Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027

Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 84 — Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng

1.957 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VIFTA (%)
2024202520262027
Chương 84
Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
Mã hàngMô tả hàng hóa
84.01Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị
8401.10.00- Lò phản ứng hạt nhân0000
8401.20.00- Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng0000
8401.30.00- Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ0000
8401.40.00- Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân0000
84.02Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt
- Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác:
8402.11- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ:
8402.11.10- - - Hoạt động bằng điện0000
8402.11.20- - - Không hoạt động bằng điện0000
8402.12- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ:
- - - Hoạt động bằng điện:
8402.12.11- - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ4,543,53
8402.12.19- - - - Loại khác4,543,53
- - - Không hoạt động bằng điện:
8402.12.21- - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ4,543,53
8402.12.29- - - - Loại khác4,543,53
8402.19- - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép:
- - - Hoạt động bằng điện:
8402.19.11- - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ2,62,11,71,3
8402.19.19- - - - Loại khác2,62,11,71,3
- - - Không hoạt động bằng điện:
8402.19.21- - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ2,62,11,71,3
8402.19.29- - - - Loại khác2,62,11,71,3
8402.20- Nồi hơi nước quá nhiệt:
8402.20.10- - Hoạt động bằng điện0000
8402.20.20- - Không hoạt động bằng điện0000
8402.90- Bộ phận:
8402.90.10- - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)0000
8402.90.90- - Loại khác0000
84.03Nồi hơi nước sưởi trung tâm trừ các loại thuộc nhóm 84.02
8403.10.00- Nồi hơi0000
8403.90- Bộ phận:
8403.90.10- - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)0000
8403.90.90- - Loại khác0000
84.04Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ, bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cạo rửa nồi hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác
8404.10- Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03:
- - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.02:
8404.10.11- - - Thiết bị loại bỏ muội (máy thổi muội)0000
8404.10.19- - - Loại khác0000
8404.10.20- - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.030000
8404.20.00- Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác0000
8404.90- Bộ phận:
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8404.10.118404.10.19:
8404.90.11- - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)0000
8404.90.19- - - Loại khác0000
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8404.10.20:
8404.90.21- - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)0000
8404.90.29- - - Loại khác0000
8404.90.90- - Loại khác0000
84.05Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc
8405.10.00- Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc0000
8405.90.00- Bộ phận0000
84.06Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác
8406.10.00- Tua bin dùng cho máy thủy0000
- Tua bin loại khác:
8406.81.00- - Công suất đầu ra trên 40 MW0000
8406.82- - Công suất đầu ra không quá 40 MW:
8406.82.10- - - Công suất đầu ra không quá 5 MW0000
8406.82.90- - - Loại khác0000
8406.90.00- Bộ phận0000
84.07Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện
8407.10.00- Động cơ phương tiện bay0000
- Động cơ máy thủy:
8407.21- - Động cơ gắn ngoài:
8407.21.10- - - Công suất không quá 22,38 kW22,52017,515
8407.21.90- - - Loại khác6,35,64,94,2
8407.29- - Loại khác:
8407.29.20- - - Công suất không quá 22,38 kW21,417,914,310,7
8407.29.90- - - Loại khác6543
- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
8407.31.00- - Dung tích xi lanh không quá 50 cc45403530
8407.32- - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
- - - Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc:
8407.32.11- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01****
8407.32.12- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11****
8407.32.19- - - - Loại khác****
- - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc:
8407.32.22- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11****
8407.32.29- - - - Loại khác****
8407.33- - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:
8407.33.10- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0122,52017,515
8407.33.20- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.1128,825,622,419,2
8407.33.90- - - Loại khác****
8407.34- - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:
- - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8407.34.40- - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc21,417,914,310,7
8407.34.50- - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.0121,417,914,310,7
8407.34.60- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.1128,825,622,419,2
- - - - Loại khác:
8407.34.71- - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc18161412
8407.34.72- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc18161412
8407.34.73- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc18161412
- - - Loại khác:
8407.34.91- - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc21,417,914,310,7
8407.34.92- - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.0121,417,914,310,7
8407.34.93- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.1128,825,622,419,2
- - - - Loại khác:
8407.34.94- - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc16,214,412,610,8
8407.34.95- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc16,214,412,610,8
8407.34.99- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc16,214,412,610,8
8407.90- Động cơ khác:
8407.90.10- - Công suất không quá 18,65 kW21,417,914,310,7
8407.90.20- - Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW21,417,914,310,7
8407.90.90- - Loại khác4,33,62,92,1
84.08Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)
8408.10- Động cơ máy thủy:
8408.10.10- - Công suất không quá 22,38 kW****
8408.10.20- - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 100 kW3333
8408.10.30- - Công suất trên 100 kW nhưng không quá 750 kW0000
8408.10.90- - Loại khác0000
8408.20- Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8408.20.10- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.1022,52017,515
- - - Loại khác:
8408.20.21- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc25252525
8408.20.22- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc25252525
8408.20.23- - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc7777
- - Loại khác:
8408.20.93- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.1025252525
- - - Loại khác:
8408.20.94- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc25252525
8408.20.95- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc20202020
8408.20.96- - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc15151515
8408.90- Động cơ khác:
8408.90.10- - Công suất không quá 18,65 kW22,52017,515
- - Công suất trên 100 kW:
8408.90.51- - - Của loại sử dụng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.304,543,53
8408.90.52- - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện4,543,53
8408.90.59- - - Loại khác4,543,53
- - Loại khác:
8408.90.91- - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.309876
8408.90.92- - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện9876
8408.90.99- - - Loại khác9876
84.09Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08
8409.10.00- Dùng cho động cơ phương tiện bay0000
- Loại khác:
8409.91- - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
- - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
8409.91.11- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng8,67,15,74,3
8409.91.12- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu8,67,15,74,3
8409.91.13- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm8,67,15,74,3
8409.91.14- - - - Ống xi lanh khác8,67,15,74,3
8409.91.15- - - - Quy lát và nắp quy lát8,67,15,74,3
8409.91.16- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm8,67,15,74,3
8409.91.17- - - - Piston khác8,67,15,74,3
8409.91.18- - - - Bạc piston và chốt piston8,67,15,74,3
8409.91.19- - - - Loại khác8,67,15,74,3
- - - Dùng cho xe của nhóm 87.01:
8409.91.21- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng8,67,15,74,3
8409.91.22- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu8,67,15,74,3
8409.91.23- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm8,67,15,74,3
8409.91.24- - - - Ống xi lanh khác8,67,15,74,3
8409.91.26- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm8,67,15,74,3
8409.91.28- - - - Bạc piston và chốt piston8,67,15,74,3
8409.91.29- - - - Loại khác8,67,15,74,3
- - - Dùng cho xe của nhóm 87.11:
8409.91.31- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng24,321,618,916,2
8409.91.32- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu24,321,618,916,2
8409.91.34- - - - Ống xi lanh24,321,618,916,2
8409.91.35- - - - Quy lát và nắp quy lát24,321,618,916,2
8409.91.37- - - - Piston24,321,618,916,2
8409.91.38- - - - Bạc piston và chốt piston24,321,618,916,2
8409.91.39- - - - Loại khác24,321,618,916,2
- - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87:
8409.91.41- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng****
8409.91.42- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu10101010
8409.91.43- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm****
8409.91.44- - - - Ống xi lanh khác****
8409.91.45- - - - Quy lát và nắp quy lát10101010
8409.91.46- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm****
8409.91.47- - - - Piston khác****
8409.91.48- - - - Bạc piston và chốt piston10101010
8409.91.49- - - - Loại khác10101010
- - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89:
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:
8409.91.51- - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu12,910,78,66,4
8409.91.52- - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm12,910,78,66,4
8409.91.53- - - - - Ống xi lanh khác12,910,78,66,4
8409.91.54- - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm12,910,78,66,4
8409.91.55- - - - - Piston khác12,910,78,66,4
8409.91.59- - - - - Loại khác12,910,78,66,4
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:
