Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027

Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 28 — Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

329 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VIFTA (%)
2024202520262027
Chương 28
Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
Mã hàngMô tả hàng hóa
28.01Flo, clo, brom và iot
2801.10.00- Clo2,62,11,71,3
2801.20.00- Iot0000
2801.30.00- Flo; brom0000
2802.00.00Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo2,72,42,11,8
28.03Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác)
2803.00.20- Muội axetylen8,67,15,74,3
- Muội carbon khác:
2803.00.41- - Loại sử dụng để sản xuất cao su (SEN)1,71,41,10,9
2803.00.49- - Loại khác1,71,41,10,9
2803.00.90- Loại khác2,62,11,71,3
28.04Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác
2804.10.00- Hydro0000
- Khí hiếm:
2804.21.00- - Argon2,62,11,71,3
2804.29.00- - Loại khác0000
2804.30.00- Nitơ2,62,11,71,3
2804.40.00- Oxy2,62,11,71,3
2804.50.00- Bo; telu0000
- Silic:
2804.61.00- - Có hàm lượng silic không dưới 99,99% tính theo trọng lượng0000
2804.69.00- - Loại khác0000
2804.70.00- Phospho2,72,42,11,8
2804.80.00- Arsen0000
2804.90.00- Selen0000
28.05Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân
- Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ:
2805.11.00- - Natri0000
2805.12.00- - Canxi0000
2805.19.00- - Loại khác0000
2805.30.00- Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau0000
2805.40.00- Thủy ngân0000
28.06Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric
2806.10.00- Hydro clorua (axit hydrocloric)6,73,300
2806.20.00- Axit clorosulphuric2,62,11,71,3
28.07Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum)
2807.00.10- Axit sulphuric chứa H2SO4 trên 80% tính theo trọng lượng8,67,15,74,3
2807.00.90- Loại khác8,67,15,74,3
2808.00.00Axit nitric; axit sulphonitric.1,71,41,10,9
28.09Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
2809.10.00- Diphospho pentaoxit0000
2809.20- Axit phosphoric và axit polyphosphoric:
- - Loại dùng cho thực phẩm:
2809.20.31- - - Axit hypophosphoric (SEN)4,33,62,92,1
2809.20.32- - - Axit phosphoric (SEN)4,543,53
2809.20.39- - - Loại khác (SEN)4,543,53
- - Loại khác:
2809.20.91- - - Axit hypophosphoric4,543,53
2809.20.92- - - Axit phosphoric0000
2809.20.99- - - Loại khác0000
28.10Oxit bo; axit boric
2810.00.10- Oxit bo0000
2810.00.20- Axit boric0000
28.11Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại
- Axit vô cơ khác:
2811.11.00- - Hydro florua (axit hydrofloric)0000
2811.12.00- - Hydro xyanua (axit hydroxyanic)0000
2811.19- - Loại khác:
2811.19.10- - - Axit arsenic0000
2811.19.20- - - Axit aminosulphonic (axit sulphamic)0000
2811.19.90- - - Loại khác0000
- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại:
2811.21.00- - Carbon dioxit0000
2811.22- - Silic dioxit:
2811.22.10- - - Dạng bột0000
2811.22.90- - - Loại khác0000
2811.29- - Loại khác:
2811.29.10- - - Diarsenic pentaoxit0000
2811.29.20- - - Dioxit lưu huỳnh0000
2811.29.90- - - Loại khác0000
28.12Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại
- Clorua và oxit clorua:
2812.11.00- - Carbonyl diclorua (phosgene)0000
2812.12.00- - Phospho oxyclorua0000
2812.13.00- - Phospho triclorua0000
2812.14.00- - Phospho pentaclorua0000
2812.15.00- - Lưu huỳnh monoclorua0000
2812.16.00- - Lưu huỳnh diclorua0000
2812.17.00- -Thionyl clorua0000
2812.19.00- - Loại khác0000
2812.90.00- Loại khác0000
28.13Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm
2813.10.00- Carbon disulphua0000
2813.90.00- Loại khác0000
