Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027

Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 58 — Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu

138 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VIFTA (%)
2024202520262027
Chương 58
Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu
Mã hàngMô tả hàng hóa
58.01Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06
5801.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5801.10.10- - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp10,38,66,95,1
5801.10.90- - Loại khác10,38,66,95,1
- Từ bông:
5801.21- - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:
5801.21.10- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp10,89,68,47,2
5801.21.90- - - Loại khác10,89,68,47,2
5801.22- - Nhung kẻ đã cắt:
5801.22.10- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp10,89,68,47,2
5801.22.90- - - Loại khác10,89,68,47,2
5801.23- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:
5801.23.10- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp10,38,66,95,1
5801.23.90- - - Loại khác10,38,66,95,1
5801.26- - Các loại vải sơnin (chenille):
5801.26.10- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp10,89,68,47,2
5801.26.90- - - Loại khác10,89,68,47,2
5801.27- - Vải có sợi dọc nổi vòng:
5801.27.10- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp10,89,68,47,2
5801.27.90- - - Loại khác10,89,68,47,2
- Từ xơ nhân tạo:
5801.31- - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:
5801.31.10- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp10,89,68,47,2
5801.31.90- - - Loại khác10,89,68,47,2
5801.32- - Nhung kẻ đã cắt:
5801.32.10- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp10,89,68,47,2
5801.32.90- - - Loại khác10,89,68,47,2
5801.33- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:
5801.33.10- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp10,38,66,95,1
5801.33.90- - - Loại khác10,38,66,95,1
5801.36- - Các loại vải sơnin (chenille):
5801.36.10- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp10,38,66,95,1
5801.36.90- - - Loại khác10,38,66,95,1
5801.37- - Vải có sợi dọc nổi vòng:
- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp
5801.37.11- - - - Sợi nổi vòng đã cắt10,89,68,47,2
5801.37.12- - - - Sợi nổi vòng không cắt10,89,68,47,2
- - - Loại khác:
5801.37.91- - - - Sợi nổi vòng đã cắt10,89,68,47,2
5801.37.92- - - - Sợi nổi vòng không cắt10,89,68,47,2
5801.90- Từ các vật liệu dệt khác:
- - Từ tơ tằm:
5801.90.11- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp10,38,66,95,1
5801.90.19- - - Loại khác10,38,66,95,1
- - Loại khác:
5801.90.91- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp10,38,66,95,1
5801.90.99- - - Loại khác10,38,66,95,1
58.02Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03
5802.10- Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông:
5802.10.10- - Chưa tẩy trắng10,89,68,47,2
5802.10.90- - Loại khác10,38,66,95,1
5802.20- Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác:
5802.20.10- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn10,38,66,95,1
5802.20.90- - Loại khác10,38,66,95,1
5802.30- Các loại vải dệt tạo búi:
5802.30.10- - Đã ngâm tẩm, tráng hoặc phủ10,38,66,95,1
5802.30.20- - Dệt thoi, từ bông hoặc sợi nhân tạo10,38,66,95,1
5802.30.30- - Dệt thoi, từ vật liệu khác10,38,66,95,1
5802.30.90- - Loại khác10,38,66,95,1
58.03Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06
5803.00.10- Từ bông10,38,66,95,1
5803.00.20- Từ xơ nhân tạo10,38,66,95,1
5803.00.30- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn10,38,66,95,1
5803.00.90- Loại khác10,38,66,95,1
58.04Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06
5804.10- Vải tuyn và vải dệt lưới khác:
- - Từ lụa:
5804.10.11- - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp10,38,66,95,1
5804.10.19- - - Loại khác10,38,66,95,1
- - Từ bông:
5804.10.21- - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp10,38,66,95,1
5804.10.29- - - Loại khác10,38,66,95,1
- - Loại khác:
5804.10.91- - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp10,38,66,95,1
5804.10.99- - - Loại khác10,38,66,95,1
- Ren dệt bằng máy:
5804.21- - Từ xơ nhân tạo:
5804.21.10- - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp10,38,66,95,1
5804.21.90- - - Loại khác10,38,66,95,1
5804.29- - Từ các vật liệu dệt khác:
5804.29.10- - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp10,38,66,95,1
5804.29.90- - - Loại khác10,38,66,95,1
5804.30.00- Ren làm bằng tay10,38,66,95,1
58.05Thảm trang trí dệt thoi thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện
5805.00.10- Từ bông10,38,66,95,1
5805.00.90- Loại khác10,38,66,95,1
58.06Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)
5806.10- Vải dệt thoi nổi vòng (kể cả vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille):
5806.10.10- - Từ tơ tằm10,38,66,95,1
5806.10.20- - Từ bông10,38,66,95,1
5806.10.90- - Loại khác10,89,68,47,2
5806.20- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng:
5806.20.10- - Băng loại dùng để quấn tay cầm hoặc cán của các dụng cụ thể thao10,89,68,47,2
5806.20.90- - Loại khác10,89,68,47,2
- Vải dệt thoi khác:
5806.31- - Từ bông:
5806.31.10- - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự10,38,66,95,1
5806.31.20- - - Làm nền cho giấy cách điện10,38,66,95,1
5806.31.30- - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm10,38,66,95,1
5806.31.90- - - Loại khác10,38,66,95,1
5806.32- - Từ xơ nhân tạo:
5806.32.10- - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự; băng vải dùng làm dây đai an toàn ghế ngồi10,89,68,47,2
5806.32.40- - - Làm nền cho giấy cách điện10,89,68,47,2
5806.32.50- - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm10,89,68,47,2
5806.32.90- - - Loại khác10,89,68,47,2
5806.39- - Từ các vật liệu dệt khác:
5806.39.10- - - Từ tơ tằm10,38,66,95,1
- - - Loại khác:
5806.39.91- - - - Làm nền cho giấy cách điện10,38,66,95,1
5806.39.92- - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự10,38,66,95,1
5806.39.93- - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm10,38,66,95,1
5806.39.99- - - - Loại khác10,38,66,95,1
5806.40.00- Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)10,38,66,95,1
58.07Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu
5807.10.00- Dệt thoi10,38,66,95,1
5807.90- Loại khác:
5807.90.10- - Vải không dệt0000
5807.90.90- - Loại khác0000
58.08Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự
5808.10- Các dải bện dạng chiếc:
5808.10.10- - Kết hợp với sợi cao su10,38,66,95,1
5808.10.90- - Loại khác10,38,66,95,1
5808.90- Loại khác:
5808.90.10- - Kết hợp với sợi cao su10,89,68,47,2
5808.90.90- - Loại khác0000
5809.00.00Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác10,89,68,47,2
58.10Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn
5810.10.00- Hàng thêu không lộ nền10,89,68,47,2
- Hàng thêu khác:
5810.91.00- - Từ bông10,89,68,47,2
5810.92.00- - Từ xơ nhân tạo10,38,66,95,1
5810.99.00- - Từ các vật liệu dệt khác10,38,66,95,1
58.11Các sản phẩm dệt đã chần (quilted) dạng chiếc, bao gồm một hoặc nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10
5811.00.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô10,38,66,95,1
5811.00.90- Loại khác10,38,66,95,1

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.