8409.91.61- - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu2,62,11,71,3
8409.91.62- - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm2,62,11,71,3
8409.91.63- - - - - Ống xi lanh khác2,62,11,71,3
8409.91.64- - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm2,62,11,71,3
8409.91.69- - - - - Loại khác2,41,81,20,6
- - - Dùng cho động cơ khác:
8409.91.71- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng9876
8409.91.72- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu8,67,15,74,3
8409.91.73- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm8,67,15,74,3
8409.91.74- - - - Ống xi lanh khác8,67,15,74,3
8409.91.76- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm8,67,15,74,3
8409.91.77- - - - Piston khác9876
8409.91.78- - - - Bạc piston và chốt piston8,67,15,74,3
8409.91.79- - - - Loại khác8,67,15,74,3
8409.99- - Loại khác:
- - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
8409.99.11- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng8,67,15,74,3
8409.99.12- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu8,67,15,74,3
8409.99.13- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm8,67,15,74,3
8409.99.14- - - - Ống xi lanh khác8,67,15,74,3
8409.99.15- - - - Quy lát và nắp quy lát8,67,15,74,3
8409.99.16- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm8,67,15,74,3
8409.99.17- - - - Piston khác8,67,15,74,3
8409.99.18- - - - Bạc piston và chốt piston8,67,15,74,3
8409.99.19- - - - Loại khác8,67,15,74,3
- - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01:
8409.99.21- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng8,67,15,74,3
8409.99.22- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu8,67,15,74,3
8409.99.23- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm8,67,15,74,3
8409.99.24- - - - Ống xi lanh khác8,67,15,74,3
8409.99.25- - - - Quy lát và nắp quy lát8,67,15,74,3
8409.99.26- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm8,67,15,74,3
8409.99.27- - - - Piston khác8,67,15,74,3
8409.99.29- - - - Loại khác8,67,15,74,3
- - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11:
8409.99.31- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng12,910,78,66,4
8409.99.32- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu12,910,78,66,4
8409.99.34- - - - Quy lát và nắp quy lát12,910,78,66,4
8409.99.36- - - - Bạc piston và chốt piston12,910,78,66,4
8409.99.37- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm; piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm12,910,78,66,4
8409.99.38- - - - Ống xi lanh và piston khác12,910,78,66,4
8409.99.39- - - - Loại khác12,910,78,66,4
- - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87:
8409.99.41- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng9876
8409.99.42- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu9876
8409.99.43- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm9876
8409.99.44- - - - Ống xi lanh khác****
8409.99.45- - - - Quy lát và nắp quy lát9876
8409.99.46- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm9876
8409.99.47- - - - Piston khác9876
8409.99.48- - - - Bạc piston và chốt piston9876
8409.99.49- - - - Loại khác9876
- - - Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89:
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:
8409.99.51- - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu8,67,15,74,3
8409.99.52- - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm8,67,15,74,3
8409.99.53- - - - - Ống xi lanh khác8,67,15,74,3
8409.99.54- - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm8,67,15,74,3
8409.99.55- - - - - Piston khác8,67,15,74,3
8409.99.59- - - - - Loại khác8,67,15,74,3
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:
8409.99.61- - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu2,62,11,71,3
8409.99.62- - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm2,62,11,71,3
8409.99.63- - - - - Ống xi lanh khác2,72,42,11,8
8409.99.64- - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm2,62,11,71,3
8409.99.65- - - - - Piston khác2,72,42,11,8
8409.99.69- - - - - Loại khác2,72,42,11,8
- - - Dùng cho động cơ khác:
8409.99.71- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng8,67,15,74,3
8409.99.72- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu8,67,15,74,3
8409.99.73- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm8,67,15,74,3
8409.99.74- - - - Ống xi lanh khác9876
8409.99.75- - - - Quy lát và nắp quy lát8,67,15,74,3
8409.99.76- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm8,67,15,74,3
8409.99.77- - - - Piston khác9876
8409.99.78- - - - Bạc piston và chốt piston8,67,15,74,3
8409.99.79- - - - Loại khác8,67,15,74,3
84.10Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ điều chỉnh của chúng
- Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước:
8410.11.00- - Công suất không quá 1.000 kW0000
8410.12.00- - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW0000
8410.13.00- - Công suất trên 10.000 kW0000
8410.90.00- Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnh0000
84.11Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác
- Tua bin phản lực:
8411.11.00- - Có lực đẩy không quá 25 kN0000
8411.12.00- - Có lực đẩy trên 25 kN0000
- Tua bin cánh quạt:
8411.21.00- - Công suất không quá 1.100 kW0000
8411.22.00- - Công suất trên 1.100 kW0000
- Các loại tua bin khí khác:
8411.81.00- - Công suất không quá 5.000 kW0000
8411.82.00- - Công suất trên 5.000 kW0000
- Bộ phận:
8411.91.00- - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt0000
8411.99.00- - Loại khác0000
84.12Động cơ và mô tơ khác
8412.10.00- Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực0000
- Động cơ và mô tơ thủy lực:
8412.21.00- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)0000
8412.29.00- - Loại khác0000
- Động cơ và mô tơ dùng khí nén:
8412.31.00- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)0000
8412.39.00- - Loại khác0000
8412.80.00- Loại khác0000
8412.90- Bộ phận:
8412.90.10- - Của động cơ thuộc phân nhóm 8412.100000
8412.90.20- - Của động cơ/mô tơ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác gắn với nồi hơi0000
8412.90.90- - Loại khác0000
84.13Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng
- Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp thiết bị đo:
8413.11.00- - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho gara2,62,11,71,3
8413.19- - Loại khác:
8413.19.10- - - Hoạt động bằng điện0000
8413.19.20- - - Không hoạt động bằng điện0000
8413.20- Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19:
8413.20.10- - Bơm nước17,114,311,48,6
8413.20.20- - Bơm hút sữa18161412
8413.20.90- - Loại khác18161412
8413.30- Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:
8413.30.30- - Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.042,62,11,71,3
8413.30.40- - Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)2,62,11,71,3
- - Loại khác, loại ly tâm:
8413.30.51- - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm2,62,11,71,3
8413.30.52- - - Với đường kính cửa hút trên 200 mm2,62,11,71,3
8413.30.90- - Loại khác2,62,11,71,3
8413.40.00- Bơm bê tông0000
8413.50- Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác:
- - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m3/h:
8413.50.31- - - Hoạt động bằng điện0000
8413.50.32- - - Không hoạt động bằng điện0000
8413.50.40- - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h8,67,15,74,3
8413.50.90- - Loại khác0000
8413.60- Bơm hoạt động kiểu piston quay khác:
- - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m3/h:
8413.60.31- - - Hoạt động bằng điện9876
8413.60.32- - - Không hoạt động bằng điện9876
8413.60.40- - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h8,67,15,74,3
8413.60.90- - Loại khác0000
8413.70- Bơm ly tâm khác:
- - Bơm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hoặc khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ:
8413.70.11- - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm (SEN)18161412
8413.70.19- - - Loại khác (SEN)18161412
- - Bơm nước được thiết kế đặt chìm dưới nước:
8413.70.31- - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm9876
8413.70.39- - - Loại khác9876
- - Bơm nước khác, với lưu lượng không quá 8.000 m3/h:
8413.70.42- - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, hoạt động bằng điện9876
8413.70.43- - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, không hoạt động bằng điện9876
8413.70.49- - - Loại khác9876
- - Bơm nước khác, với lưu lượng trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h:
8413.70.51- - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm9876
8413.70.59- - - Loại khác9876
- - Loại khác:
8413.70.91- - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm0000
8413.70.99- - - Loại khác0000
- Bơm khác; máy đẩy chất lỏng:
8413.81- - Bơm:
8413.81.13- - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h, hoạt động bằng điện0000
8413.81.14- - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h, không hoạt động bằng điện0000
8413.81.15- - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h9876
8413.81.19- - - Loại khác0000
8413.82- - Máy đẩy chất lỏng:
8413.82.10- - - Hoạt động bằng điện0000
8413.82.20- - - Không hoạt động bằng điện0000
- Bộ phận:
8413.91- - Của bơm:
8413.91.10- - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.100000
8413.91.20- - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.208413.20.900000
8413.91.30- - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.118413.70.190000
8413.91.40- - - Của bơm ly tâm khác0000
8413.91.90- - - Của bơm khác0000
8413.92.00- - Của máy đẩy chất lỏng0000
84.14Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc
8414.10.00- Bơm chân không0000
8414.20- Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân:
8414.20.10- - Bơm xe đạp17,114,311,48,6
8414.20.90- - Loại khác18161412
8414.30- Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh:
8414.30.40- - Có công suất làm lạnh trên 21,10 kW, hoặc có dung tích làm việc trên một chu kỳ từ 220 cc trở lên0000
8414.30.90- - Loại khác0000
8414.40.00- Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển6543
- Quạt:
8414.51- - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:
8414.51.10- - - Quạt bàn và quạt dạng hộp27242118
- - - Loại khác:
8414.51.91- - - - Có lưới bảo vệ21,417,914,310,7
8414.51.99- - - - Loại khác21,417,914,310,7
8414.59- - Loại khác:
- - - Công suất không quá 125 kW:
8414.59.10- - - - Quạt, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để làm mát bộ vi xử lý, thiết bị viễn thông, máy xử lý dữ liệu tự động hoặc các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động (SEN)0000
