Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027

Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 53 — Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy

50 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VIFTA (%)
2024202520262027
Chương 53
Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy
Mã hàngMô tả hàng hóa
53.01Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) lanh và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
5301.10.00- Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm0000
- Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi:
5301.21.00- - Đã tách lõi hoặc đã đập0000
5301.29.00- - Loại khác0000
5301.30.00- Tô (tow) lanh hoặc phế liệu lanh0000
53.02Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu gai dầu (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
5302.10.00- Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm0000
5302.90.00- Loại khác0000
53.03Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
5303.10.00- Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm2,72,42,11,8
5303.90.00- Loại khác2,72,42,11,8
53.05Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow), xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
5305.00.10- Xơ xidan (sisal) và xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave); tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)4,543,53
- Xơ dừa và xơ chuối abaca:
5305.00.21- - Xơ dừa, loại thô4,543,53
5305.00.22- - Xơ dừa khác4,543,53
5305.00.23- - Xơ chuối abaca4,543,53
5305.00.90- Loại khác4,543,53
53.06Sợi lanh
5306.10.00- Sợi đơn2,72,42,11,8
5306.20.00- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp2,72,42,11,8
53.07Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03
5307.10.00- Sợi đơn4,543,53
5307.20.00- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp4,543,53
53.08Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy
5308.10.00- Sợi dừa4,543,53
5308.20.00- Sợi gai dầu4,543,53
5308.90- Loại khác:
5308.90.10- - Sợi giấy4,543,53
5308.90.90- - Loại khác4,543,53
53.09Vải dệt thoi từ sợi lanh
- Có hàm lượng lanh chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5309.11.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng10,89,68,47,2
5309.19.00- - Loại khác10,38,66,95,1
- Có hàm lượng lanh chiếm dưới 85% tính theo khối lượng:
5309.21.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng10,89,68,47,2
5309.29.00- - Loại khác10,38,66,95,1
53.10Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03
5310.10- Chưa tẩy trắng:
5310.10.10- - Vải dệt vân điểm10,89,68,47,2
5310.10.90- - Loại khác10,89,68,47,2
5310.90.00- Loại khác10,89,68,47,2
53.11Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy
5311.00.10- Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)10,38,66,95,1
5311.00.20- Vải bố (burlap) từ xơ chuối abaca (SEN)10,38,66,95,1
5311.00.90- Loại khác10,38,66,95,1

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.