Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027

Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 07 — Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được

191 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VIFTA (%)
2024202520262027
Chương 7
Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
Mã hàngMô tả hàng hóa
07.01Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh
0701.10.00- Để làm giống0000
0701.90- Loại khác:
0701.90.10- - Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes) (SEN)161284
0701.90.90- - Loại khác161284
0702.00.00Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh18161412
07.03Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh
0703.10- Hành tây và hành, hẹ:
- - Hành tây:
0703.10.11- - - Củ giống0000
0703.10.19- - - Loại khác12963
- - Hành, hẹ:
0703.10.21- - - Củ giống0000
0703.10.29- - - Loại khác161284
0703.20- Tỏi:
0703.20.10- - Củ giống0000
0703.20.90- - Loại khác161284
0703.90- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:
0703.90.10- - Củ giống0000
0703.90.90- - Loại khác161284
07.04Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
0704.10- Súp lơ (1) và súp lơ xanh:
0704.10.10- - Súp lơ (1) (Caulifower)****
0704.10.20- - Đầu súp lơ xanh (headed broccoli)****
0704.10.90- - Súp lơ xanh khác17,114,311,48,6
0704.20.00- Cải Bruc-xen****
0704.90- Loại khác:
0704.90.10- - Bắp cải cuộn (cuộn tròn) (SEN)17,114,311,48,6
0704.90.20- - Cải bẹ xanh (Chinese mustard) (SEN)17,114,311,48,6
0704.90.30- - Bắp cải khác17,114,311,48,6
0704.90.90- - Loại khác17,114,311,48,6
07.05Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh
- Rau diếp, xà lách:
0705.11.00- - Xà lách cuộn (head lettuce)****
0705.19.00- - Loại khác****
- Rau diếp xoăn:
0705.21.00- - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)20202020
0705.29.00- - Loại khác****
07.06Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
0706.10- Cà rốt và củ cải:
0706.10.10- - Cà rốt13,610,26,83,4
0706.10.20- - Củ cải161284
0706.90.00- Loại khác161284
0707.00.00Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh18161412
07.08Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh
0708.10.00- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)****
0708.20- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0708.20.10- - Đậu Pháp (SEN)****
0708.20.20- - Đậu dài****
0708.20.90- - Loại khác****
0708.90.00- Các loại rau đậu khác****
07.09Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
0709.20.00- Măng tây****
0709.30.00- Cà tím****
0709.40.00- Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)13,51210,59
- Nấm và nấm cục (truffles):
0709.51.00- - Nấm thuộc chi Agaricus****
0709.52.00- - Nấm thuộc chi Boletus****
0709.53.00- - Nấm thuộc chi Cantharellus****
0709.54.00- - Nấm hương (Lentinus edodes)****
0709.55.00- - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum)****
0709.56.00- - Nấm cục (Tuber spp.)****
0709.59- - Loại khác:
0709.59.20- - - Nấm cục trừ loại Tuber spp.****
0709.59.90- - - Loại khác****
0709.60- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0709.60.10- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)9,67,24,82,4
0709.60.90- - Loại khác9,67,24,82,4
0709.70.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)12963
- Loại khác:
0709.91.00- - Hoa a-ti-sô****
0709.92.00- - Ô liu****
0709.93.00- - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)****
0709.99- - Loại khác:
0709.99.10- - - Ngô ngọt9,67,24,82,4
0709.99.20- - - Đậu bắp (Okra)9,67,24,82,4
0709.99.90- - - Loại khác9,67,24,82,4
07.10Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh
0710.10.00- Khoai tây****
- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:
0710.21.00- - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)****
0710.22.00- - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)****
0710.29.00- - Loại khác****
0710.30.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)****
0710.40.00- Ngô ngọt15,313,611,910,2
0710.80.00- Rau khác13,610,26,83,4
0710.90.00- Hỗn hợp các loại rau****
07.11Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được
