Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027

Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 46 — Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây

44 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VIFTA (%)
2024202520262027
Chương 46
Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây
Mã hàngMô tả hàng hóa
46.01Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải; các vật liệu tết bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với nhau trong các tao dây song song hoặc đã được dệt, ở dạng tấm, có hoặc không ở dạng thành phẩm (ví dụ, chiếu, thảm, mành)
- Chiếu, thảm và mành bằng vật liệu thực vật:
4601.21.00- - Của tre18161412
4601.22.00- - Từ song mây18161412
4601.29.00- - Loại khác18161412
- Loại khác:
4601.92- - Từ tre:
4601.92.10- - - Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải18161412
4601.92.20- - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng18161412
4601.92.90- - - Loại khác18161412
4601.93- - Từ song mây:
4601.93.10- - - Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải18161412
4601.93.20- - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng18161412
4601.93.90- - - Loại khác18161412
4601.94- - Từ vật liệu thực vật khác:
4601.94.10- - - Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải18161412
4601.94.20- - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng18161412
4601.94.90- - - Loại khác18161412
4601.99- - Loại khác:
4601.99.10- - - Chiếu và thảm18161412
4601.99.20- - - Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải18161412
4601.99.30- - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng18161412
4601.99.90- - - Loại khác18161412
46.02Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp
- Bằng vật liệu thực vật:
4602.11- - Từ tre:
4602.11.10- - - Túi và vali du lịch18161412
4602.11.20- - - Giỏ đựng chai18161412
4602.11.90- - - Loại khác18161412
4602.12- - Từ song mây:
4602.12.10- - - Túi và vali du lịch18161412
4602.12.20- - - Giỏ đựng chai18161412
4602.12.90- - - Loại khác18161412
4602.19- - Loại khác:
4602.19.10- - - Túi và vali du lịch18161412
4602.19.20- - - Giỏ đựng chai18161412
4602.19.90- - - Loại khác18161412
4602.90- Loại khác:
4602.90.10- - Túi và vali du lịch18161412
4602.90.20- - Giỏ đựng chai18161412
4602.90.90- - Loại khác18161412

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.