Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027

Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 96 — Các mặt hàng khác

166 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VIFTA (%)
2024202520262027
Chương 96
CÁC MẶT HÀNG KHÁC
Mã hàngMô tả hàng hóa
96.01Ngà, xương, đồi mồi, sừng, nhánh gạc, san hô, xà cừ và các vật liệu chạm khắc có nguồn gốc động vật khác đã gia công, và các mặt hàng làm từ các vật liệu này (kể cả các sản phẩm đúc)
9601.10- Ngà đã gia công và các vật phẩm bằng ngà:
9601.10.10- - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí21,417,914,310,7
9601.10.90- - Loại khác21,417,914,310,7
9601.90- Loại khác:
- - Xà cừ hoặc đồi mồi đã gia công và các sản phẩm làm từ chúng:
9601.90.11- - - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí21,417,914,310,7
9601.90.12- - - Nhân nuôi cấy ngọc trai (SEN)21,417,914,310,7
9601.90.19- - - Loại khác21,417,914,310,7
- - Vỏ điệp giấy đã gia công và các sản phẩm làm từ chúng:
9601.90.21- - - Đồ trang trí21,417,914,310,7
9601.90.29- - - Loại khác21,417,914,310,7
- - Loại khác:
9601.90.91- - - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí21,417,914,310,7
9601.90.99- - - Loại khác21,417,914,310,7
96.02Vật liệu khảm có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại vật liệu này; các vật liệu đúc hoặc chạm khắc bằng sáp, bằng stearin, bằng gôm tự nhiên hoặc nhựa tự nhiên hoặc bằng bột nhão làm mô hình, và sản phẩm được đúc hoặc chạm khắc khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; gelatin đã chế biến nhưng chưa đóng cứng (trừ gelatin thuộc nhóm 35.03) và các sản phẩm làm bằng gelatin chưa đóng cứng
9602.00.10- Vỏ viên nhộng bằng gelatin dùng cho dược phẩm8,67,15,74,3
9602.00.20- Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí17,114,311,48,6
9602.00.90- Loại khác17,114,311,48,6
96.03Chổi, bàn chải (kể cả các loại bàn chải là những bộ phận của máy, dụng cụ hoặc xe), dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ, giẻ lau sàn và chổi bằng lông vũ; túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải; miếng thấm và con lăn để sơn hoặc vẽ; chổi cao su (trừ con lăn bằng cao su)
9603.10- Chổi và bàn chải, gồm các cành nhỏ hoặc các chất liệu từ thực vật khác buộc lại với nhau, có hoặc không có cán:
9603.10.10- - Bàn chải21,417,914,310,7
9603.10.20- - Chổi21,417,914,310,7
- Bàn chải đánh răng, chổi xoa bọt cạo râu, bàn chải chải tóc, chổi sơn móng tay, chải mi mắt và bàn chải vệ sinh khác dùng cho người, kể cả bàn chải tương tự là bộ phận của các thiết bị gia dụng:
9603.21.00- - Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ21,417,914,310,7
9603.29.00- - Loại khác22,52017,515
9603.30.00- Bút lông vẽ, bút lông để viết và bút lông tương tự dùng cho việc trang điểm22,52017,515
9603.40.00- Chổi quét sơn, chổi quét keo, chổi quét vecni hoặc các loại chổi tương tự (trừ các loại bút lông thuộc phân nhóm 9603.30); miếng thấm và con lăn để quét sơn hoặc vẽ21,417,914,310,7
9603.50.00- Các loại bàn chải khác là các bộ phận của máy móc, dụng cụ hoặc xe21,417,914,310,7
9603.90- Loại khác:
9603.90.10- - Túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải22,52017,515
9603.90.20- - Dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ21,417,914,310,7
9603.90.40- - Bàn chải khác22,52017,515
9603.90.90- - Loại khác22,52017,515
96.04Giần và sàng tay
9604.00.10- Bằng kim loại22,52017,515
9604.00.90- Loại khác22,52017,515
9605.00.00Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giày dép hoặc quần áo21,417,914,310,7