28.14Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước
2814.10.00- Dạng khan1,81,61,41,2
2814.20.00- Dạng dung dịch nước4,33,62,92,1
28.15Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit
- Natri hydroxit (xút ăn da):
2815.11.00- - Dạng rắn4,33,62,92,1
2815.12.00- - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng)17,114,311,48,6
2815.20.00- Kali hydroxit (potash ăn da)0000
2815.30.00- Natri hoặc kali peroxit0000
28.16Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari
2816.10.00- Magie hydroxit và magie peroxit0000
2816.40.00- Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari4,33,62,92,1
28.17Kẽm oxit; kẽm peroxit
2817.00.10- Kẽm oxit0000
2817.00.20- Kẽm peroxit0000
28.18Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm
2818.10.00- Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học0000
2818.20.00- Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo0000
2818.30.00- Nhôm hydroxit2100
28.19Crom oxit và hydroxit
2819.10.00- Crom trioxit0000
2819.90.00- Loại khác0000
28.20Mangan oxit
2820.10.00- Mangan dioxit2,72,42,11,8
2820.90.00- Loại khác0000
28.21Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng
2821.10.00- Hydroxit và oxit sắt1,71,41,10,9
2821.20.00- Chất màu từ đất2,62,11,71,3
2822.00.00Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm0000
2823.00.00Titan oxit0000
28.24Chì oxit; chì đỏ và chì da cam
2824.10.00- Chì monoxit (litharge, maxicot)0000
2824.90.00- Loại khác0000
28.25Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác
2825.10.00- Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng0000
2825.20.00- Hydroxit và oxit liti0000
2825.30.00- Hydroxit và oxit vanađi0000
2825.40.00- Hydroxit và oxit niken0000
2825.50.00- Hydroxit và oxit đồng0000
2825.60.00- Germani oxit và zircon dioxit0000
2825.70.00- Hydroxit và oxit molipđen0000
2825.80.00- Antimon oxit0000
2825.90.00- Loại khác0000
28.26Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác
- Florua:
2826.12.00- - Của nhôm0000
2826.19.00- - Loại khác0000
2826.30.00- Natri hexafloroaluminat (cryolit tổng hợp)0000
2826.90.00- Loại khác0000
28.27Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit
2827.10.00- Amoni clorua0000
2827.20- Canxi clorua:
2827.20.10- - Chứa từ 73% đến 80% tính theo trọng lượng12,910,78,66,4
2827.20.90- - Loại khác8,67,15,74,3
- Clorua khác:
2827.31.00- - Của magiê0000
2827.32.00- - Của nhôm2,72,42,11,8
2827.35.00- - Của niken0000
2827.39- - Loại khác:
2827.39.10- - - Của bari hoặc của coban0000
2827.39.20- - - Của sắt0000
2827.39.30- - - Của kẽm0000
2827.39.90- - - Loại khác0000
- Clorua oxit và clorua hydroxit:
2827.41.00- - Của đồng0000
2827.49.00- - Loại khác0000
- Bromua và oxit bromua:
2827.51.00- - Natri bromua hoặc kali bromua0000
2827.59.00- - Loại khác0000
2827.60.00- Iođua và iođua oxit0000
28.28Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit
2828.10.00- Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác0000
2828.90- Loại khác:
2828.90.10- - Natri hypoclorit0000
2828.90.90- - Loại khác0000
28.29Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat
- Clorat:
2829.11.00- - Của natri0000
2829.19.00- - Loại khác0000
2829.90- Loại khác:
2829.90.10- - Natri perclorat0000
2829.90.90- - Loại khác0000
28.30Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
2830.10.00- Natri sulphua0000
2830.90- Loại khác:
2830.90.10- - Sulphua cađimi hoặc sulphua kẽm0000
2830.90.90- - Loại khác0000
28.31Dithionit và sulphoxylat
2831.10.00- Của natri0000
2831.90.00- Loại khác0000
28.32Sulphit; thiosulphat
2832.10.00- Natri sulphit0000