8414.59.20- - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò4,33,62,92,1
8414.59.30- - - - Máy thổi khí (SEN)13,51210,59
- - - - Loại khác:
8414.59.41- - - - - Có lưới bảo vệ13,51210,59
8414.59.49- - - - - Loại khác0000
- - - Loại khác:
8414.59.50- - - - Máy thổi khí (SEN)8,67,15,74,3
- - - - Loại khác:
8414.59.91- - - - - Có lưới bảo vệ9876
8414.59.92- - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò9876
8414.59.99- - - - - Loại khác9876
8414.60- Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm:
- - Đã lắp với bộ phận lọc:
8414.60.11- - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN)0000
8414.60.19- - - Loại khác12,910,78,66,4
- - Chưa lắp với bộ phận lọc:
8414.60.91- - - Phù hợp dùng trong công nghiệp12,910,78,66,4
8414.60.99- - - Loại khác12,910,78,66,4
8414.70- Tủ an toàn sinh học kín khí:
- - Đã lắp với bộ phận lọc:
8414.70.11- - - Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm12,910,78,66,4
8414.70.19- - - Loại khác4,543,53
- - Chưa lắp với bộ phận lọc:
8414.70.21- - - Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm12,910,78,66,4
8414.70.29- - - Loại khác4,543,53
8414.80- Loại khác:
- - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm:
- - - Đã lắp với bộ phận lọc:
8414.80.11- - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN)0000
8414.80.19- - - - Loại khác4,543,53
- - - Chưa lắp với bộ phận lọc:
8414.80.21- - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp4,543,53
8414.80.29- - - - Loại khác4,33,62,92,1
8414.80.30- - Thiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khí4,33,62,92,1
- - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40:
8414.80.41- - - Mô-đun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ4,33,62,92,1
8414.80.42- - - Dùng cho máy điều hòa không khí của ô tô (SEN)6,35,64,94,2
8414.80.43- - - Dạng kín dùng cho máy điều hòa không khí (SEN)0000
8414.80.49- - - Loại khác0000
8414.80.50- - Máy bơm không khí4,543,53
8414.80.90- - Loại khác4,543,53
8414.90- Bộ phận:
- - Của quạt:
8414.90.21- - - Của hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 85.09 hoặc 85.164,543,53
8414.90.22- - - Của máy thổi khí0000
8414.90.29- - - Loại khác0000
- - Của nắp chụp hút:
8414.90.31- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.608,67,15,74,3
8414.90.32- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.800000
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.10:
8414.90.41- - - Dùng cho máy hoạt động bằng điện0000
8414.90.42- - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện0000
8414.90.50- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.208,67,15,74,3
8414.90.60- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.300000
8414.90.70- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.400000
8414.90.80- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.700000
8414.90.90- - Của máy bơm hoặc máy nén khác0000
84.15Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt
8415.10- Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt) :
8415.10.20- - Công suất làm mát không quá 21,10 kW27242118
8415.10.30- - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW27242118
8415.10.90- - Loại khác18161412
8415.20- Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:
8415.20.10- - Công suất làm mát không quá 26,38 kW21,417,914,310,7
8415.20.90- - Loại khác0000
- Loại khác:
8415.81- - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
- - - Loại sử dụng cho phương tiện bay:
8415.81.11- - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW0000
8415.81.12- - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)0000
8415.81.19- - - - Loại khác0000
- - - Sử dụng cho phương tiện chạy trên đường ray:
8415.81.21- - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW22,52017,515
8415.81.29- - - - Loại khác15,313,611,910,2
- - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
8415.81.31- - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW22,52017,515
8415.81.39- - - - Loại khác14,612,19,77,3
- - - Loại khác:
8415.81.95- - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)15,313,611,910,2
8415.81.96- - - - Công suất làm mát trên 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)15,313,611,910,2
- - - - Loại khác:
8415.81.97- - - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW22,52017,515
8415.81.98- - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW22,52017,515
8415.81.99- - - - - Loại khác18161412
8415.82- - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:
- - - Loại sử dụng cho phương tiện bay:
8415.82.11- - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)0000
8415.82.19- - - - Loại khác0000
- - - Sử dụng cho phương tiện chạy trên đường ray:
8415.82.21- - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW24,321,618,916,2
8415.82.29- - - - Loại khác12,910,78,66,4
- - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
8415.82.31- - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW24,321,618,916,2
8415.82.39- - - - Loại khác13,51210,59
- - - Loại khác:
8415.82.91- - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW24,321,618,916,2
8415.82.99- - - - Loại khác13,51210,59
8415.83- - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:
- - - Loại sử dụng cho phương tiện bay:
8415.83.11- - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)0000
8415.83.19- - - - Loại khác0000
- - - Sử dụng cho phương tiện chạy trên đường ray:
8415.83.21- - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW22,52017,515
8415.83.29- - - - Loại khác14,612,19,77,3
- - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
8415.83.31- - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW21,417,914,310,7
8415.83.39- - - - Loại khác14,612,19,77,3
- - - Loại khác:
8415.83.91- - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW22,52017,515
8415.83.99- - - - Loại khác14,612,19,77,3
8415.90- Bộ phận:
- - Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW:
8415.90.13- - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt0000
8415.90.14- - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ4,543,53
8415.90.15- - - Khung vỏ, đã hàn và sơn, trừ loại thuộc phân nhóm 8415.90.132,72,42,11,8
8415.90.19- - - Loại khác2,72,42,11,8
- - Của máy có công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW:
- - - Có lưu lượng không khí của một dàn bay hơi vượt quá 67,96 m3/phút (1):
8415.90.24- - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt0000
8415.90.25- - - - Loại khác2,62,11,71,3
- - - Loại khác:
8415.90.26- - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt0000
8415.90.29- - - - Loại khác2,62,11,71,3
- - Của máy có công suất làm mát trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW:
- - - Có lưu lượng không khí của một dàn bay hơi vượt quá 67,96 m3/phút (1):
8415.90.34- - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt0000
8415.90.35- - - - Loại khác2,62,11,71,3
- - - Loại khác:
8415.90.36- - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt0000
8415.90.39- - - - Loại khác2,62,11,71,3
- - Của máy có công suất làm mát trên 52,75 kW:
- - - Có lưu lượng không khí của một dàn bay hơi vượt quá 67,96 m3/phút (1):
8415.90.44- - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt0000
8415.90.45- - - - Loại khác2,62,11,71,3
- - - Loại khác:
8415.90.46- - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt0000
8415.90.49- - - - Loại khác2,62,11,71,3
84.16Đầu đốt dùng cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc nhiên liệu khí; máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng
8416.10.00- Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng0000
8416.20.00- Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện, nung dùng nhiên liệu kết hợp0000
8416.30.00- Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng0000
8416.90.00- Bộ phận0000
84.17Lò luyện, nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện
8417.10.00- Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loại0000
8417.20.00- Lò nướng bánh, kể cả lò nướng bánh quy8,67,15,74,3
8417.80- Loại khác:
8417.80.10- - Lò đốt rác thải0000
8417.80.90- - Loại khác0000
8417.90.00- Bộ phận0000
84.18Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15
8418.10- Tủ kết đông lạnh (1) liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt hoặc ngăn kéo ngoài riêng biệt, hoặc dạng kết hợp của chúng:
- - Chỉ có các cửa mở riêng biệt:
8418.10.31- - - Loại gia dụng, có dung tích không quá 230 lít21,417,914,310,7
8418.10.32- - - Loại gia dụng khác, có dung tích trên 230 lít21,417,914,310,7
8418.10.39- - - Loại khác2,62,11,71,3
8418.10.40- - Loại khác, phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
8418.10.40.10- - - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít4,33,62,92,1
8418.10.40.90- - - Loại khác0000
- - Loại khác:
8418.10.91- - - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít10,38,66,95,1
8418.10.99- - - Loại khác17,114,311,48,6
- Tủ lạnh (1), loại sử dụng trong gia đình:
8418.21- - Loại sử dụng máy nén:
8418.21.10- - - Dung tích không quá 230 lít21,417,914,310,7
8418.21.90- - - Loại khác21,417,914,310,7
8418.29.00- - Loại khác31,52824,521
8418.30- Tủ kết đông (1), loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít:
8418.30.10- - Dung tích không quá 200 lít17,114,311,48,6
8418.30.90- - Loại khác17,114,311,48,6
8418.40- Tủ kết đông (1), loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít:
8418.40.10- - Dung tích không quá 200 lít17,114,311,48,6
8418.40.90- - Loại khác17,114,311,48,6
8418.50- Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông:
- - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít:
8418.50.11- - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm4,33,62,92,1
8418.50.19- - - Loại khác10,38,66,95,1
- - Loại khác:
8418.50.91- - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm0000
8418.50.99- - - Loại khác17,114,311,48,6
- Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bơm nhiệt:
8418.61.00- - Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.158,67,15,74,3
8418.69- - Loại khác:
8418.69.10- - - Thiết bị làm lạnh đồ uống0000
8418.69.30- - - Thiết bị cấp nước lạnh (cold water dispenser)0000
- - - Thiết bị làm lạnh nước có công suất làm lạnh trên 21,10 kW:
8418.69.41- - - - Dùng cho máy điều hòa không khí0000
8418.69.49- - - - Loại khác0000
8418.69.50- - - Thiết bị sản xuất đá vảy0000
8418.69.90- - - Loại khác0000
- Bộ phận:
