Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027

Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 10 — Ngũ cốc

65 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VIFTA (%)
2024202520262027
Chương 10
Ngũ cốc
Mã hàngMô tả hàng hóa
10.01Lúa mì và meslin
- Lúa mì Durum:
1001.11.00- - Hạt giống4,33,62,92,1
1001.19.00- - Loại khác3,31,700
- Loại khác:
1001.91.00- - Hạt giống4,33,62,92,1
1001.99- - Loại khác:
- - - Thích hợp sử dụng cho người:
1001.99.11- - - - Meslin (SEN)4,33,62,92,1
1001.99.12- - - - Hạt lúa mì đã bỏ lớp vỏ ngoài cùng (SEN)3,31,700
1001.99.19- - - - Loại khác (SEN)3,31,700
- - - Loại khác:
1001.99.91- - - - Meslin3,31,700
1001.99.99- - - - Loại khác (SEN)3,31,700
10.02Lúa mạch đen
1002.10.00- Hạt giống0000
1002.90.00- Loại khác0000
10.03Lúa đại mạch
1003.10.00- Hạt giống0000
1003.90.00- Loại khác0000
10.04Yến mạch
1004.10.00- Hạt giống0000
1004.90.00- Loại khác0000
10.05Ngô
1005.10.00- Hạt giống0000
1005.90- Loại khác:
1005.90.10- - Loại dùng để rang nổ (popcorn) (SEN)25,721,417,112,9
- - Loại khác:
1005.90.91- - - Thích hợp sử dụng cho người (SEN)3,31,700
1005.90.99- - - Loại khác3,31,700
10.06Lúa gạo
1006.10- Thóc:
1006.10.10- - Phù hợp để gieo trồng0000
1006.10.90- - Loại khác40404040
1006.20- Gạo lứt:
1006.20.10- - Gạo Hom Mali (SEN)40404040
1006.20.90- - Loại khác****
1006.30- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):
1006.30.30- - Gạo nếp (SEN)40404040
1006.30.40- - Gạo Hom Mali (SEN)40404040
1006.30.50- - Gạo Basmati (SEN)40404040
1006.30.60- - Gạo Malys (SEN)40404040
1006.30.70- - Gạo thơm khác (SEN)40404040
- - Loại khác:
1006.30.91- - - Gạo đồ (1)38,436,835,233,6
1006.30.99- - - Loại khác40404040
1006.40- Tấm:
1006.40.10- - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)****
1006.40.90- - Loại khác (SEN)****
10.07Lúa miến
1007.10.00- Hạt giống4,33,62,92,1
1007.90.00- Loại khác4,33,62,92,1
10.08Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác
1008.10.00- Kiều mạch2,62,11,71,3
- Kê:
1008.21.00- - Hạt giống0000
1008.29.00- - Loại khác0000
1008.30.00- Hạt cây thóc chim (họ lúa)8,67,15,74,3
1008.40.00- Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)4,33,62,92,1
1008.50.00- Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa)4,33,62,92,1
1008.60.00- Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)4,543,53
1008.90.00- Ngũ cốc loại khác4,33,62,92,1

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo và có thể khác đôi chút về trình bày so với bản gốc. Khi cần căn cứ pháp lý, vui lòng đối chiếu bản gốc đính kèm hoặc Công báo.