Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027

Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 64 — Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên

95 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VIFTA (%)
2024202520262027
Chương 64
Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên
Mã hàngMô tả hàng hóa
64.01Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự
6401.10.00- Giày, dép có mũi gắn kim loại bảo vệ25,721,417,112,9
- Giày, dép khác:
6401.92- - Loại cổ cao quá mắt cá chân nhưng không qua đầu gối:
6401.92.10- - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN)25,721,417,112,9
6401.92.90- - - Loại khác25,721,417,112,9
6401.99- - Loại khác:
6401.99.10- - - Giày cổ cao quá đầu gối27242118
6401.99.90- - - Loại khác27242118
64.02Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic
- Giày, dép thể thao:
6402.12.00- - Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượt25,721,417,112,9
6402.19- - Loại khác:
6402.19.10- - - Giày, dép cho đấu vật25,721,417,112,9
6402.19.90- - - Loại khác25,721,417,112,9
6402.20.00- Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ giày với đế bằng chốt cài25,721,417,112,9
- Giày, dép khác:
6402.91- - Giày cổ cao quá mắt cá chân:
6402.91.10- - - Giày lặn25,721,417,112,9
- - - Loại khác:
6402.91.91- - - - Loại có mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ25,721,417,112,9
6402.91.92- - - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN)25,721,417,112,9
6402.91.99- - - - Loại khác25,721,417,112,9
6402.99- - Loại khác:
6402.99.10- - - Loại có mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ0000
6402.99.20- - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN)0000
6402.99.90- - - Loại khác0000
64.03Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc
- Giày, dép thể thao:
6403.12.00- - Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượt25,721,417,112,9
6403.19- - Loại khác:
6403.19.10- - - Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tự25,721,417,112,9
6403.19.20- - - Ủng để cưỡi ngựa; giày chơi bowling25,721,417,112,9
6403.19.30- - - Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hình25,721,417,112,9
6403.19.90- - - Loại khác25,721,417,112,9
6403.20.00- Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc, và mũ giày có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân cái25,721,417,112,9
6403.40.00- Giày, dép khác, có mũi gắn kim loại bảo vệ25,721,417,112,9
- Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc:
6403.51.00- - Giày cổ cao quá mắt cá chân27242118
6403.59- - Loại khác:
6403.59.10- - - Giày chơi bowling27242118
6403.59.90- - - Loại khác27242118
- Giày, dép khác:
6403.91- - Loại cổ cao quá mắt cá chân:
6403.91.10- - - Giày, dép có đế bằng gỗ, không có lót đế bên trong hoặc mũi gắn kim loại bảo vệ25,721,417,112,9
6403.91.20- - - Ủng để cưỡi ngựa25,721,417,112,9
6403.91.30- - - Loại khác, có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN)25,721,417,112,9
6403.91.90- - - Loại khác25,721,417,112,9
6403.99- - Loại khác:
6403.99.10- - - Giày, dép có đế bằng gỗ, không có lót đế bên trong hoặc mũi gắn kim loại bảo vệ25,721,417,112,9
6403.99.20- - - Giày chơi bowling25,721,417,112,9
6403.99.30- - - Loại khác, có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN)25,721,417,112,9
6403.99.90- - - Loại khác25,721,417,112,9
64.04Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt
- Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic:
6404.11- - Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự:
6404.11.10- - - Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tự25,721,417,112,9
6404.11.20- - - Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hình25,721,417,112,9
6404.11.90- - - Loại khác27242118
6404.19- - Loại khác:
6404.19.10- - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ25,721,417,112,9
6404.19.90- - - Loại khác25,721,417,112,9
6404.20.00- Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp25,721,417,112,9
64.05Giày, dép khác
6405.10.00- Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp25,721,417,112,9
6405.20.00- Có mũ giày bằng vật liệu dệt25,721,417,112,9
6405.90.00- Loại khác27242118
64.06Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, đệm gót chân và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng
6406.10- Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày:
6406.10.10- - Mũi giày bằng kim loại12,910,78,66,4
6406.10.90- - Loại khác12,910,78,66,4
6406.20- Đế ngoài và gót giày, bằng cao su hoặc plastic:
6406.20.10- - Bằng cao su25,721,417,112,9
6406.20.20- - Bằng plastic25,721,417,112,9
6406.90- Loại khác:
6406.90.10- - Bằng gỗ12,910,78,66,4
- - Bằng kim loại:
6406.90.21- - - Bằng sắt hoặc thép4,33,62,92,1
6406.90.22- - - Bằng đồng4,33,62,92,1
6406.90.23- - - Bằng nhôm4,33,62,92,1
6406.90.29- - - Loại khác4,33,62,92,1
- - Bằng cao su
6406.90.41- - - Tấm lót giày4,33,62,92,1
6406.90.42- - - Đế giày đã hoàn thiện (SEN)4,33,62,92,1
6406.90.49- - - Loại khác4,33,62,92,1
- - Bằng plastic:
6406.90.51- - - Tấm lót giày4,33,62,92,1
6406.90.52- - - Đế giày đã hoàn thiện (SEN)4,33,62,92,1
6406.90.59- - - Loại khác4,33,62,92,1
- - Loại khác:
6406.90.91- - - Ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các loại tương tự và bộ phận của chúng4,33,62,92,1
6406.90.99- - - Loại khác4,33,62,92,1

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.