8418.91.00- - Có kiểu dáng nội thất được thiết kế để lắp đặt thiết bị làm lạnh hoặc kết đông2,62,11,71,3
8418.99- - Loại khác:
8418.99.10- - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ0000
8418.99.40- - - Panel nhôm cán-ghép dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8418.10.31, 8418.10.32, 8418.21.10, 8418.21.90 hoặc 8418.29.00 (SEN)0000
8418.99.90- - - Loại khác0000
84.19Thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy, thiết bị, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò luyện, nung, sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, ngưng tụ hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ (1), không dùng điện
- Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ, không dùng điện:
8419.11- - Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga:
8419.11.10- - - Loại sử dụng trong gia đình8,67,15,74,3
8419.11.90- - - Loại khác8,67,15,74,3
8419.12.00- - Thiết bị đun nước nóng bằng năng lượng mặt trời0000
8419.19- - Loại khác:
8419.19.10- - - Loại sử dụng trong gia đình0000
8419.19.90- - - Loại khác0000
8419.20.00- Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm0000
- Máy làm khô:
8419.33- - Máy đông khô, khô lạnh và máy làm khô kiểu phun:
8419.33.10- - - Dùng cho các sản phẩm nông nghiệp; cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa0000
8419.33.90- - - Loại khác0000
8419.34- - Loại khác, dùng cho các sản phẩm nông nghiệp:
8419.34.10- - - Thiết bị làm bay hơi0000
8419.34.20- - - Loại khác, hoạt động bằng điện0000
8419.34.90- - - Loại khác0000
8419.35- - Loại khác, dùng cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa:
8419.35.10- - - Hoạt động bằng điện0000
8419.35.20- - - Không hoạt động bằng điện0000
8419.39- - Loại khác:
8419.39.30- - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp, hoạt động bằng điện0000
8419.39.90- - - Loại khác0000
8419.40- Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất:
8419.40.10- - Hoạt động bằng điện0000
8419.40.20- - Không hoạt động bằng điện0000
8419.50- Bộ phận trao đổi nhiệt:
8419.50.10- - Tháp làm mát2,72,42,11,8
8419.50.20- - Bộ trao đổi nhiệt làm bằng các ống fluoropolyme, với ống đầu vào và ống ra có đường kính trong từ 3 cm trở xuống (SEN)0000
- - Loại khác:
8419.50.91- - - Hoạt động bằng điện0000
8419.50.92- - - Không hoạt động bằng điện0000
8419.60.00- Máy hóa lỏng không khí hoặc các loại chất khí khác0000
- Máy và thiết bị khác:
8419.81- - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm:
8419.81.10- - - Hoạt động bằng điện0000
8419.81.20- - - Không hoạt động bằng điện0000
8419.89- - Loại khác:
- - - Hoạt động bằng điện:
8419.89.13- - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp0000
8419.89.19- - - - Loại khác0000
8419.89.20- - - Không hoạt động bằng điện0000
8419.90- Bộ phận:
- - Của thiết bị hoạt động bằng điện:
8419.90.12- - - Của máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp0000
8419.90.13- - - Vỏ của tháp làm mát0000
8419.90.19- - - Loại khác0000
- - Của thiết bị không hoạt động bằng điện:
8419.90.22- - - Của thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga, loại sử dụng trong gia đình0000
8419.90.29- - - Loại khác0000
84.20Các loại máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trục cán của chúng
8420.10- Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác:
8420.10.10- - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền mạch in hoặc mạch in0000
8420.10.20- - Máy là hoặc máy vắt phù hợp sử dụng cho gia đình4,33,62,92,1
8420.10.90- - Loại khác0000
- Bộ phận:
8420.91- - Trục cán:
8420.91.10- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.100000
8420.91.90- - - Loại khác2,62,11,71,3
8420.99- - Loại khác:
8420.99.10- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.100000
8420.99.90- - - Loại khác2,62,11,71,3
84.21Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc chất khí
- Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
8421.11.00- - Máy tách kem8,67,15,74,3
8421.12.00- - Máy làm khô quần áo15,412,910,37,7
8421.19- - Loại khác:
8421.19.10- - - Loại sử dụng trong sản xuất đường4,543,53
8421.19.90- - - Loại khác0000
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:
8421.21- - Để lọc hoặc tinh chế nước:
- - - Công suất lọc không quá 500 lít/giờ:
8421.21.11- - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình0000
8421.21.19- - - - Loại khác0000
- - - Công suất lọc trên 500 lít/giờ:
8421.21.22- - - - Hoạt động bằng điện0000
8421.21.23- - - - Không hoạt động bằng điện0000
8421.22- - Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước:
8421.22.30- - - Hoạt động bằng điện, công suất trên 500 lít/giờ8,67,15,74,3
8421.22.90- - - Loại khác8,67,15,74,3
8421.23- - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:
- - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
8421.23.11- - - - Bộ lọc dầu0000
8421.23.19- - - - Loại khác0000
- - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87:
8421.23.21- - - - Bộ lọc dầu13,51210,59
8421.23.29- - - - Loại khác13,51210,59
- - - Loại khác:
8421.23.91- - - - Bộ lọc dầu0000
8421.23.99- - - - Loại khác0000
8421.29- - Loại khác:
8421.29.10- - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm0000
8421.29.20- - - Loại sử dụng trong sản xuất đường0000
8421.29.30- - - Loại sử dụng trong hoạt động khoan dầu0000
8421.29.40- - - Loại khác, bộ lọc xăng0000
8421.29.50- - - Loại khác, bộ lọc dầu0000
8421.29.60- - - Loại khác, bằng fluoropolyme và có màng lọc hoặc màng tinh chế với độ dày không quá 140 micron (SEN)0000
8421.29.90- - - Loại khác0000
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí:
8421.31- - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong:
8421.31.10- - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.300000
8421.31.20- - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 879876
8421.31.90- - - Loại khác0000
8421.32.00- - Bộ chuyển đổi xúc tác hoặc bộ lọc hạt, có hoặc không kết hợp, để tinh chế hoặc lọc khí thải từ động cơ đốt trong0000
8421.39- - Loại khác:
8421.39.20- - - Máy lọc không khí0000
8421.39.30- - - Loại khác, có vỏ bằng thép không gỉ và có lỗ ống đầu vào và đầu ra có đường kính trong không quá 1,3 cm0000
8421.39.90- - - Loại khác0000
- Bộ phận:
8421.91- - Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
8421.91.10- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.12.000000
8421.91.20- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.19.100000
8421.91.90- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.11.00 hoặc 8421.19.900000
8421.99- - Loại khác:
- - - Lõi lọc của thiết bị lọc thuộc phân nhóm 8421.23:
8421.99.21- - - - Của phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.21 (SEN)0000
8421.99.29- - - - Loại khác (SEN)0000
8421.99.30- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.310000
8421.99.40- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.500000
8421.99.50- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.600000
8421.99.60- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.300000
8421.99.70- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.900000
- - - Loại khác:
8421.99.91- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.200000
8421.99.94- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.110000
8421.99.96- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.910000
8421.99.97- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.19 hoặc 8421.23.990000
8421.99.99- - - - Loại khác0000
84.22Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt); máy nạp ga cho đồ uống
- Máy rửa bát đĩa:
8422.11.00- - Loại sử dụng trong gia đình17,114,311,48,6
8422.19.00- - Loại khác12,910,78,66,4
8422.20.00- Máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác4,33,62,92,1
8422.30.00- Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống0000
8422.40.00- Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt)0000
8422.90- Bộ phận:
8422.90.10- - Của các máy thuộc phân nhóm 8422.114321
8422.90.90- - Loại khác0000
84.23Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân
8423.10- Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình:
8423.10.10- - Hoạt động bằng điện17,114,311,48,6
8423.10.20- - Không hoạt động bằng điện17,114,311,48,6
8423.20- Cân băng tải:
8423.20.10- - Cân điện tử0000
8423.20.90- - Loại khác0000
8423.30- Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu:
8423.30.10- - Cân điện tử0000
8423.30.90- - Loại khác0000
- Cân trọng lượng khác:
8423.81- - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg:
8423.81.10- - - Cân điện tử18161412
8423.81.90- - - Loại khác18161412
8423.82- - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg:
- - - Có khả năng cân tối đa không quá 1.000 kg:
8423.82.31- - - - Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơ6543
8423.82.32- - - - Cân điện tử khác6543
8423.82.39- - - - Loại khác12,910,78,66,4
- - - Có khả năng cân tối đa trên 1.000 kg:
8423.82.41- - - - Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơ2,62,11,71,3
8423.82.42- - - - Cân điện tử khác2,62,11,71,3
8423.82.49- - - - Loại khác2,62,11,71,3
8423.89- - Loại khác:
8423.89.10- - - Cân điện tử0000
8423.89.90- - - Loại khác2,72,42,11,8
8423.90- Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân:
8423.90.10- - Quả cân13,51210,59
8423.90.30- - Bộ phận của cân điện tử, trừ loại sử dụng để cân xe có động cơ (SEN)0000
8423.90.40- - Bộ phận của các loại cân khác0000
84.24Thiết bị cơ khí (hoạt động bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự
8424.10- Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp:
8424.10.10- - Loại sử dụng cho phương tiện bay0000
8424.10.90- - Loại khác0000
8424.20- Súng phun và các thiết bị tương tự:
- - Hoạt động bằng điện:
8424.20.11- - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn0000
8424.20.19- - - Loại khác0000
- - Không hoạt động bằng điện:
8424.20.21- - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn0000
8424.20.29- - - Loại khác0000
8424.30.00- Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự0000
- Thiết bị phun dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:
8424.41- - Thiết bị phun xách tay:
8424.41.10- - - Thiết bị phun thuốc trừ sâu hoạt động bằng tay0000
8424.41.20- - - Loại khác, không hoạt động bằng điện0000
8424.41.90- - - Loại khác0000
8424.49- - Loại khác:
8424.49.10- - - Hoạt động bằng điện0000
8424.49.20- - - Không hoạt động bằng điện0000
- Dụng cụ khác:
8424.82- - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:
8424.82.10- - - Hệ thống tưới kiểu nhỏ giọt0000
8424.82.20- - - Loại khác, hoạt động bằng điện0000
