Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027

Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 97 — Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ

31 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VIFTA (%)
2024202520262027
Chương 97
CÁC TÁC PHẨM NGHỆ THUẬT, ĐỒ SƯU TẦM VÀ ĐỒ CỔ
Mã hàngMô tả hàng hóa
97.01Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu, được vẽ hoàn toàn bằng tay, trừ các loại tranh phác họa thuộc nhóm 49.06 và trừ các tác phẩm vẽ hoặc trang trí bằng tay; các tác phẩm ghép, tranh khảm và phù điêu trang trí tương tự
- Có tuổi trên 100 năm:
9701.21.00- - Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu4,33,62,92,1
9701.22.00- - Tranh khảm4,33,62,92,1
9701.29.00- - Loại khác4,33,62,92,1
- Loại khác:
9701.91.00- - Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu4,33,62,92,1
9701.92.00- - Tranh khảm4,33,62,92,1
9701.99.00- - Loại khác4,33,62,92,1
97.02Nguyên bản các bản khắc, bản in và bản in lytô
9702.10.00- Có tuổi trên 100 năm0000
9702.90.00- Loại khác0000
97.03Nguyên bản tác phẩm điêu khắc và tượng tạc, làm bằng mọi loại vật liệu
9703.10.00- Có tuổi trên 100 năm0000
9703.90.00- Loại khác0000
9704.00.00Tem bưu chính hoặc tem thuế, dấu in cước thay tem bưu chính, phong bì có tem đóng dấu ngày phát hành đầu tiên, các ấn phẩm bưu chính (ấn phẩm có in sẵn tem), và các ấn phẩm tương tự, đã hoặc chưa sử dụng, trừ loại thuộc nhóm 49.0717,114,311,48,6
97.05Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại khảo cổ, dân tộc học, sử học, động vật, thực vật, khoáng vật, giải phẫu học, cổ sinh vật học hoặc các loại tiền
9705.10.00- Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại khảo cổ, dân tộc học hoặc sử học0000
- Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại động vật, thực vật, khoáng vật, giải phẫu học hoặc cổ sinh vật học:
9705.21.00- - Tiêu bản người và các bộ phận của chúng0000
9705.22.00- - Các loài đã tuyệt chủng hoặc có nguy cơ tuyệt chủng và các bộ phận của chúng0000
9705.29.00- - Loại khác0000
- Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập các loại tiền:
9705.31.00- - Có tuổi trên 100 năm0000
9705.39.00- - Loại khác0000
97.06Đồ cổ có tuổi trên 100 năm
9706.10.00- Có tuổi trên 250 năm0000
9706.90.00- Loại khác0000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.