Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027

Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 41 — Da sống (trừ da lông) và da thuộc

62 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VIFTA (%)
2024202520262027
Chương 41
Da sống (trừ da lông) và da thuộc
Mã hàngMô tả hàng hóa
41.01Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ
4101.20.00- Da sống nguyên con, chưa xẻ, khối lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác0000
4101.50.00- Da sống nguyên con, khối lượng trên 16 kg0000
4101.90- Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng:
4101.90.10- - Đã được chuẩn bị để thuộc0000
4101.90.90- - Loại khác0000
41.02Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này
4102.10.00- Loại còn lông0000
- Loại không còn lông:
4102.21.00- - Đã được axit hóa0000
4102.29.00- - Loại khác0000
41.03Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này
4103.20.00- Của loài bò sát0000
4103.30.00- Của lợn4,543,53
4103.90.00- Loại khác0000
41.04Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm
- Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh):
4104.11- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn):
4104.11.10- - - Của động vật họ trâu bò, đã thuộc thực vật2,72,42,11,8
4104.11.90- - - Loại khác2,72,42,11,8
4104.19.00- - Loại khác2,72,42,11,8
- Ở dạng khô (mộc):
4104.41.00- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn)4,543,53
4104.49.00- - Loại khác4,543,53
41.05Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm
4105.10.00- Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)0000
4105.30.00- Ở dạng khô (mộc)4,33,62,92,1
41.06Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm
- Của dê hoặc dê non:
4106.21.00- - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)0000
4106.22.00- - Ở dạng khô (mộc)4,543,53
- Từ lợn:
4106.31.00- - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)0000
4106.32.00- - Ở dạng khô (mộc)0000
4106.40.00- Của loài bò sát0000
- Loại khác:
4106.91.00- - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)0000
4106.92.00- - Ở dạng khô (mộc)4,543,53
41.07Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14
- Da nguyên con:
4107.11.00- - Da cật, chưa xẻ9876
4107.12.00- - Da váng có mặt cật (da lộn)9876
4107.19.00- - Loại khác6,73,300
- Loại khác, kể cả nửa con:
4107.91.00- - Da cật, chưa xẻ8,67,15,74,3
4107.92.00- - Da váng có mặt cật (da lộn)4,543,53
4107.99.00- - Loại khác6,73,300
4112.00.00Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.146,73,300
41.13Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14
4113.10.00- Của dê hoặc dê non6,73,300
4113.20.00- Của lợn4,543,53
4113.30.00- Của loài bò sát9876
4113.90.00- Loại khác6,73,300
41.14Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại
4114.10.00- Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp)4,543,53
4114.20.00- Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại4,543,53
41.15Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da
4115.10.00- Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn4,33,62,92,1
4115.20.00- Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da, các loại bột da4,543,53

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.