8424.82.30- - - Loại khác, không hoạt động bằng điện0000
8424.89- - Loại khác:
8424.89.10- - - Thiết bị phun, xịt hoạt động bằng tay sử dụng trong gia đình có dung tích không quá 3 lít0000
8424.89.20- - - Đầu bình phun, xịt có gắn vòi0000
8424.89.40- - - Loại khác, chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc linh kiện của chúng0000
8424.89.50- - - Loại khác, hoạt động bằng điện0000
8424.89.90- - - Loại khác, không hoạt động bằng điện0000
8424.90- Bộ phận:
8424.90.10- - Của bình dập lửa0000
- - Của súng phun và các thiết bị tương tự:
- - - Hoạt động bằng điện:
8424.90.21- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.110000
8424.90.23- - - - Loại khác0000
- - - Không hoạt động bằng điện:
8424.90.24- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.210000
8424.90.29- - - - Loại khác0000
8424.90.30- - Của máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự0000
- - Của thiết bị khác:
8424.90.93- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.82.100000
8424.90.94- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.10, 8424.41.20, 8424.49.20 hoặc 8424.82.300000
8424.90.95- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.90, 8424.49.10 hoặc 8424.82.200000
8424.90.96- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.89.400000
8424.90.99- - - Loại khác0000
84.25Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại
- Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc hệ tời dùng để nâng xe:
8425.11.00- - Loại chạy bằng động cơ điện0000
8425.19.00- - Loại khác0000
- Tời ngang; tời dọc:
8425.31.00- - Loại chạy bằng động cơ điện0000
8425.39.00- - Loại khác0000
- Kích; tời nâng xe:
8425.41.00- - Hệ thống kích tầng dùng trong ga ra0000
8425.42- - Loại kích và tời khác, dùng thủy lực:
8425.42.10- - - Kích nâng dùng cho cơ cấu tự đổ của xe tải0000
8425.42.90- - - Loại khác0000
8425.49- - Loại khác:
8425.49.10- - - Hoạt động bằng điện0000
8425.49.20- - - Không hoạt động bằng điện0000
84.26Cổng trục của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu
- Cần trục trượt trên giàn trượt (cần trục cổng di động), cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống:
8426.11.00- - Cần trục cầu di chuyển trên đế cố định4,543,53
8426.12.00- - Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống0000
8426.19- - Loại khác:
8426.19.20- - - Cầu trục0000
8426.19.30- - - Cổng trục0000
8426.19.90- - - Loại khác0000
8426.20.00- Cần trục tháp0000
8426.30.00- Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay4,33,62,92,1
- Máy khác, loại tự hành:
8426.41.00- - Chạy bánh lốp0000
8426.49.00- - Loại khác0000
- Máy khác:
8426.91.00- - Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ0000
8426.99.00- - Loại khác0000
84.27Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng
8427.10.00- Xe tự hành chạy bằng mô tơ điện0000
8427.20.00- Xe tự hành khác0000
8427.90.00- Các loại xe khác0000
84.28Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ, thang máy (lift), thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo)
8428.10- Thang máy (lift) và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp):
- - Thang máy (lift):
8428.10.31- - - Để chở người8,67,15,74,3
8428.10.39- - - Loại khác8,67,15,74,3
8428.10.40- - Tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp)0000
8428.20- Máy nâng hạ và băng tải dùng khí nén:
8428.20.10- - Loại sử dụng trong nông nghiệp0000
8428.20.90- - Loại khác0000
- Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu:
8428.31.00- - Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất4,543,53
8428.32- - Loại khác, dạng gàu:
8428.32.10- - - Loại sử dụng trong nông nghiệp4,543,53
8428.32.90- - - Loại khác4,543,53
8428.33- - Loại khác, dạng băng tải:
8428.33.10- - - Loại sử dụng trong nông nghiệp4,33,62,92,1
8428.33.90- - - Loại khác4,33,62,92,1
8428.39- - Loại khác:
8428.39.10- - - Loại sử dụng trong nông nghiệp4,543,53
8428.39.90- - - Loại khác4,543,53
8428.40.00- Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộ4,33,62,92,1
8428.60.00- Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi0000
8428.70.00- Rô bốt công nghiệp0000
8428.90- Máy khác:
8428.90.20- - Máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp0000
8428.90.30- - Thiết bị đẩy xe goòng trong hầm mỏ, thanh ngang xe goòng hoặc đầu máy, thiết bị lật toa xe và các thiết bị giữ xe goòng chạy đường sắt tương tự0000
8428.90.90- - Loại khác0000
84.29Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất, máy chuyển đất bằng gàu tự xúc, máy đầm và xe lu lăn đường, loại tự hành
- Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng:
8429.11.00- - Loại bánh xích0000
8429.19.00- - Loại khác0000
8429.20.00- Máy san đất0000
8429.30.00- Máy cạp đất0000
8429.40- Máy đầm và xe lu lăn đường:
8429.40.30- - Máy đầm0000
8429.40.40- - Xe lu rung, với lực rung của trống không quá 20 tấn tính theo khối lượng4,33,62,92,1
8429.40.50- - Các loại xe lu rung lăn đường khác0000
8429.40.90- - Loại khác0000
- Máy xúc, máy đào đất và máy chuyển đất bằng gàu tự xúc:
8429.51.00- - Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước0000
8429.52.00- - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360o0000
8429.59.00- - Loại khác0000
84.30Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết
8430.10.00- Máy đóng cọc và nhổ cọc0000
8430.20.00- Máy xới và dọn tuyết0000
- Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá:
8430.31.00- - Loại tự hành0000
8430.39.00- - Loại khác0000
- Máy khoan hoặc máy đào sâu khác:
8430.41.00- - Loại tự hành0000
8430.49- - Loại khác:
8430.49.10- - - Bệ giàn khoan có các mô-đun tích hợp phù hợp sử dụng trong vận hành khoan (SEN)0000
8430.49.90- - - Loại khác0000
8430.50.00- Máy khác, loại tự hành0000
- Máy khác, loại không tự hành:
8430.61.00- - Máy đầm hoặc máy nén0000
8430.69.00- - Loại khác0000
84.31Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30
8431.10- Của máy thuộc nhóm 84.25:
- - Của máy hoạt động bằng điện:
8431.10.13- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.11.00, 8425.31.00 hoặc 8425.49.100000
8431.10.19- - - Loại khác0000
- - Của máy không hoạt động bằng điện:
8431.10.22- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.19.00, 8425.39.00, 8425.41.00, 8425.42.10 hoặc 8425.42.900000
8431.10.29- - - Loại khác0000
8431.20- Của máy thuộc nhóm 84.27:
8431.20.10- - Thuộc phân nhóm 8427.10 hoặc 8427.200000
8431.20.90- - Loại khác0000
- Của máy thuộc nhóm 84.28:
8431.31- - Của thang máy (lift), tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc thang cuốn:
8431.31.10- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.39 hoặc 8428.10.400000
8431.31.20- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.31 hoặc 8428.40.000000
8431.39- - Loại khác:
8431.39.10- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.20.10, 8428.32.10, 8428.33.10 hoặc 8428.39.100000
8431.39.40- - - Của máy tự động dùng để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp0000
8431.39.50- - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.900000
8431.39.90- - - Loại khác0000
- Của máy thuộc nhóm 84.26, 84.29 hoặc 84.30:
8431.41- - Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp:
8431.41.10- - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.268,67,15,74,3
8431.41.90- - - Loại khác8,67,15,74,3
8431.42.00- - Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng9876
8431.43.00- - Bộ phận của máy khoan hoặc máy đào sâu thuộc phân nhóm 8430.41 hoặc 8430.490000
8431.49- - Loại khác:
8431.49.10- - - Bộ phận của máy thuộc nhóm 84.260000
8431.49.20- - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy cào, máy san hoặc máy cạp0000
8431.49.40- - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng0000
8431.49.50- - - Của xe lu lăn đường0000
8431.49.60- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8430.20.000000
8431.49.90- - - Loại khác0000
84.32Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao
8432.10.00- Máy cày18161412
- Máy bừa, máy cào, máy xới đất từ dưới lên (cultivators), máy làm cỏ và máy xới đất từ trên xuống (hoes):
8432.21.00- - Bừa đĩa17,114,311,48,6
8432.29.00- - Loại khác17,114,311,48,6
- Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy:
8432.31.00- - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy trực tiếp không cần xới đất (no-till)0000
8432.39.00- - Loại khác0000
- Máy rải phân hữu cơ và máy rắc phân bón:
8432.41.00- - Máy rải phân hữu cơ4,33,62,92,1
8432.42.00- - Máy rắc phân bón4,33,62,92,1
8432.80- Máy khác:
8432.80.10- - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn4,33,62,92,1
8432.80.20- - Máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao4,33,62,92,1
8432.80.90- - Loại khác4,33,62,92,1
8432.90- Bộ phận:
8432.90.10- - Của máy thuộc phân nhóm 8432.80.900000
8432.90.20- - Của máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao0000
8432.90.90- - Loại khác0000
84.33Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37
- Máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hay sân chơi thể thao:
8433.11.00- - Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang4,543,53
8433.19- - Loại khác:
8433.19.10- - - Không dùng động cơ4,33,62,92,1
8433.19.90- - - Loại khác4,543,53
8433.20.00- Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo4,543,53
8433.30.00- Máy dọn cỏ khô khác4,543,53
8433.40.00- Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng4,33,62,92,1
- Máy thu hoạch khác; máy đập:
8433.51.00- - Máy gặt đập liên hợp4,543,53
8433.52.00- - Máy đập khác4,33,62,92,1
8433.53.00- - Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ4,33,62,92,1
8433.59- - Loại khác:
8433.59.20- - - Máy hái bông (cotton)0000
8433.59.90- - - Loại khác0000
8433.60- Máy làm sạch, phân loại hoặc chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác:
8433.60.10- - Hoạt động bằng điện0000
8433.60.20- - Không hoạt động bằng điện0000
8433.90- Bộ phận:
8433.90.10- - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là bánh xe hoặc lốp lắp vào đó có chiều rộng trên 30 mm0000
8433.90.20- - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.11.00 hoặc 8433.19.900000
8433.90.30- - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.19.100000
8433.90.90- - Loại khác0000
84.34Máy vắt sữa và máy chế biến sữa
8434.10.00- Máy vắt sữa0000
8434.20.00- Máy chế biến sữa0000
8434.90.00- Bộ phận0000
84.35Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các loại đồ uống tương tự
8435.10- Máy:
8435.10.10- - Hoạt động bằng điện0000
8435.10.20- - Không hoạt động bằng điện0000
8435.90- Bộ phận:
