Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027

Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 25 — Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng

130 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VIFTA (%)
2024202520262027
Chương 25
Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
Mã hàngMô tả hàng hóa
25.01Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển
2501.00.10- Muối thực phẩm27242118
2501.00.20- Muối mỏ chưa chế biến27242118
2501.00.50- Nước biển12963
- Loại khác:
2501.00.91- - Có hàm lượng natri clorua trên 60% nhưng dưới 97%, tính theo hàm lượng khô, đã bổ sung thêm i ốt (SEN)10,47,85,22,6
2501.00.93- - Có hàm lượng natri clorua từ 97% trở lên, tính theo hàm lượng khô (SEN)10,47,85,22,6
2501.00.99- - Loại khác10,47,85,22,6
2502.00.00Pirít sắt chưa nung0000
2503.00.00Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo****
25.04Graphit tự nhiên
2504.10.00- Ở dạng bột hoặc dạng mảnh4,543,53
2504.90.00- Loại khác4,543,53
25.05Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26
2505.10.00- Cát oxit silic và cát thạch anh0000
2505.90.00- Loại khác2,62,11,71,3
25.06Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
2506.10.00- Thạch anh3,31,700
2506.20.00- Quartzite4,543,53
2507.00.00Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung2100
25.08Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hoặc đất dinas
2508.10.00- Bentonite2,62,11,71,3
2508.30.00- Đất sét chịu lửa2,72,42,11,8
2508.40- Đất sét khác:
2508.40.10- - Đất hồ (đất tẩy màu)2,72,42,11,8
2508.40.90- - Loại khác2,72,42,11,8
2508.50.00- Andalusite, kyanite và sillimanite2,72,42,11,8
2508.60.00- Mullite2,72,42,11,8
2508.70.00- Đất chịu lửa hoặc đất dinas2,72,42,11,8
2509.00.00Đá phấn2,62,11,71,3
25.10Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat
2510.10- Chưa nghiền:
2510.10.10- - Apatít (apatite)0000
2510.10.90- - Loại khác0000
2510.20- Đã nghiền:
2510.20.10- - Apatít (apatite)0000
2510.20.90- - Loại khác0000
25.11Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16
2511.10.00- Bari sulphat tự nhiên (barytes)2,62,11,71,3
2511.20.00- Bari carbonat tự nhiên (witherite)2,72,42,11,8
2512.00.00Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 12,72,42,11,8
25.13Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
2513.10.00- Đá bọt2,62,11,71,3
2513.20.00- Đá nhám, corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác2,72,42,11,8
2514.00.00Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)2,62,11,71,3
25.15Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
- Đá hoa (marble) và đá travertine:
2515.11.00- - Thô hoặc đã đẽo thô0000
2515.12- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2515.12.10- - - Dạng khối (SEN)2100
2515.12.20- - - Dạng tấm (SEN)0000
2515.20.00- Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa2,62,11,71,3
25.16Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
- Granit:
2516.11.00- - Thô hoặc đã đẽo thô0000
2516.12- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2516.12.10- - - Dạng khối (SEN)2,72,42,11,8
2516.12.20- - - Dạng tấm (SEN)2,72,42,11,8
2516.20- Đá cát kết:
2516.20.10- - Thô hoặc đã đẽo thô0000
2516.20.20- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)0000
2516.90.00- Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng2,62,11,71,3
25.17Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kimhoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
2517.10.00- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt2,62,11,71,3
2517.20.00- Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.100000
2517.30.00- Đá dăm trộn nhựa đường0000
- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:
2517.41.00- - Từ đá hoa (marble)0000
2517.49.00- - Loại khác2,62,11,71,3
25.18Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
2518.10.00- Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết2,72,42,11,8
2518.20.00- Dolomite đã nung hoặc thiêu kết2,72,42,11,8
25.19Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết
2519.10.00- Magiê carbonat tự nhiên (magnesite)2,62,11,71,3
2519.90- Loại khác:
2519.90.10- - Magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết)2100
2519.90.90- - Loại khác2100
25.20Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hoặc canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hoặc chất ức chế
2520.10.00- Thạch cao; thạch cao khan2100
2520.20- Thạch cao plaster:
2520.20.10- - Loại phù hợp dùng trong nha khoa0000
2520.20.90- - Loại khác2100
2521.00.00Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng0000
25.22Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25
2522.10.00- Vôi sống4,33,62,92,1
2522.20.00- Vôi tôi4,33,62,92,1
2522.30.00- Vôi thủy lực4,543,53
25.23Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke
2523.10- Clanhke xi măng (1):
2523.10.10- - Loại dùng để sản xuất xi măng trắng22,52017,515
2523.10.90- - Loại khác27242118
- Xi măng poóc lăng (1):
2523.21.00- - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo****
2523.29- - Loại khác:
2523.29.10- - - Xi măng màu****
2523.29.90- - - Loại khác****
2523.30.00- Xi măng nhôm****
2523.90.00- Xi măng thủy lực khác****
25.24Amiăng.
2524.10.00- Crocidolite4,543,53
2524.90.00- Loại khác4,543,53
25.25Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca
2525.10.00- Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hoặc lớp4,543,53
2525.20.00- Bột mi ca4,543,53
2525.30.00- Phế liệu mi ca2,72,42,11,8
25.26Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc
2526.10.00- Chưa nghiền, chưa làm thành bột0000
2526.20- Đã nghiền hoặc làm thành bột:
2526.20.10- - Bột talc2,62,11,71,3
2526.20.90- - Loại khác0000
2528.00.00Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô2,72,42,11,8
25.29Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite
2529.10- Tràng thạch (đá bồ tát):
2529.10.10- - Potash tràng thạch; soda tràng thạch(SEN)4,543,53
2529.10.90- - Loại khác4,543,53
- Khoáng fluorite:
2529.21.00- - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo khối lượng2,72,42,11,8
2529.22.00- - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo khối lượng2,62,11,71,3
2529.30.00- Lơxit; nephelin và nephelin xienit2,62,11,71,3
25.30Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
2530.10.00- Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở2,62,11,71,3
2530.20- Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):
2530.20.10- - Kiezerit2,72,42,11,8
2530.20.20- - Epsomite (magiê sulphat tự nhiên)2,72,42,11,8
2530.90- Loại khác:
2530.90.10- - Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang2,62,11,71,3
2530.90.90- - Loại khác2,62,11,71,3

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.