2832.20.00- Sulphit khác0000
2832.30.00- Thiosulphat0000
28.33Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat)
- Natri sulphat:
2833.11.00- - Dinatri sulphat4,543,53
2833.19.00- - Loại khác4,543,53
- Sulphat loại khác:
2833.21.00- - Của magiê4,33,62,92,1
2833.22- - Của nhôm:
2833.22.10- - - Loại thương phẩm (SEN)4,33,62,92,1
2833.22.90- - - Loại khác0000
2833.24.00- - Của niken4,33,62,92,1
2833.25.00- - Của đồng0000
2833.27.00- - Của bari4,33,62,92,1
2833.29- - Loại khác:
2833.29.20- - - Chì sulphat tribasic4,33,62,92,1
2833.29.30- - - Của crôm4,33,62,92,1
2833.29.40- - - Của kẽm4,33,62,92,1
2833.29.90- - - Loại khác4,33,62,92,1
2833.30.00- Phèn9876
2833.40.00- Peroxosulphat (persulphat)4,543,53
28.34Nitrit; nitrat
2834.10.00- Nitrit0000
- Nitrat:
2834.21.00- - Của kali0000
2834.29- - Loại khác:
2834.29.10- - - Của bismut0000
2834.29.90- - - Loại khác0000
28.35Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
2835.10.00- Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)0000
- Phosphat:
2835.22.00- - Của mono- hoặc dinatri0000
2835.24.00- - Của kali0000
2835.25- - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”):
2835.25.10- - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)0000
2835.25.90- - - Loại khác0000
2835.26.00- - Các phosphat khác của canxi0000
2835.29- - Loại khác:
2835.29.10- - - Của trinatri0000
2835.29.90- - - Loại khác0000
- Polyphosphat:
2835.31- - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat):
2835.31.10- - - Loại dùng cho thực phẩm (SEN)0000
2835.31.90- - - Loại khác0000
2835.39- - Loại khác:
2835.39.10- - - Tetranatri pyrophosphat0000
2835.39.90- - - Loại khác0000
28.36Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat
2836.20.00- Dinatri carbonat1,81,61,41,2
2836.30.00- Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)4,33,62,92,1
2836.40.00- Kali carbonat0000
2836.50- Canxi carbonat:
2836.50.10- - Loại dùng cho thực phẩm hoặc dược phẩm (SEN)8,67,15,74,3
2836.50.90- - Loại khác8,67,15,74,3
2836.60.00- Bari carbonat0000
- Loại khác:
2836.91.00- - Liti carbonat0000
2836.92.00- - Stronti carbonat0000
2836.99- - Loại khác:
2836.99.10- - - Amoni carbonat thương phẩm0000
2836.99.20- - - Chì carbonat0000
2836.99.90- - - Loại khác0000
28.37Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức
- Xyanua và xyanua oxit:
2837.11.00- - Của natri0000
2837.19.00- - Loại khác0000
2837.20.00- Xyanua phức0000
28.39Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm
- Của natri:
2839.11.00- - Natri metasilicat2,72,42,11,8
2839.19- - Loại khác:
2839.19.20- - - Natri orthosilicat; natri pyrosilicat2,72,42,11,8
2839.19.90- - - Loại khác0000
2839.90.00- Loại khác1,81,61,41,2
28.40Borat; peroxoborat (perborat)
- Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the):
2840.11.00- - Dạng khan0000
2840.19.00- - Loại khác0000
2840.20.00- Borat khác0000
2840.30.00- Peroxoborat (perborat)0000
28.41Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic
2841.30.00- Natri dicromat0000
2841.50.00- Cromat và dicromat khác; peroxocromat0000
- Manganit, manganat và permanganat:
2841.61.00- - Kali permanganat0000
2841.69.00- - Loại khác0000
2841.70.00- Molipdat0000
2841.80.00- Vonframat0000
2841.90.00- Loại khác0000
28.42Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit
2842.10.00- Silicat kép hoặc phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học4,33,62,92,1
2842.90- Loại khác:
2842.90.10- - Natri arsenit0000
2842.90.20- - Muối của đồng hoặc crom0000
2842.90.30- - Fulminat, xyanat và thioxyanat khác0000
2842.90.90- - Loại khác0000