8435.90.10- - Của máy hoạt động bằng điện0000
8435.90.20- - Của máy không hoạt động bằng điện0000
84.36Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở
8436.10- Máy chế biến thức ăn cho động vật:
8436.10.10- - Hoạt động bằng điện0000
8436.10.20- - Không hoạt động bằng điện18161412
- Máy chăm sóc gia cầm; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:
8436.21- - Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:
8436.21.10- - - Hoạt động bằng điện2,62,11,71,3
8436.21.20- - - Không hoạt động bằng điện2,62,11,71,3
8436.29- - Loại khác:
8436.29.10- - - Hoạt động bằng điện0000
8436.29.20- - - Không hoạt động bằng điện2,62,11,71,3
8436.80- Máy khác:
- - Hoạt động bằng điện:
8436.80.11- - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn0000
8436.80.19- - - Loại khác2,62,11,71,3
- - Không hoạt động bằng điện:
8436.80.21- - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn0000
8436.80.29- - - Loại khác2,62,11,71,3
- Bộ phận:
8436.91.00- - Của máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở0000
8436.99- - Loại khác:
- - - Của máy và thiết bị hoạt động bằng điện:
8436.99.11- - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn0000
8436.99.19- - - - Loại khác0000
- - - Của máy và thiết bị không hoạt động bằng điện:
8436.99.21- - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn0000
8436.99.29- - - - Loại khác0000
84.37Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp
8437.10- Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô:
8437.10.10- - Dùng cho các loại hạt, hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, hoạt động bằng điện0000
8437.10.20- - Dùng cho các loại hạt, không hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, không hoạt động bằng điện0000
8437.10.30- - Loại khác, hoạt động bằng điện0000
8437.10.40- - Loại khác, không hoạt động bằng điện0000
8437.80- Máy khác:
8437.80.10- - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện17,114,311,48,6
8437.80.20- - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, không hoạt động bằng điện17,114,311,48,6
8437.80.30- - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện17,114,311,48,6
8437.80.40- - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, không hoạt động bằng điện17,114,311,48,6
- - Loại khác, hoạt động bằng điện:
8437.80.51- - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ17,114,311,48,6
8437.80.59- - - Loại khác17,114,311,48,6
- - Loại khác, không hoạt động bằng điện:
8437.80.61- - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ17,114,311,48,6
8437.80.69- - - Loại khác17,114,311,48,6
8437.90- Bộ phận:
- - Của máy hoạt động bằng điện:
8437.90.11- - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.100000
8437.90.19- - - Loại khác0000
- - Của máy không hoạt động bằng điện:
8437.90.21- - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.100000
8437.90.29- - - Loại khác0000
84.38Máy chế biến công nghiệp hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này, trừ các loại máy để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật
8438.10.00- Máy làm bánh và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự0000
8438.20- Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hoặc sô cô la:
8438.20.10- - Hoạt động bằng điện2,62,11,71,3
8438.20.20- - Không hoạt động bằng điện2,62,11,71,3
8438.30- Máy sản xuất đường:
8438.30.10- - Hoạt động bằng điện2,72,42,11,8
8438.30.20- - Không hoạt động bằng điện2,72,42,11,8
8438.40.00- Máy sản xuất bia2,72,42,11,8
8438.50.00- Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm0000
8438.60.00- Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau0000
8438.80- Máy khác:
- - Máy xát vỏ cà phê:
8438.80.11- - - Hoạt động bằng điện1,71,41,10,9
8438.80.12- - - Không hoạt động bằng điện0000
- - Máy chế biến cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm:
8438.80.21- - - Hoạt động bằng điện1,71,41,10,9
8438.80.22- - - Không hoạt động bằng điện0000
- - Loại khác:
8438.80.91- - - Hoạt động bằng điện1,71,41,10,9
8438.80.92- - - Không hoạt động bằng điện0000
8438.90- Bộ phận:
- - Của máy hoạt động bằng điện:
8438.90.11- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.100000
8438.90.12- - - Của máy xát vỏ cà phê0000
8438.90.19- - - Loại khác0000
- - Của máy không hoạt động bằng điện:
8438.90.21- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.200000
8438.90.22- - - Của máy xát vỏ cà phê0000
8438.90.29- - - Loại khác0000
84.39Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện giấy hoặc bìa
8439.10.00- Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô0000
8439.20.00- Máy dùng sản xuất giấy hoặc bìa1,71,41,10,9
8439.30.00- Máy dùng để hoàn thiện giấy hoặc bìa0000
- Bộ phận:
8439.91.00- - Của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô0000
8439.99.00- - Loại khác0000
84.40Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách
8440.10- Máy:
8440.10.10- - Hoạt động bằng điện0000
8440.10.20- - Không hoạt động bằng điện0000
8440.90.00- Bộ phận0000
84.41Các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy hoặc bìa, kể cả máy cắt xén các loại
8441.10- Máy cắt xén các loại:
8441.10.10- - Hoạt động bằng điện0000
8441.10.20- - Không hoạt động bằng điện0000
8441.20.00- Máy làm túi, bao hoặc phong bì0000
8441.30.00- Máy làm thùng bìa, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chứa tương tự, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn0000
8441.40.00- Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc bìa bằng phương pháp đúc khuôn0000
8441.80- Máy khác:
8441.80.10- - Hoạt động bằng điện0000
8441.80.20- - Không hoạt động bằng điện0000
8441.90.00- Bộ phận0000
84.42Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế bản, làm khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in ấn khác; khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)
8442.30.00- Máy, thiết bị và dụng cụ0000
8442.40.00- Bộ phận của các máy, thiết bị hoặc dụng cụ kể trên0000
8442.50.00- Khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)0000
84.43Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng
- Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42:
8443.11.00- - Máy in offset, in cuộn0000
8443.12.00- - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)0000
8443.13.00- - Máy in offset khác0000
8443.14.00- - Máy in letterpress, in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)1,81,61,41,2
8443.15.00- - Máy in letterpress, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)1,81,61,41,2
8443.16.00- - Máy in flexo(1)1,81,61,41,2
8443.17.00- - Máy in ống đồng(1) (*)1,71,41,10,9
8443.19.00- - Loại khác0000
- Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau:
8443.31- - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
- - - Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun:
8443.31.11- - - - Loại màu0000
8443.31.19- - - - Loại khác0000
- - - Máy in-copy, in bằng công nghệ laser:
8443.31.21- - - - Loại màu0000
8443.31.29- - - - Loại khác0000
- - - Máy in-copy-fax kết hợp:
8443.31.31- - - - Loại màu0000
8443.31.39- - - - Loại khác0000
- - - Loại khác:
8443.31.91- - - - Máy in-copy-scan-fax kết hợp0000
8443.31.99- - - - Loại khác0000
8443.32- - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
- - - Máy in kim:
8443.32.11- - - - Loại màu0000
8443.32.19- - - - Loại khác0000
- - - Máy in phun:
8443.32.21- - - - Loại màu0000
8443.32.29- - - - Loại khác0000
- - - Máy in laser:
8443.32.31- - - - Loại màu0000
8443.32.39- - - - Loại khác0000
8443.32.40- - - Máy fax0000
8443.32.50- - - Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in0000
8443.32.60- - - Máy vẽ (Plotters)0000
8443.32.90- - - Loại khác0000
8443.39- - Loại khác:
8443.39.10- - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp)0000
8443.39.20- - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp)8,67,15,74,3
8443.39.30- - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học0000
8443.39.40- - - Máy in phun0000
8443.39.90- - - Loại khác0000
- Bộ phận và phụ kiện:
8443.91.00- - Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.420000
8443.99- - Loại khác:
8443.99.10- - - Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in0000
8443.99.20- - - Hộp mực in đã có mực in0000
8443.99.30- - - Bộ phận cung cấp giấy; bộ phận sắp xếp giấy0000
8443.99.90- - - Loại khác0000
84.44Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo
8444.00.10- Hoạt động bằng điện0000
8444.00.20- Không hoạt động bằng điện0000
84.45Máy chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc máy đánh ống sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sợi dệt dùng cho máy thuộc nhóm 84.46 hoặc 84.47
- Máy chuẩn bị xơ sợi dệt:
8445.11- - Máy chải thô:
8445.11.10- - - Hoạt động bằng điện0000
8445.11.20- - - Không hoạt động bằng điện0000
8445.12.00- - Máy chải kỹ0000
8445.13.00- - Máy ghép cúi hoặc máy sợi thô0000
8445.19- - Loại khác:
8445.19.30- - - Máy tách hạt bông0000
8445.19.40- - - Loại khác, hoạt động bằng điện0000
8445.19.50- - - Loại khác, không hoạt động bằng điện0000
8445.20- Máy kéo sợi:
8445.20.10- - Hoạt động bằng điện0000
8445.20.20- - Không hoạt động bằng điện0000
8445.30- Máy đậu hoặc máy xe sợi:
8445.30.10- - Hoạt động bằng điện0000
8445.30.20- - Không hoạt động bằng điện0000
8445.40- Máy đánh ống (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) hoặc máy guồng sợi:
8445.40.10- - Hoạt động bằng điện0000
8445.40.20- - Không hoạt động bằng điện0000
8445.90- Loại khác:
8445.90.10- - Hoạt động bằng điện0000
8445.90.20- - Không hoạt động bằng điện0000
84.46Máy dệt
8446.10- Cho vải dệt có khổ rộng không quá 30 cm:
8446.10.10- - Hoạt động bằng điện0000
8446.10.20- - Không hoạt động bằng điện0000
- Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt thoi:
8446.21.00- - Máy dệt khung cửi có động cơ0000
8446.29.00- - Loại khác0000
8446.30.00- Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt không thoi0000
84.47Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi quấn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và máy tạo búi
- Máy dệt kim tròn:
8447.11.00- - Có đường kính trục cuốn không quá 165 mm0000
8447.12.00- - Có đường kính trục cuốn trên 165 mm0000
8447.20- Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính:
8447.20.10- - Hoạt động bằng điện0000
8447.20.20- - Không hoạt động bằng điện0000
8447.90- Loại khác:
8447.90.10- - Hoạt động bằng điện0000
8447.90.20- - Không hoạt động bằng điện0000
