Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027

Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 94 — Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn (luminaires) và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép

191 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VIFTA (%)
2024202520262027
Chương 94
Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn (luminaires) và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép
Mã hàngMô tả hàng hóa
94.01Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng
9401.10.00- Ghế dùng cho phương tiện bay0000
9401.20- Ghế dùng cho xe có động cơ:
9401.20.10- - Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.0422,52017,515
9401.20.90- - Loại khác22,52017,515
- Ghế quay có điều chỉnh độ cao:
9401.31.00- - Bằng gỗ21,417,914,310,7
9401.39.00- - Loại khác21,417,914,310,7
- Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại:
9401.41.00- - Bằng gỗ21,417,914,310,7
9401.49.00- - Loại khác21,417,914,310,7
- Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:
9401.52.00- - Bằng tre22,52017,515
9401.53.00- - Bằng song, mây22,52017,515
9401.59.00- - Loại khác21,417,914,310,7
- Ghế khác, có khung bằng gỗ:
9401.61.00- - Đã nhồi đệm21,417,914,310,7
9401.69- - Loại khác:
9401.69.10- - - Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN)21,417,914,310,7
9401.69.90- - - Loại khác21,417,914,310,7
- Ghế khác, có khung bằng kim loại:
9401.71.00- - Đã nhồi đệm21,417,914,310,7
9401.79- - Loại khác:
9401.79.10- - - Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN)22,52017,515
9401.79.90- - - Loại khác22,52017,515
9401.80.00- Ghế khác21,417,914,310,7
- Bộ phận:
9401.91.00- - Bằng gỗ18161412
9401.99- - Loại khác:
9401.99.10- - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.10.000000
- - - Của ghế của phân nhóm 9401.20:
9401.99.21- - - - Miếng tựa đầu và tay vịn của ghế thuộc phân nhóm 9401.20.1018161412
9401.99.29- - - - Loại khác18161412
9401.99.30- - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.31.009401.39.0018161412
- - - Loại khác:
9401.99.91- - - - Bằng plastic18161412
9401.99.99- - - - Loại khác18161412
94.02Đồ nội thất trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y (ví dụ, bàn mổ, bàn khám, giường bệnh có lắp các bộ phận cơ khí, ghế nha khoa); ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự, có thể xoay, ngả và nâng hạ; bộ phận của các mặt hàng trên
9402.10- Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng:
9402.10.10- - Ghế nha khoa và các bộ phận của chúng0000
9402.10.30- - Ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng0000
9402.90- Loại khác:
- - Đồ nội thất được thiết kế đặc biệt để dùng trong ngành y, giải phẫu hoặc thú y và các bộ phận của chúng:
9402.90.11- - - Ghế vệ sinh dành cho người bệnh (Commodes) (SEN)0000
9402.90.12- - - Bàn mổ, hoạt động bằng điện (SEN)0000
9402.90.13- - - Bàn mổ, không hoạt động bằng điện (SEN)0000
9402.90.14- - - Bàn khám (SEN)0000
9402.90.15- - - Giường bệnh (SEN)0000
9402.90.19- - - Loại khác0000
9402.90.90- - Loại khác0000
94.03Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng
9403.10.00- Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng18161412
9403.20- Đồ nội thất bằng kim loại khác:
9403.20.10- - Tủ hút hơi độc (SEN)13,51210,59
9403.20.90- - Loại khác9876
9403.30.00- Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòng22,52017,515
9403.40.00- Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếp21,417,914,310,7
9403.50.00- Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủ21,417,914,310,7
9403.60- Đồ nội thất bằng gỗ khác:
9403.60.10- - Tủ hút hơi độc (SEN)18161412
9403.60.90- - Loại khác21,417,914,310,7
9403.70- Đồ nội thất bằng plastic:
9403.70.10- - Xe tập đi cho trẻ em21,417,914,310,7
9403.70.20- - Tủ hút hơi độc (SEN)17,114,311,48,6
9403.70.90- - Loại khác161284
- Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:
9403.82.00- - Bằng tre21,417,914,310,7
9403.83.00- - Bằng song, mây21,417,914,310,7
9403.89- - Loại khác:
9403.89.10- - - Tủ hút hơi độc (SEN)17,114,311,48,6
9403.89.90- - - Loại khác22,52017,515
- Bộ phận:
9403.91.00- - Bằng gỗ18161412
9403.99- - Loại khác:
9403.99.10- - - Của phân nhóm 9403.70.1017,114,311,48,6
9403.99.90- - - Loại khác18161412
94.04Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc
9404.10.00- Khung đệm21,417,914,310,7
- Đệm:
9404.21- - Bằng cao su xốp hoặc bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc:
9404.21.10- - - Bằng cao su xốp, đã hoặc chưa bọc21,417,914,310,7
9404.21.20- - - Bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc21,417,914,310,7
9404.29- - Bằng các loại vật liệu khác:
9404.29.10- - - Đệm lò xo21,417,914,310,7
9404.29.20- - - Loại khác, làm nóng/làm mát (SEN)21,417,914,310,7
9404.29.90- - - Loại khác21,417,914,310,7
9404.30.00- Túi ngủ21,417,914,310,7
9404.40.00- Chăn quilt, chăn phủ giường (bedspreads), chăn nhồi lông và chăn nhồi bông (comforters)
