Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027

Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 33 — Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh

72 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VIFTA (%)
2024202520262027
Chương 33
Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
Mã hàngMô tả hàng hóa
33.01Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu
- Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
3301.12.00- - Của cam4,33,62,92,1
3301.13.00- - Của chanh4,33,62,92,1
3301.19.00- - Loại khác3,31,700
- Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
3301.24.00- - Của cây bạc hà cay (Mantha piperita)4,33,62,92,1
3301.25.00- - Của cây bạc hà khác4,543,53
3301.29- - Loại khác:
3301.29.20- - - Của cây đàn hương3,31,700
3301.29.30- - - Của cây sả (citronella) (SEN)3,31,700
3301.29.40- - - Của cây nhục đậu khấu (nutmeg)3,31,700
3301.29.50- - - Của cây đinh hương (clove)3,31,700
3301.29.60- - - Của cây hoắc hương (parchouli)3,31,700
3301.29.70- - - Của cây sả chanh (lemon grass), quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu (cardamom) hoặc thì là (fennel)3,31,700
3301.29.90- - - Loại khác3,31,700
3301.30.00- Chất tựa nhựa4,543,53
3301.90- Loại khác:
3301.90.10- - Nước cất và dung dịch nước của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc4,33,62,92,1
3301.90.20- - Nhựa dầu đã chiết4,543,53
3301.90.90- - Loại khác4,543,53
33.02Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống
3302.10- Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống:
3302.10.10- - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏng9876
3302.10.20- - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác8,67,15,74,3
3302.10.30- - Loại khác, không chứa cồn5,32,700
3302.10.90- - Loại khác5,32,700
3302.90.00- Loại khác3,31,700
3303.00.00Nước hoa và nước thơm14,410,87,23,6
33.04Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân
3304.10.00- Chế phẩm trang điểm môi161284
3304.20.00- Chế phẩm trang điểm mắt17,613,28,84,4
3304.30.00- Chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân17,613,28,84,4
- Loại khác:
3304.91.00- - Phấn, đã hoặc chưa nén17,613,28,84,4
3304.99- - Loại khác:
3304.99.20- - - Chế phẩm ngăn ngừa mụn trứng cá6,73,300
3304.99.30- - - Kem và dung dịch (lotion) bôi mặt hoặc bôi da khác13,36,700
3304.99.90- - - Loại khác13,36,700
33.05Chế phẩm dùng cho tóc
3305.10- Dầu gội đầu:
3305.10.10- - Có tính chất chống nấm10500
3305.10.90- - Loại khác10500
3305.20.00- Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc12,910,78,66,4
3305.30.00- Keo xịt tóc (hair lacquers)12963
3305.90.00- Loại khác161284
33.06Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả bột và bột nhão làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss), đã đóng gói để bán lẻ
3306.10- Sản phẩm đánh răng:
3306.10.10- - Bột và bột nhão dùng ngừa bệnh cho răng (SEN)161284
3306.10.90- - Loại khác18161412
3306.20.00- Chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss)5,14,33,42,6
3306.90.00- Loại khác18161412
33.07Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính khử trùng
3307.10.00- Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo14,410,87,23,6
3307.20.00- Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôi161284
3307.30.00- Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác161284
- Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi phòng, kể cả các chế phẩm có mùi thơm dùng trong nghi lễ tôn giáo:
3307.41- - "Nhang, hương" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy:
3307.41.10- - - Bột thơm (hương) sử dụng trong nghi lễ tôn giáo17,114,311,48,6
3307.41.90- - - Loại khác17,114,311,48,6
3307.49- - Loại khác:
3307.49.10- - - Các chế phẩm làm thơm phòng, có hoặc không có đặc tính khử trùng17,114,311,48,6
3307.49.90- - - Loại khác17,114,311,48,6
3307.90- Loại khác:
3307.90.10- - Chế phẩm vệ sinh động vật20202020
3307.90.30- - Khăn và giấy, đã được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm161284
3307.90.40- - Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả chế phẩm làm rụng lông161284
3307.90.50- - Dung dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo (SEN)4200
3307.90.90- - Loại khác14,410,87,23,6

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.