84.48Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, đầu tay kéo, đầu Jacquard, cơ cấu tự dừng, cơ cấu thay thoi); các bộ phận và phụ kiện phù hợp để chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các máy thuộc nhóm này hoặc của nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, cọc sợi và gàng, kim chải, lược chải kỹ, phễu đùn sợi, thoi, go và khung go, kim dệt)
- Máy phụ trợ dùng cho các loại máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47:
8448.11- - Đầu tay kéo và đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa được sử dụng cho mục đích trên:
8448.11.10- - - Hoạt động bằng điện0000
8448.11.20- - - Không hoạt động bằng điện0000
8448.19- - Loại khác:
8448.19.10- - - Hoạt động bằng điện0000
8448.19.20- - - Không hoạt động bằng điện0000
8448.20.00- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.44 hoặc các máy phụ trợ của chúng0000
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.45 hoặc các máy phụ trợ của chúng:
8448.31.00- - Kim chải0000
8448.32.00- - Của máy chuẩn bị xơ sợi dệt, trừ kim chải0000
8448.33.00- - Cọc sợi, gàng, nồi và khuyên0000
8448.39.00- - Loại khác0000
- Bộ phận và phụ kiện của máy dệt (khung cửi) hoặc máy phụ trợ của chúng:
8448.42.00- - Lược dệt, go và khung go0000
8448.49- - Loại khác:
- - - Thoi:
8448.49.11- - - - Dùng cho máy hoạt động bằng điện0000
8448.49.12- - - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện0000
8448.49.90- - - Loại khác0000
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.47 hoặc máy phụ trợ của chúng:
8448.51.00- - Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khác0000
8448.59.00- - Loại khác1,71,41,10,9
8449.00.00Máy dùng để sản xuất hoặc hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phớt; cốt làm mũ0000
84.50Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô
- Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt:
8450.11- - Máy tự động hoàn toàn:
8450.11.10- - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt22,52017,515
8450.11.90- - - Loại khác21,417,914,310,7
8450.12- - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm:
8450.12.10- - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt22,52017,515
8450.12.90- - - Loại khác22,52017,515
8450.19- - Loại khác:
- - - Hoạt động bằng điện:
8450.19.11- - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt22,52017,515
8450.19.19- - - - Loại khác22,52017,515
- - - Loại khác:
8450.19.91- - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt22,52017,515
8450.19.99- - - - Loại khác22,52017,515
8450.20.00- Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt22,52017,515
8450.90- Bộ phận:
8450.90.10- - Của máy thuộc phân nhóm 8450.20.002,72,42,11,8
8450.90.20- - Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.192,72,42,11,8
84.51Các loại máy (trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là hơi, ép (kể cả ép mếch), tẩy trắng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất, tráng phủ hoặc ngâm tẩm sợi, vải dệt hoặc hàng dệt đã hoàn thiện và các máy dùng để phết hồ lên lớp vải đế hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn như vải sơn lót sàn; máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt
8451.10.00- Máy giặt khô0000
- Máy sấy:
8451.21.00- - Sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lần sấy12,910,78,66,4
8451.29.00- - Loại khác2,62,11,71,3
8451.30- Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch):
8451.30.10- - Máy là trục đơn, loại gia dụng (SEN)0000
8451.30.90- - Loại khác0000
8451.40.00- Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm0000
8451.50.00- Máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt0000
8451.80.00- Máy khác0000
8451.90- Bộ phận:
8451.90.10- - Của máy có sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lượt2,62,11,71,3
8451.90.90- - Loại khác0000
84.52Máy khâu, trừ các loại máy khâu sách thuộc nhóm 84.40; bàn, tủ, chân máy và nắp thiết kế chuyên dùng cho các loại máy khâu; kim máy khâu
8452.10.00- Máy khâu dùng cho gia đình22,52017,515
- Máy khâu khác:
8452.21.00- - Loại tự động0000
8452.29.00- - Loại khác0000
8452.30.00- Kim máy khâu8,67,15,74,3
8452.90- Bàn, tủ, chân máy và nắp cho máy khâu và các bộ phận của chúng; bộ phận khác của máy khâu:
- - Của máy thuộc phân nhóm 8452.10.00:
8452.90.11- - - Thân trên và thân dưới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại21,417,914,310,7
8452.90.12- - - Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng21,417,914,310,7
8452.90.19- - - Loại khác21,417,914,310,7
- - Loại khác:
8452.90.91- - - Thân trên và thân dưới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại0000
8452.90.92- - - Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng0000
8452.90.99- - - Loại khác0000
84.53Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc hoặc máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy khâu
8453.10- Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc:
8453.10.10- - Hoạt động bằng điện0000
8453.10.20- - Không hoạt động bằng điện0000
8453.20- Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép:
8453.20.10- - Hoạt động bằng điện0000
8453.20.20- - Không hoạt động bằng điện0000
8453.80- Máy khác:
8453.80.10- - Hoạt động bằng điện0000
8453.80.20- - Không hoạt động bằng điện0000
8453.90.00- Bộ phận0000
84.54Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hoặc đúc kim loại
8454.10.00- Lò thổi0000
8454.20.00- Khuôn đúc thỏi và nồi rót4,33,62,92,1
8454.30.00- Máy đúc0000
8454.90.00- Bộ phận0000
84.55Máy cán kim loại và trục cán của nó
8455.10.00- Máy cán ống1,71,41,10,9
- Máy cán khác:
8455.21.00- - Máy cán nóng hoặc máy cán nóng và nguội kết hợp1,71,41,10,9
8455.22.00- - Máy cán nguội1,71,41,10,9
8455.30.00- Trục cán dùng cho máy cán0000
8455.90.00- Bộ phận khác0000
84.56Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước
- Hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông:
8456.11- - Hoạt động bằng tia laser:
8456.11.10- - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động0000
8456.11.90- - - Loại khác0000
8456.12- - Hoạt động bằng tia sáng khác hoặc chùm phô-tông:
8456.12.10- - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động0000
8456.12.90- - - Loại khác0000
8456.20.00- Hoạt động bằng phương pháp siêu âm0000
8456.30.00- Hoạt động bằng phương pháp phóng điện0000
8456.40- Hoạt động bằng quá trình xử lý plasma hồ quang:
8456.40.10- - Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang, để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in0000
8456.40.20- - Máy làm sạch bằng plasma sử dụng để loại bỏ các chất ô nhiễm hữu cơ khỏi các mẫu kính hiển vi điện tử và giá đỡ mẫu0000
8456.40.90- - Loại khác0000
8456.50.00- Máy cắt bằng tia nước0000
8456.90- Loại khác:
8456.90.20- - Thiết bị gia công ướt ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu trên các tấm mạch in hoặc tấm dây in0000
8456.90.90- - Loại khác0000
84.57Trung tâm gia công, máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công) và máy gia công chuyển dịch đa vị trí để gia công kim loại
8457.10- Trung tâm gia công:
8457.10.10- - Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kW0000
8457.10.90- - Loại khác0000
8457.20.00- Máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công)0000
8457.30.00- Máy gia công chuyển dịch đa vị trí0000
84.58Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại
- Máy tiện ngang:
8458.11- - Điều khiển số:
8458.11.10- - - Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kW0000
8458.11.90- - - Loại khác0000
8458.19- - Loại khác:
8458.19.10- - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm12,910,78,66,4
8458.19.90- - - Loại khác1,71,41,10,9
- Máy tiện khác:
8458.91.00- - Điều khiển số0000
8458.99- - Loại khác:
8458.99.10- - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm12,910,78,66,4
8458.99.90- - - Loại khác1,71,41,10,9
84.59Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58
8459.10.00- Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được0000
- Máy khoan khác:
8459.21.00- - Điều khiển số0000
8459.29- - Loại khác:
8459.29.10- - - Hoạt động bằng điện1,71,41,10,9
8459.29.20- - - Không hoạt động bằng điện1,71,41,10,9
- Máy doa-phay khác:
8459.31.00- - Điều khiển số0000
8459.39- - Loại khác:
8459.39.10- - - Hoạt động bằng điện0000
8459.39.20- - - Không hoạt động bằng điện0000
- Máy doa khác:
8459.41.00- - Điều khiển số0000
8459.49- - Loại khác:
8459.49.10- - - Hoạt động bằng điện0000
8459.49.20- - - Không hoạt động bằng điện0000
- Máy phay, kiểu công xôn:
8459.51.00- - Điều khiển số0000
8459.59- - Loại khác:
8459.59.10- - - Hoạt động bằng điện0000
8459.59.20- - - Không hoạt động bằng điện0000
- Máy phay khác:
8459.61.00- - Điều khiển số0000
8459.69- - Loại khác:
8459.69.10- - - Hoạt động bằng điện0000
8459.69.20- - - Không hoạt động bằng điện0000
8459.70- Máy ren hoặc máy ta rô khác:
8459.70.10- - Hoạt động bằng điện0000
8459.70.20- - Không hoạt động bằng điện0000
84.60Máy công cụ dùng để mài bavia, mài sắc, mài nhẵn, mài khôn, mài rà, đánh bóng hoặc bằng cách khác để gia công hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại bằng các loại đá mài, vật liệu mài hoặc các chất đánh bóng, trừ các loại máy cắt răng, mài răng hoặc gia công hoàn thiện bánh răng thuộc nhóm 84.61
- Máy mài phẳng:
8460.12.00- - Điều khiển số0000
8460.19.00- - Loại khác0000
- Máy mài khác:
8460.22.00- - Máy mài không tâm, loại điều khiển số0000
8460.23.00- - Máy mài trụ khác, loại điều khiển số0000
8460.24.00- - Loại khác, điều khiển số0000
8460.29- - Loại khác:
8460.29.10- - - Hoạt động bằng điện0000
8460.29.20- - - Không hoạt động bằng điện0000
- Máy mài sắc (mài dụng cụ làm việc hay lưỡi cắt):
8460.31- - Điều khiển số:
8460.31.10- - - Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gá kẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất không quá 0,74 kW, để mài sắc các mũi khoan bằng vật liệu carbua với đường kính chuôi không quá 3,175 mm0000
8460.31.90- - - Loại khác0000
8460.39- - Loại khác:
8460.39.10- - - Hoạt động bằng điện0000
8460.39.20- - - Không hoạt động bằng điện0000
8460.40.00- Máy mài khôn hoặc máy mài rà0000
8460.90- Loại khác:
8460.90.10- - Hoạt động bằng điện0000
8460.90.20- - Không hoạt động bằng điện0000
84.61Máy bào, máy bào ngang, máy xọc, máy chuốt, máy cắt bánh răng, mài hoặc máy gia công răng lần cuối, máy cưa, máy cắt đứt và các loại máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại hoặc gốm kim loại, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác
8461.20.00- Máy bào ngang hoặc máy xọc4,33,62,92,1
8461.30.00- Máy chuốt0000
8461.40.00- Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối0000