9404.40.00.10- - Chăn quilt, chăn phủ giường (bedspreads)17,114,311,48,6
9404.40.00.90- - Loại khác18161412
9404.90.00- Loại khác
9404.90.00.10- - Bọc đệm (mattress-protectors)17,114,311,48,6
9404.90.00.90- - Loại khác18161412
94.05Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở các không gian mở công cộng hoặc đường phố lớn:
9405.11- - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):
9405.11.10- - - Đèn cho phòng mổ0000
- - - Loại khác:
9405.11.91- - - - Đèn rọi4,543,53
9405.11.99- - - - Loại khác27242118
9405.19- - Loại khác:
9405.19.10- - - Đèn cho phòng mổ0000
- - - Loại khác:
9405.19.91- - - - Đèn rọi4,543,53
9405.19.92- - - - Đèn gắn bóng đèn huỳnh quang18161412
9405.19.99- - - - Loại khác27242118
- Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện :
9405.21- - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):
9405.21.10- - - Đèn cho phòng mổ0000
9405.21.90- - - Loại khác22,52017,515
9405.29- - Loại khác:
9405.29.10- - - Đèn cho phòng mổ0000
9405.29.90- - - Loại khác22,52017,515
- Dây đèn dùng cho cây Nô-en:
9405.31.00- - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)22,52017,515
9405.39.00- - Loại khác22,52017,515
- Đèn và bộ đèn điện khác:
9405.41- - Loại quang điện, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):
9405.41.10- - - Đèn pha22,52017,515
9405.41.20- - - Đèn rọi khác4,543,53
9405.41.30- - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản4,543,53
9405.41.40- - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn; loại chiếu sáng bên ngoài khác18161412
9405.41.90- - - Loại khác8642
9405.42- - Loại khác, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):
9405.42.10- - - Đèn pha22,52017,515
9405.42.20- - - Đèn rọi khác4,543,53
9405.42.30- - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản4,543,53
9405.42.40- - - Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.168,67,15,74,3
9405.42.50- - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn18161412
9405.42.60- - - Loại chiếu sáng bên ngoài khác18161412
9405.42.90- - - Loại khác8642
9405.49- - Loại khác:
9405.49.10- - - Đèn pha22,52017,515
9405.49.20- - - Đèn rọi khác4,543,53
9405.49.30- - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản4,543,53
9405.49.40- - - Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.168,67,15,74,3
9405.49.50- - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn18161412
9405.49.60- - - Loại chiếu sáng bên ngoài khác18161412
9405.49.90- - - Loại khác8642
9405.50- Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện:
- - Loại đốt bằng dầu:
9405.50.11- - - Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo22,52017,515
9405.50.19- - - Loại khác22,52017,515
9405.50.40- - Đèn bão21,417,914,310,7
9405.50.50- - Đèn thợ mỏ và đèn thợ khai thác đá4,33,62,92,1
9405.50.90- - Loại khác4,33,62,92,1
- Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự:
9405.61- - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):
9405.61.10- - - Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ17,114,311,48,6
9405.61.90- - - Loại khác18161412
9405.69- - Loại khác:
9405.69.10- - - Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ17,114,311,48,6
9405.69.90- - - Loại khác18161412
- Bộ phận:
9405.91- - Bằng thủy tinh:
9405.91.10- - - Dùng cho đèn phòng mổ0000
9405.91.20- - - Dùng cho đèn rọi4,33,62,92,1
9405.91.40- - - Chao đèn hình cầu hoặc thông phong đèn17,114,311,48,6
9405.91.50- - - Dùng cho đèn pha17,114,311,48,6
9405.91.90- - - Loại khác4,33,62,92,1
9405.92- - Bằng plastic:
9405.92.10- - - Dùng cho đèn phòng mổ0000
9405.92.20- - - Dùng cho đèn rọi4,33,62,92,1
9405.92.30- - - Dùng cho đèn pha17,114,311,48,6
9405.92.90- - - Loại khác4,33,62,92,1
9405.99- - Loại khác:
9405.99.10- - - Chụp đèn bằng vật liệu dệt17,114,311,48,6
9405.99.20- - - Chụp đèn bằng vật liệu khác17,114,311,48,6
9405.99.30- - - Của đèn thuộc phân nhóm 9405.50.11 hoặc 9405.50.1917,114,311,48,6
9405.99.40- - - Dùng cho đèn pha hoặc đèn rọi17,114,311,48,6
9405.99.50- - - Loại khác, bằng gốm, sứ hoặc kim loại18161412
9405.99.90- - - Loại khác18161412
94.06Nhà lắp ghép
9406.10- Bằng gỗ:
9406.10.10- - Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt10500
9406.10.90- - Loại khác13,51210,59
9406.20- Các khối mô-đun xây dựng, bằng thép:
9406.20.10- - Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt10500
9406.20.90- - Loại khác10500
9406.90- Loại khác:
- - Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt:
9406.90.11- - - Bằng sắt hoặc bằng thép10500
9406.90.12- - - Bằng plastic13,51210,59
9406.90.19- - - Loại khác10500
9406.90.20- - Loại khác, bằng plastic hoặc bằng nhôm13,51210,59
9406.90.30- - Loại khác, bằng sắt hoặc thép10500
9406.90.40- - Loại khác, bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo0000
9406.90.90- - Loại khác12963

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.