0711.20- Ôliu:
0711.20.10- - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ****
0711.20.90- - Loại khác****
0711.40- Dưa chuột và dưa chuột ri:
0711.40.10- - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ27242118
0711.40.90- - Loại khác****
- Nấm và nấm cục (truffles):
0711.51- - Nấm thuộc chi Agaricus:
0711.51.10- - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ30303030
0711.51.90- - - Loại khác****
0711.59- - Loại khác:
0711.59.10- - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ30303030
0711.59.90- - - Loại khác****
0711.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0711.90.10- - Ngô ngọt****
0711.90.20- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)****
0711.90.30- - Nụ bạch hoa****
0711.90.40- - Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ****
0711.90.50- - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ****
0711.90.60- - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ****
0711.90.90- - Loại khác****
07.12Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
0712.20.00- Hành tây****
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles):
0712.31.00- - Nấm thuộc chi Agaricus****
0712.32.00- - Mộc nhĩ (Auricularia spp.)****
0712.33.00- - Nấm tuyết (Tremella spp.)****
0712.34.00- - Nấm hương (Lentinus edodes)25,721,417,112,9
0712.39- - Loại khác:
0712.39.10- - - Nấm cục (truffles)****
0712.39.90- - - Loại khác****
0712.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0712.90.10- - Tỏi18,413,89,24,6
0712.90.20- - Ngô ngọt18,413,89,24,6
0712.90.90- - Loại khác18,413,89,24,6
07.13Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt
0713.10- Đậu Hà Lan (Pisum sativum):
0713.10.10- - Phù hợp để gieo trồng0000
0713.10.90- - Loại khác****
0713.20- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):
0713.20.10- - Phù hợp để gieo trồng0000
0713.20.90- - Loại khác****
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0713.31- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:
0713.31.10- - - Phù hợp để gieo trồng0000
0713.31.90- - - Loại khác****
0713.32- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):
0713.32.10- - - Phù hợp để gieo trồng0000
0713.32.90- - - Loại khác****
0713.33- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):
0713.33.10- - - Phù hợp để gieo trồng0000
0713.33.90- - - Loại khác****
0713.34- - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):
0713.34.10- - - Phù hợp để gieo trồng0000
0713.34.90- - - Loại khác****
0713.35- - Đậu đũa (Vigna unguiculata):
0713.35.10- - - Phù hợp để gieo trồng0000
0713.35.90- - - Loại khác****
0713.39- - Loại khác:
0713.39.10- - - Phù hợp để gieo trồng0000
0713.39.90- - - Loại khác161284
0713.40- Đậu lăng:
0713.40.10- - Phù hợp để gieo trồng0000
0713.40.90- - Loại khác****
0713.50- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):
0713.50.10- - Phù hợp để gieo trồng0000
0713.50.90- - Loại khác****
0713.60- Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan):
0713.60.10- - Phù hợp để gieo trồng10101010
0713.60.90- - Loại khác10101010
0713.90- Loại khác:
0713.90.10- - Phù hợp để gieo trồng0000
0713.90.90- - Loại khác****
07.14Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago
0714.10- Sắn:
- - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:
0714.10.11- - - Lát đã được làm khô****
0714.10.19- - - Loại khác****
- - Loại khác:
0714.10.91- - - Đông lạnh3333
0714.10.99- - - Loại khác****
0714.20- Khoai lang:
0714.20.10- - Đông lạnh****
0714.20.90- - Loại khác****
0714.30- Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.):
0714.30.10- - Đông lạnh10101010
0714.30.90- - Loại khác****
0714.40- Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.):
0714.40.10- - Đông lạnh10101010
0714.40.90- - Loại khác****
0714.50- Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.):
0714.50.10- - Đông lạnh****
0714.50.90- - Loại khác****
0714.90- Loại khác:
- - Lõi cây cọ sago:
0714.90.11- - - Đông lạnh****
0714.90.19- - - Loại khác10101010
- - Loại khác:
0714.90.91- - - Đông lạnh****
0714.90.99- - - Loại khác****

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.