28.43Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hoặc vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý
2843.10.00- Kim loại quý dạng keo0000
- Hợp chất bạc:
2843.21.00- - Nitrat bạc0000
2843.29.00- - Loại khác0000
2843.30.00- Hợp chất vàng0000
2843.90.00- Hợp chất khác; hỗn hống0000
28.44Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên
2844.10- Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hoặc các hợp chất urani tự nhiên:
2844.10.10- - Urani tự nhiên và các hợp chất của nó0000
2844.10.90- - Loại khác0000
2844.20- Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành U 235, plutoni hoặc hợp chất của các sản phẩm này:
2844.20.10- - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó0000
2844.20.90- - Loại khác0000
2844.30- Urani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành U 235, thori hoặc các hợp chất của các sản phẩm trên:
2844.30.10- - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; thori và hợp chất của nó0000
2844.30.90- - Loại khác0000
- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ:
2844.41.00- - Triti và các hợp chất của nó; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa triti hoặc các hợp chất của nó0000
2844.42.00- - Actini-225, actini-227, californi-253, curi-240, curi-241, curi-242, curi-243, curi-244, einsteini-253, einsteini-254, gadolini-148, poloni-208, poloni- 209, poloni-210, radi-223, urani-230 hoặc urani-232, và các hợp chất của chúng; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc các hợp chất này0000
2844.43.00- - Các nguyên tố, đồng vị và hợp chất phóng xạ khác; hợp kim khác, chất phân tán khác (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp khác chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc hợp chất này0000
2844.44.00- - Phế liệu phóng xạ0000
2844.50.00- Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân0000
28.45Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
2845.10.00- Nước nặng (deuterium oxide)0000
2845.20.00- Bo được làm giàu bo-10 và các hợp chất của nó0000
2845.30.00- Liti được làm giàu liti-6 và các hợp chất của nó0000
2845.40.00- Heli-30000
2845.90.00- Loại khác0000
28.46Các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này
2846.10.00- Hợp chất xeri0000
2846.90.00- Loại khác0000
28.47Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure.
2847.00.10- Dạng lỏng0000
2847.00.90- Loại khác0000
28.49Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
2849.10.00- Của canxi0000
2849.20.00- Của silic0000
2849.90.00- Loại khác0000
2850.00.00Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.490000
28.52Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống
2852.10- Được xác định về mặt hóa học:
2852.10.10- - Thủy ngân sulphat2,72,42,11,8
2852.10.20- - Các hợp chất của thủy ngân được dùng như chất phát quang0000
2852.10.90- - Loại khác0000
2852.90- Loại khác:
2852.90.10- - Thủy ngân tanat0000
2852.90.20- - Thủy ngân sulphua; thủy ngân polysulphua; thủy ngân polyphosphat; thủy ngân carbua; hợp chất thủy ngân dị vòng thuộc 2934.99.90; dẫn xuất của pepton thủy ngân; các dẫn xuất protein khác của thủy ngân0000
2852.90.90- - Loại khác0000
28.53Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt; các hợp chất vô cơ khác (bao gồm nước cất hoặc nước khử độ dẫn hoặc các loại nước tinh khiết tương tự); khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý
2853.10.00- Cyanogen chloride (chlorcyan)0000
2853.90- Loại khác:
2853.90.10- - Nước khử khoáng0000
2853.90.90- - Loại khác0000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.