cọ rửa và chế phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy, mền xơ, nỉ, tấm không dệt, plastic xốp hoặc cao su xốp, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên), trừ các loại sáp thuộc nhóm 34.04
3405.10.00- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc17,114,311,48,6
3405.20.00- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ nội thất bằng gỗ, sàn gỗ hoặc các hàng hóa khác bằng gỗ17,114,311,48,6
3405.30.00- Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loại17,114,311,48,6
3405.40.00- Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác12,910,78,66,4
3405.90- Loại khác:
3405.90.10- - Chất đánh bóng kim loại18161412
3405.90.90- - Loại khác18161412
3406.00.00Nến, nến cây và các loại tương tự18161412
34.07Bột nhão dùng để làm hình mẫu, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em; các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "các hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, với thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung)
3407.00.10- Bột nhão dùng để làm hình mẫu, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em4,33,62,92,1
3407.00.20- Các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự0000
3407.00.30- Chế phẩm khác dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung)0000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.