96.06Khuy, khuy dập, khuy bấm và khuy tán bấm, lõi khuy (loại khuy bọc) và các bộ phận khác của các mặt hàng này; khuy chưa hoàn chỉnh (button blank)
9606.10- Khuy dập, khuy bấm và khuy tán bấm và bộ phận của chúng:
9606.10.10- - Bằng plastic21,417,914,310,7
9606.10.90- - Loại khác21,417,914,310,7
- Khuy:
9606.21.00- - Bằng plastic, không bọc vật liệu dệt21,417,914,310,7
9606.22.00- - Bằng kim loại cơ bản, không bọc vật liệu dệt22,52017,515
9606.29.00- - Loại khác21,417,914,310,7
9606.30- Lõi khuy và các bộ phận khác của khuy; khuy chưa hoàn chỉnh:
9606.30.10- - Bằng plastic21,417,914,310,7
9606.30.90- - Loại khác21,417,914,310,7
96.07Khóa kéo và các bộ phận của chúng
- Khóa kéo:
9607.11.00- - Có răng bằng kim loại cơ bản18161412
9607.19.00- - Loại khác161284
9607.20.00- Bộ phận12,910,78,66,4
96.08Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09
9608.10- Bút bi:
9608.10.10- - Có thân chủ yếu bằng plastic22,52017,515
9608.10.90- - Loại khác22,52017,515
9608.20.00- Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu21,417,914,310,7
9608.30- Bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác:
9608.30.20- - Bút máy21,417,914,310,7
9608.30.90- - Loại khác21,417,914,310,7
9608.40.00- Bút chì bấm hoặc bút chì đẩy21,417,914,310,7
9608.50.00- Bộ vật phẩm có từ hai mặt hàng trở lên thuộc các phân nhóm trên22,52017,515
9608.60- Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực:
9608.60.10- - Bằng plastic8,67,15,74,3
9608.60.90- - Loại khác8,67,15,74,3
- Loại khác:
9608.91- - Ngòi bút và bi ngòi:
9608.91.10- - - Bằng vàng hoặc mạ vàng9876
9608.91.90- - - Loại khác9876
9608.99- - Loại khác:
9608.99.10- - - Bút viết giấy nhân bản21,417,914,310,7
- - - Loại khác:
9608.99.91- - - - Bộ phận của bút bi, bằng plastic21,417,914,310,7
9608.99.99- - - - Loại khác22,52017,515
96.09Bút chì (trừ các loại bút chì thuộc nhóm 96.08), bút màu, ruột chì, phấn màu, than vẽ, phấn vẽ hoặc viết và phấn thợ may
9609.10- Bút chì và bút chì màu, có lõi chì trong vỏ:
9609.10.10- - Bút chì đen21,417,914,310,7
9609.10.90- - Loại khác21,417,914,310,7
9609.20.00- Ruột chì, đen hoặc màu22,52017,515
9609.90- Loại khác:
9609.90.10- - Bút chì bằng đá phiến (slate) dùng trong trường học21,417,914,310,7
9609.90.30- - Bút chì và bút màu khác trừ loại thuộc phân nhóm 9609.1021,417,914,310,7
- - Loại khác:
9609.90.91- - - Phấn vẽ hoặc phấn viết21,417,914,310,7
9609.90.99- - - Loại khác21,417,914,310,7
96.10Bảng đá phiến (slate) và bảng, có bề mặt dùng để viết hoặc vẽ, có hoặc không có khung
9610.00.10- Bảng đá phiến (slate) dùng trong trường học21,417,914,310,7
9610.00.90- Loại khác21,417,914,310,7
9611.00.00Con dấu ngày, con dấu niêm phong hoặc con dấu đánh số, và loại tương tự (kể cả dụng cụ để in hoặc dập nổi nhãn hiệu), được thiết kế để sử dụng thủ công; con dấu đóng để sử dụng thủ công và các bộ in bằng tay kèm theo các con dấu đó21,417,914,310,7
96.12Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ mực hoặc làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tẩm mực, có hoặc không có hộp
9612.10- Ruy băng:
9612.10.10- - Bằng vật liệu dệt8,67,15,74,3
9612.10.90- - Loại khác8,67,15,74,3
9612.20.00- Tấm mực dấu4,33,62,92,1
96.13Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc
9613.10- Bật lửa bỏ túi, dùng ga, không thể nạp lại:
9613.10.10- - Bằng plastic21,417,914,310,7
9613.10.90- - Loại khác21,417,914,310,7
9613.20- Bật lửa bỏ túi, dùng ga, có thể nạp lại:
9613.20.10- - Bằng plastic21,417,914,310,7
9613.20.90- - Loại khác21,417,914,310,7
