Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027

Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 82 — Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản

103 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VIFTA (%)
2024202520262027
Chương 82
Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản
Mã hàngMô tả hàng hóa
82.01Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo cắt tỉa các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp
cây và kéo tỉa cây các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp
8201.10.00- Mai và xẻng17,114,311,48,6
8201.30- Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới, làm tơi đất và cào đất:
8201.30.10- - Dụng cụ xới, làm tơi đất và cào đất18161412
8201.30.90- - Loại khác18161412
8201.40.00- Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt17,114,311,48,6
8201.50.00- Kéo cắt cây và kéo cắt tỉa và kéo để tỉa loại lớn tương tự, loại sử dụng một tay (kể cả kéo cắt gia cầm)17,114,311,48,6
8201.60.00- Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay và các loại kéo tương tự loại sử dụng hai tay17,114,311,48,6
8201.90.00- Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp17,114,311,48,6
82.02Cưa tay; lưỡi cưa các loại (kể cả các loại lưỡi rạch, lưỡi khía răng cưa hoặc lưỡi cưa không răng)
8202.10.00- Cưa tay17,114,311,48,6
8202.20.00- Lưỡi cưa vòng9876
- Lưỡi cưa đĩa (kể cả các loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía):
8202.31.00- - Với bộ phận làm việc bằng thép1,71,41,10,9
8202.39.00- - Loại khác, kể cả các bộ phận1,30,700
8202.40.00- Lưỡi cưa xích0000
- Lưỡi cưa khác:
8202.91.00- - Lưỡi cưa thẳng, để gia công kim loại1,71,41,10,9
8202.99- - Loại khác:
8202.99.10- - - Lưỡi cưa thẳng1,30,700
8202.99.90- - - Loại khác1,30,700
82.03Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, kéo cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự
8203.10.00- Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự161284
8203.20.00- Kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương tự161284
8203.30.00- Kéo cắt kim loại và dụng cụ tương tự3,31,700
8203.40.00- Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ tương tự8642
82.04Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc loại vặn bằng tay (kể cả cờ lê định lực nhưng trừ thanh vặn tarô); đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn
- Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn bằng tay:
8204.11.00- - Không điều chỉnh được12963
8204.12.00- - Điều chỉnh được17,114,311,48,6
8204.20.00- Đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn17,114,311,48,6
82.05Dụng cụ cầm tay (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính), chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác; đèn xì; mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự, trừ các loại phụ kiện và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ hoặc máy cắt bằng tia nước; đe; bộ bệ rèn xách tay; bàn mài quay hoạt động bằng tay hoặc chân
8205.10.00- Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô4,543,53
8205.20.00- Búa và búa tạ17,114,311,48,6
8205.30.00- Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ17,114,311,48,6
8205.40.00- Tuốc nơ vít18161412
- Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính):
8205.51.00- - Dụng cụ dùng trong gia đình17,114,311,48,6
8205.59.00- - Loại khác161284
8205.60.00- Đèn hàn17,114,311,48,6
8205.70.00- Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự161284
8205.90.00- Loại khác, bao gồm bộ dụng cụ của hai phân nhóm trở lên thuộc nhóm này161284
8206.00.00Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ18161412
82.07Các dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho các dụng cụ cầm tay, có hoặc không hoạt động bằng điện, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ, để ép, dập, đục lỗ, ta rô, ren, khoan, chuốt, phay, cán, tiện hoặc bắt, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại, và các loại dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất
- Dụng cụ để khoan đá hay khoan đất:
8207.13.00- - Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loại0000
8207.19.00- - Loại khác, kể cả các bộ phận0000
8207.20.00- Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại0000
8207.30.00- Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ0000
8207.40.00- Dụng cụ để tarô hoặc ren0000
8207.50.00- Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá0000
8207.60.00- Dụng cụ để doa hoặc chuốt0000
8207.70.00- Dụng cụ để cán0000
8207.80.00- Dụng cụ để tiện0000
8207.90.00- Các dụng cụ có thể thay đổi được khác0000
82.08Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí
8208.10.00- Để gia công kim loại0000
8208.20.00- Để gia công gỗ0000
8208.30.00- Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm18161412
8208.40.00- Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp0000
8208.90.00- Loại khác0000
8209.00.00Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chóp và các chi tiết tương tự cho dụng cụ, chưa được gắn vào dụng cụ, làm bằng gốm kim loại0000
8210.00.00Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống17,114,311,48,6
82.11Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó
8211.10.00- Bộ sản phẩm tổ hợp4,543,53
- Loại khác:
8211.91.00- - Dao ăn có lưỡi cố định4,33,62,92,1
8211.92- - Dao khác có lưỡi cố định:
8211.92.50- - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp4,33,62,92,1
- - - Loại khác:
8211.92.92- - - - Dao thợ săn, dao thợ lặn và dao đa năng4,33,62,92,1
8211.92.99- - - - Loại khác4,33,62,92,1
8211.93- - Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định:
- - - Loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp:
8211.93.21- - - - Có cán bằng kim loại cơ bản4,33,62,92,1
8211.93.29- - - - Loại khác4,33,62,92,1
8211.93.30- - - Dao bấm tự động hoặc dao gấp; dao nhíp có lưỡi dao dài 15 cm trở lên4,33,62,92,1
8211.93.90- - - Loại khác3,31,700
8211.94- - Lưỡi dao:
8211.94.10- - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp4,33,62,92,1
8211.94.90- - - Loại khác3,31,700
8211.95.00- - Cán dao bằng kim loại cơ bản3,31,700
82.12Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải)
8212.10.00- Dao cạo161284
8212.20- Lưỡi dao cạo an toàn, kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải:
8212.20.10- - Lưỡi dao cạo kép18161412
8212.20.90- - Loại khác161284
8212.90.00- Các bộ phận khác15,313,611,910,2
8213.00.00Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng22,52017,515
82.14Đồ dao kéo khác (ví dụ, tông đơ cắt tóc, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, dao rọc giấy); bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng)
8214.10.00- Dao rọc giấy, dao mở thư, dao cào giấy, vót bút chì và lưỡi của các loại dao đó22,52017,515
8214.20.00- Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng)21,417,914,310,7
8214.90.00- Loại khác22,52017,515
82.15Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự
8215.10.00- Bộ sản phẩm có ít nhất một thứ đã được mạ kim loại quý22,52017,515
8215.20.00- Bộ sản phẩm tổ hợp khác22,52017,515
- Loại khác:
8215.91.00- - Được mạ kim loại quý22,52017,515
8215.99.00- - Loại khác21,417,914,310,7

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.