Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027

Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 20 — Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây

138 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VIFTA (%)
2024202520262027
Chương 20
Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây
Mã hàngMô tả hàng hóa
20.01Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
2001.10.00- Dưa chuột và dưa chuột ri40404040
2001.90- Loại khác:
2001.90.10- - Hành tây35353535
2001.90.90- - Loại khác35353535
20.02Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
2002.10.00- Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng30303030
2002.90- Loại khác:
2002.90.10- - Bột cà chua dạng sệt (SEN)161284
2002.90.20- - Bột cà chua161284
2002.90.90- - Loại khác161284
20.03Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
2003.10.00- Nấm thuộc chi Agaricus34,328,622,917,1
2003.90- Loại khác:
2003.90.10- - Nấm cục (truffles)40404040
2003.90.90- - Loại khác40404040
20.04Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
2004.10.00- Khoai tây8,74,300
2004.90- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2004.90.10- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ40404040
2004.90.90- - Loại khác34,328,622,917,1
20.05Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
2005.10- Rau đồng nhất:
2005.10.20- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ40404040
2005.10.30- - Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêng40404040
2005.20- Khoai tây:
- - Dạng thanh và que:
2005.20.11- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN)18181818
2005.20.19- - - Loại khác (SEN)18181818
- - Loại khác:
2005.20.91- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ35353535
2005.20.99- - - Loại khác35353535
2005.40.00- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)35353535
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
2005.51.00- - Đã bóc vỏ35353535
2005.59- - Loại khác:
2005.59.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ35353535
2005.59.90- - - Loại khác35353535
2005.60.00- Măng tây30303030
2005.70.00- Ô liu21,417,914,310,7
2005.80.00- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)40404040
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2005.91.00- - Măng tre32323232
2005.99- - Loại khác:
2005.99.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ28,825,622,419,2
2005.99.90- - - Loại khác27,422,918,313,7
2006.00.00Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường)35353535
20.07Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, quả hoặc quả hạch (nuts) dạng nghiền (purée) và dạng nhão, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
2007.10.00- Chế phẩm đồng nhất****
- Loại khác:
2007.91.00- - Từ quả thuộc chi cam quýt35353535
2007.99- - Loại khác:
2007.99.10- - - Trái cây dạng nhão, trừ xoài, dứa hoặc dâu tây dạng nhão40404040
2007.99.20- - - Mứt và thạch trái cây34,328,622,917,1
2007.99.30- - - Xoài nghiền (Mango purée) (SEN)34,328,622,917,1
2007.99.90- - - Loại khác34,328,622,917,1
20.08Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:
2008.11- - Lạc:
2008.11.10- - - Đã rang30303030
2008.11.20- - - Bơ lạc18181818
2008.11.90- - - Loại khác18161412
2008.19- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:
2008.19.10- - - Hạt điều31,52824,521
- - - Loại khác:
2008.19.91- - - - Đã rang14,410,87,23,6
2008.19.99- - - - Loại khác14,410,87,23,6
2008.20- Dứa:
2008.20.10- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ40404040
2008.20.90- - Loại khác40404040
2008.30- Quả thuộc chi cam quýt:
2008.30.10- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu36322824
2008.30.90- - Loại khác36322824
2008.40.00- Lê35353535
2008.50.00- Mơ40404040
2008.60- Anh đào (Cherries):
2008.60.10- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu40404040
2008.60.90- - Loại khác40404040
2008.70- Đào, kể cả quả xuân đào:
2008.70.10- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu35353535
2008.70.90- - Loại khác31,52824,521
2008.80.00- Dâu tây35353535
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:
2008.91.00- - Lõi cây cọ40404040
2008.93- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea):
2008.93.10- - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu27242118
2008.93.90- - - Loại khác27242118
2008.97- - Dạng hỗn hợp:
2008.97.10- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu30303030
2008.97.20- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu30303030
2008.97.90- - - Loại khác30303030
2008.99- - Loại khác:
2008.99.10- - - Quả vải36322824
2008.99.20- - - Quả nhãn36322824
2008.99.30- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu40404040
2008.99.40- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu30303030
2008.99.90- - - Loại khác25,721,417,112,9
20.09Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
- Nước cam ép:
2009.11.00- - Đông lạnh13,36,700
2009.12.00- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 2027242118
2009.19.00- - Loại khác2418126
- Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởi:
2009.21.00- - Với trị giá Brix không quá 2030252015
2009.29.00- - Loại khác30252015
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:
2009.31.00- - Với trị giá Brix không quá 2030252015
2009.39.00- - Loại khác30252015
- Nước dứa ép:
2009.41.00- - Với trị giá Brix không quá 2031,52824,521
2009.49.00- - Loại khác30252015
2009.50.00- Nước cà chua ép2821147
- Nước nho ép (kể cả hèm nho):
2009.61.00- - Với trị giá Brix không quá 3031,52824,521
2009.69.00- - Loại khác2418126
- Nước táo ép:
2009.71.00- - Với trị giá Brix không quá 2027242118
2009.79.00- - Loại khác16,78,300
- Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác:
2009.81- - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea):
2009.81.10- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ22,52017,515
2009.81.90- - - Loại khác22,52017,515
2009.89- - Loại khác:
2009.89.10- - - Nước ép từ quả lý chua đen21,417,914,310,7
2009.89.20- - - Nước dừa (SEN)2015105
2009.89.30- - - Nước dừa cô đặc (SEN)2015105
2009.89.40- - - Nước xoài ép cô đặc2015105
- - - Loại khác:
2009.89.91- - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ21,417,914,310,7
2009.89.99- - - - Loại khác2015105
2009.90- Nước ép hỗn hợp:
2009.90.10- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ22,52017,515
- - Loại khác:
2009.90.91- - - Dùng ngay được2015105
2009.90.99- - - Loại khác2015105

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.