9613.80- Bật lửa khác:
9613.80.10- - Bật lửa áp điện dùng cho lò và bếp21,417,914,310,7
9613.80.20- - Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa để bàn, bằng plastic21,417,914,310,7
9613.80.30- - Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa để bàn, trừ loại bằng plastic21,417,914,310,7
9613.80.90- - Loại khác21,417,914,310,7
9613.90- Bộ phận:
9613.90.10- - Ống chứa hoặc bộ phận chứa khác có thể nạp lại của bật lửa cơ khí, có chứa nhiên liệu lỏng hoặc khí hóa lỏng22,52017,515
9613.90.90- - Loại khác22,52017,515
96.14Tẩu thuốc (kể cả điếu bát) và đót xì gà hoặc đót thuốc lá, và bộ phận của chúng
9614.00.10- Gỗ hoặc rễ cây đã tạo dáng thô để làm tẩu thuốc21,417,914,310,7
9614.00.90- Loại khác22,52017,515
96.15Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng
- Lược, trâm cài tóc và loại tương tự:
9615.11- - Bằng cao su cứng hoặc plastic:
9615.11.20- - - Bằng cao su cứng17,114,311,48,6
9615.11.30- - - Bằng plastic17,114,311,48,6
9615.19.00- - Loại khác161284
9615.90- Loại khác:
- - Ghim cài tóc trang trí:
9615.90.11- - - Bằng nhôm17,114,311,48,6
9615.90.12- - - Bằng sắt hoặc thép17,114,311,48,6
9615.90.13- - - Bằng plastic17,114,311,48,6
9615.90.19- - - Loại khác17,114,311,48,6
- - Bộ phận:
9615.90.21- - - Bằng plastic17,114,311,48,6
9615.90.22- - - Bằng sắt hoặc thép17,114,311,48,6
9615.90.23- - - Bằng nhôm17,114,311,48,6
9615.90.29- - - Loại khác17,114,311,48,6
- - Loại khác:
9615.90.91- - - Bằng nhôm17,114,311,48,6
9615.90.92- - - Bằng sắt hoặc thép17,114,311,48,6
9615.90.93- - - Bằng plastic17,114,311,48,6
9615.90.99- - - Loại khác17,114,311,48,6
96.16Bình, lọ xịt nước hoa hoặc bình, lọ xịt để trang điểm tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của chúng; miếng và tấm để xoa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm
9616.10- Bình, lọ xịt nước hoa và bình, lọ xịt để trang điểm tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của chúng:
9616.10.10- - Bình, lọ xịt nước hoa và bình, lọ xịt trang điểm tương tự21,417,914,310,7
9616.10.20- - Các bộ phận gá lắp và đầu xịt8,67,15,74,3
9616.20.00- Miếng và tấm để xoa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm21,417,914,310,7
96.17Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh; bộ phận của chúng trừ ruột thủy tinh
9617.00.10- Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh27242118
9617.00.20- Các bộ phận, trừ ruột thủy tinh21,417,914,310,7
9618.00.00Ma-nơ-canh dùng trong ngành may và các mô hình cơ thể khác; mô hình tự động và các vật trưng bày cử động được khác dùng cho cửa hàng may mặc21,417,914,310,7
96.19Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu
- Các sản phẩm dùng một lần:
9619.00.11- - Lõi thấm hút bằng vật liệu dệt3,31,700
9619.00.12- - Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampons) từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo10500
9619.00.13- - Bỉm và miếng lót vệ sinh trẻ em từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo10500
9619.00.14- - Loại khác, từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo10500
9619.00.19- - Loại khác10500
- Loại khác:
9619.00.92- - Băng vệ sinh (miếng)161284
9619.00.93- - Loại khác, dệt kim hoặc móc17,114,311,48,6
9619.00.99- - Loại khác161284
96.20Chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự
9620.00.10- Bằng plastic0000
9620.00.20- Bằng carbon và graphit0000
9620.00.30- Bằng sắt và thép0000
9620.00.40- Bằng nhôm0000
9620.00.50- Bằng gỗ0000
9620.00.90- Loại khác0000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.