Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027

Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 63 — Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn

141 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VIFTA (%)
2024202520262027
Chương 63
Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn
Mã hàngMô tả hàng hóa
63.01Chăn và chăn du lịch
6301.10.00- Chăn điện10,38,66,95,1
6301.20.00- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn10,38,66,95,1
6301.30- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông:
6301.30.10- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)10,38,66,95,1
6301.30.90- - Loại khác10,38,66,95,1
6301.40- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp:
6301.40.10- - Vải không dệt10,38,66,95,1
6301.40.90- - Loại khác10,38,66,95,1
6301.90- Chăn và chăn du lịch khác:
6301.90.10- - Vải không dệt10,38,66,95,1
6301.90.90- - Loại khác10,38,66,95,1
63.02Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp
6302.10.00- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc10,38,66,95,1
- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác, đã in:
6302.21.00- - Từ bông10,89,68,47,2
6302.22- - Từ sợi nhân tạo:
6302.22.10- - - Vải không dệt10,38,66,95,1
6302.22.90- - - Loại khác10,89,68,47,2
6302.29.00- - Từ các vật liệu dệt khác10,38,66,95,1
- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác:
6302.31.00- - Từ bông10,38,66,95,1
6302.32- - Từ sợi nhân tạo:
6302.32.10- - - Vải không dệt10,89,68,47,2
6302.32.90- - - Loại khác10,89,68,47,2
6302.39.00- - Từ các vật liệu dệt khác10,38,66,95,1
6302.40.00- Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc10,38,66,95,1
- Khăn trải bàn khác:
6302.51- - Từ bông:
6302.51.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)10,38,66,95,1
6302.51.90- - - Loại khác10,38,66,95,1
6302.53.00- - Từ sợi nhân tạo10,38,66,95,1
6302.59- - Từ các vật liệu dệt khác:
6302.59.10- - - Từ lanh10,38,66,95,1
6302.59.90- - - Loại khác10,38,66,95,1
6302.60.00- Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông10,38,66,95,1
- Loại khác:
6302.91.00- - Từ bông10,38,66,95,1
6302.93.00- - Từ sợi nhân tạo10,38,66,95,1
6302.99- - Từ các vật liệu dệt khác:
6302.99.10- - - Từ lanh10,38,66,95,1
6302.99.90- - - Loại khác10,38,66,95,1
63.03Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường
- Dệt kim hoặc móc:
6303.12.00- - Từ sợi tổng hợp10,38,66,95,1
6303.19- - Từ các vật liệu dệt khác:
6303.19.10- - - Từ bông10,38,66,95,1
6303.19.90- - - Loại khác10,38,66,95,1
- Loại khác:
6303.91.00- - Từ bông10,38,66,95,1
6303.92.00- - Từ sợi tổng hợp10,38,66,95,1
6303.99.00- - Từ các vật liệu dệt khác10,89,68,47,2
63.04Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04
- Các bộ khăn phủ giường (bedspreads):
6304.11.00- - Dệt kim hoặc móc10,89,68,47,2
6304.19- - Loại khác:
6304.19.10- - - Từ bông10,38,66,95,1
6304.19.20- - - Loại khác, không dệt10,38,66,95,1
6304.19.90- - - Loại khác10,38,66,95,1
6304.20.00- Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này10,89,68,47,2
- Loại khác:
6304.91- - Dệt kim hoặc móc:
6304.91.10- - - Màn chống muỗi10,89,68,47,2
6304.91.90- - - Loại khác10,89,68,47,2
6304.92.00- - Không dệt kim hoặc móc, từ bông10,38,66,95,1
6304.93.00- - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp10,38,66,95,1
6304.99.00- - Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khác10,38,66,95,1
63.05Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng
6305.10- Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03:
- - Mới:
6305.10.11- - - Từ đay10,38,66,95,1
6305.10.19- - - Loại khác10,38,66,95,1
- - Đã qua sử dụng:
6305.10.21- - - Từ đay10,38,66,95,1
6305.10.29- - - Loại khác10,38,66,95,1
6305.20.00- Từ bông10,89,68,47,2
- Từ vật liệu dệt nhân tạo:
6305.32- - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt:
6305.32.10- - - Từ vải không dệt10,89,68,47,2
6305.32.20- - - Dệt kim hoặc móc10,89,68,47,2
6305.32.90- - - Loại khác10,89,68,47,2
6305.33- - Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự:
6305.33.10- - - Dệt kim hoặc móc10,38,66,95,1
6305.33.20- - - Bằng sợi dệt dạng dải hoặc tương tự10,38,66,95,1
6305.33.90- - - Loại khác8400
6305.39- - Loại khác:
6305.39.10- - - Từ vải không dệt10,89,68,47,2
6305.39.20- - - Dệt kim hoặc móc10,38,66,95,1
6305.39.90- - - Loại khác10,89,68,47,2
6305.90- Từ các vật liệu dệt khác:
6305.90.10- - Từ gai dầu thuộc nhóm 53.0510,38,66,95,1
6305.90.20- - Từ dừa (xơ dừa) thuộc nhóm 53.0510,38,66,95,1
6305.90.90- - Loại khác8400
63.06Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự); buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại
- Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng:
6306.12.00- - Từ sợi tổng hợp10,38,66,95,1
6306.19- - Từ các vật liệu dệt khác:
6306.19.10- - - Từ sợi dệt thực vật thuộc nhóm 53.0510,38,66,95,1
6306.19.20- - - Từ bông10,38,66,95,1
6306.19.90- - - Loại khác10,38,66,95,1
- Tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự):
6306.22.00- - Từ sợi tổng hợp10,38,66,95,1
6306.29- - Từ các vật liệu dệt khác:
6306.29.10- - - Từ bông10,38,66,95,1
6306.29.90- - - Loại khác10,38,66,95,1
6306.30.00- Buồm cho tàu thuyền10,38,66,95,1
6306.40- Đệm hơi:
6306.40.10- - Từ bông10,38,66,95,1
6306.40.90- - Loại khác10,38,66,95,1
6306.90- Loại khác:
6306.90.10- - Từ vải không dệt10,38,66,95,1
- - Loại khác:
6306.90.91- - - Từ bông10,38,66,95,1
6306.90.99- - - Loại khác10,38,66,95,1
63.07Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may
6307.10- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:
6307.10.10- - Từ vải không dệt trừ phớt10,89,68,47,2
6307.10.20- - Từ phớt10,38,66,95,1
6307.10.90- - Loại khác10,89,68,47,2
6307.20.00- Áo cứu sinh và đai cứu sinh0000
6307.90- Loại khác:
6307.90.30- - Tấm phủ ô che cắt sẵn hình tam giác17,114,311,48,6
6307.90.40- - Khẩu trang phẫu thuật4,33,62,92,1
- - Các loại đai an toàn:
6307.90.61- - - Phù hợp dùng trong công nghiệp4,33,62,92,1
6307.90.69- - - Loại khác18161412
6307.90.70- - Quạt và màn che kéo bằng tay17,114,311,48,6
6307.90.80- - Dây buộc dùng cho giày, ủng, áo nịt ngực (corset) và các loại tương tự(SEN)18161412
6307.90.90- - Loại khác18161412
6308.00.00Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ17,114,311,48,6
6309.00.00Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác90807060
63.10Vải vụn, mẩu dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt
6310.10- Đã được phân loại:
6310.10.10- - Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới45403530
6310.10.90- - Loại khác45403530
6310.90- Loại khác:
6310.90.10- - Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới45403530
6310.90.90- - Loại khác45403530

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.