8461.50.00- Máy cưa hoặc máy cắt đứt4,33,62,92,1
8461.90- Loại khác:
8461.90.20- - Máy bào4,33,62,92,1
8461.90.90- - Loại khác0000
84.62Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gò hoặc dập khuôn (trừ máy cán kim loại); máy công cụ (kể cả máy ép, dây chuyền xẻ cuộn và dây chuyền cắt xén thành đoạn) để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột dập, cắt rãnh hoặc cắt dập liên tục (trừ các loại máy kéo kim loại); máy ép để gia công kim loại hoặc carbua kim loại chưa được chi tiết ở trên
- Máy tạo hình nóng để rèn, dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy nóng:
8462.11.00- - Máy rèn khuôn kín0000
8462.19.00- - Loại khác0000
- Máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng (kể cả máy chấn) cho các sản phẩm phẳng:
8462.22- - Máy định hình (Profile forming machines):
8462.22.10- - - Điều khiển số0000
8462.22.90- - - Loại khác0000
8462.23.00- - Máy chấn điều khiển số0000
8462.24.00- - Máy uốn bảng điều khiển số0000
8462.25.00- - Máy uốn định hình lăn điều khiển số0000
8462.26.00- - Các máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng điều khiển số khác0000
8462.29.00- - Loại khác0000
- Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn và các máy cắt xén khác (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm phẳng, trừ loại máy kết hợp đột dập và cắt xén:
8462.32- - Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn:
8462.32.10- - - Điều khiển số0000
8462.32.90- - - Loại khác0000
8462.33.00- - Máy cắt xén điều khiển số0000
8462.39.00- - Loại khác0000
- Máy đột dập, máy cắt rãnh theo hình hoặc máy cắt dập liên tục (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm phẳng bao gồm loại máy xén và đột dập kết hợp:
8462.42.00- - Điều khiển số0000
8462.49.00- - Loại khác0000
- Máy gia công ống, ống dẫn, dạng hình rỗng và dạng thanh (trừ máy ép):
8462.51.00- - Điều khiển số0000
8462.59.00- - Loại khác0000
- Máy gia công ép nguội kim loại:
8462.61- - Máy ép thuỷ lực:
- - - Điều khiển số:
8462.61.11- - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn0000
8462.61.19- - - - Loại khác0000
- - - Loại khác:
8462.61.91- - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn0000
8462.61.99- - - - Loại khác0000
8462.62- - Máy ép cơ khí:
- - - Điều khiển số:
8462.62.11- - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn0000
8462.62.19- - - - Loại khác0000
- - - Loại khác:
8462.62.91- - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn0000
8462.62.99- - - - Loại khác0000
8462.63- - Máy ép Servo:
8462.63.10- - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn0000
8462.63.90- - - Loại khác0000
8462.69- - Loại khác:
8462.69.10- - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn0000
8462.69.90- - - Loại khác0000
8462.90- Loại khác:
8462.90.10- - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn0000
8462.90.90- - Loại khác0000
84.63Máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu
8463.10- Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc loại tương tự:
8463.10.10- - Hoạt động bằng điện0000
8463.10.20- - Không hoạt động bằng điện0000
8463.20- Máy lăn ren:
8463.20.10- - Hoạt động bằng điện0000
8463.20.20- - Không hoạt động bằng điện0000
8463.30- Máy gia công dây:
8463.30.10- - Hoạt động bằng điện0000
8463.30.20- - Không hoạt động bằng điện0000
8463.90- Loại khác:
8463.90.10- - Hoạt động bằng điện0000
8463.90.20- - Không hoạt động bằng điện0000
84.64Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự hoặc máy dùng để gia công nguội thủy tinh
8464.10- Máy cưa:
8464.10.10- - Hoạt động bằng điện0000
8464.10.20- - Không hoạt động bằng điện0000
8464.20- Máy mài hoặc máy đánh bóng:
8464.20.10- - Hoạt động bằng điện0000
8464.20.20- - Không hoạt động bằng điện0000
8464.90- Loại khác:
8464.90.10- - Hoạt động bằng điện0000
8464.90.20- - Không hoạt động bằng điện0000
84.65Máy công cụ (kể cả máy đóng đinh, đóng ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác) dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự
8465.10.00- Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công0000
8465.20.00- Trung tâm gia công2,62,11,71,3
- Loại khác:
8465.91- - Máy cưa:
8465.91.10- - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in2,62,11,71,3
8465.91.90- - - Loại khác2,62,11,71,3
8465.92- - Máy bào, máy phay hoặc máy tạo khuôn (bằng phương pháp cắt):
8465.92.10- - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuôi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in2,62,11,71,3
8465.92.90- - - Loại khác2,62,11,71,3
8465.93- - Máy mài, máy chà nhám hoặc máy đánh bóng:
8465.93.10- - - Hoạt động bằng điện2,62,11,71,3
8465.93.20- - - Không hoạt động bằng điện2,62,11,71,3
8465.94.00- - Máy uốn hoặc máy lắp ráp2,62,11,71,3
8465.95- - Máy khoan hoặc đục mộng:
8465.95.10- - - Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và có thể lắp vừa được mũi khoan có đường kính chuôi không quá 3,175 mm2,62,11,71,3
8465.95.90- - - Loại khác2,62,11,71,3
8465.96.00- - Máy xẻ, lạng hoặc máy bóc tách2,62,11,71,3
8465.99- - Loại khác:
8465.99.10- - - Máy tiện2,62,11,71,3
8465.99.50- - - Máy để đẽo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong quá trình sản xuất; máy để khắc vạch lên tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in2,62,11,71,3
nền của tấm mạch in hay tấm nền của tấm mạch dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hay tấm mạch dây in
8465.99.60- - - Loại khác, hoạt động bằng điện2,62,11,71,3
8465.99.90- - - Loại khác2,62,11,71,3
84.66Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65, kể cả bộ phận kẹp sản phẩm hoặc kẹp dụng cụ, đầu cắt ren tự mở, đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho các máy này; bộ phận kẹp dụng cụ dùng cho mọi loại dụng cụ cầm tay
8466.10- Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở:
8466.10.10- - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.500000
8466.10.90- - Loại khác0000
8466.20- Bộ phận kẹp sản phẩm:
8466.20.10- - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.500000
8466.20.90- - Loại khác0000
8466.30.00- Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy0000
- Loại khác:
8466.91.00- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.640000
8466.92.00- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.650000
8466.93- - Dùng cho máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.61:
8466.93.30- - - Dùng cho máy thuộc các phân nhóm 8456.11.10, 8456.12.10, 8456.20.00, hoặc 8456.30.00, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của máy móc thuộc nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động của nhóm 84.71; dùng cho máy thuộc các phân nhóm 8457.10, 8458.91.00, 8459.21.00, 8459.29.10, 8459.61.00, 8459.69.10, hoặc 8461.50.00, loại chỉ được sử dụng hoặc chủ yếu để sản xuất bộ phận của máy móc thuộc nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động của nhóm 84.710000
8466.93.40- - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.50.000000
8466.93.90- - - Loại khác0000
8466.94.00- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.630000
84.67Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hoặc không dùng điện
- Hoạt động bằng khí nén:
8467.11.00- - Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập)0000
8467.19.00- - Loại khác0000
- Có động cơ điện gắn liền:
8467.21.00- - Khoan các loại8,67,15,74,3
8467.22.00- - Cưa0000
8467.29.00- - Loại khác9876
- Dụng cụ khác:
8467.81.00- - Cưa xích0000
8467.89.00- - Loại khác0000
- Bộ phận:
8467.91- - Của cưa xích:
8467.91.10- - - Của loại cơ điện0000
8467.91.90- - - Loại khác0000
8467.92.00- - Của dụng cụ hoạt động bằng khí nén0000
8467.99- - Loại khác:
8467.99.10- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8467.21.00, 8467.22.00 hoặc 8467.29.004,33,62,92,1
8467.99.90- - - Loại khác4,33,62,92,1
84.68Thiết bị và dụng cụ dùng để hàn thiếc, hàn đồng hoặc hàn khác, có hoặc không có khả năng cắt, trừ các loại thuộc nhóm 85.15; máy và thiết bị dùng để tôi bề mặt sử dụng khí ga
8468.10.00- Ống xì cầm tay0000
8468.20- Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác:
8468.20.10- - Dụng cụ hàn hoặc cắt kim loại sử dụng khí ga, điều khiển bằng tay (loại không cầm tay)0000
8468.20.90- - Loại khác0000
8468.80.00- Máy và thiết bị khác0000
8468.90- Bộ phận:
8468.90.20- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.20.100000
8468.90.90- - Loại khác0000
84.70Máy tính và các máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán, máy đóng dấu bưu phí, máy bán vé và các loại máy tương tự, có gắn bộ phận tính toán; máy tính tiền
8470.10.00- Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán0000
- Máy tính điện tử khác:
8470.21.00- - Có gắn bộ phận in0000
8470.29.00- - Loại khác0000
8470.30.00- Máy tính khác0000
8470.50.00- Máy tính tiền0000
8470.90- Loại khác:
8470.90.10- - Máy đóng dấu bưu phí0000
8470.90.90- - Loại khác0000
84.71Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hoặc đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
8471.30- Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có khối lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình:
8471.30.20- - Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook0000
8471.30.90- - Loại khác0000
- Máy xử lý dữ liệu tự động khác:
8471.41- - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau:
8471.41.10- - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.300000
8471.41.90- - - Loại khác0000
8471.49- - Loại khác, ở dạng hệ thống:
8471.49.10- - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.300000
8471.49.90- - - Loại khác0000
8471.50- Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất:
8471.50.10- - Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (kể cả loại máy xách tay)0000
8471.50.90- - Loại khác0000
8471.60- Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ:
8471.60.30- - Bàn phím máy tính0000
8471.60.40- - Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, kể cả chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng0000
8471.60.90- - Loại khác0000
8471.70- Bộ lưu trữ:
8471.70.20- - Ổ đĩa cứng0000
8471.70.30- - Ổ băng0000
8471.70.40- - Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R)0000
8471.70.90- - Loại khác0000
8471.80- Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động:
8471.80.10- - Bộ điều khiển và bộ thích ứng0000
8471.80.70- - Card âm thanh hoặc card hình ảnh0000
8471.80.90- - Loại khác0000
8471.90- Loại khác:
8471.90.10- - Máy đọc mã vạch0000
8471.90.30- - Hệ thống nhận dạng vân tay điện tử2,62,11,71,3
8471.90.40- - Máy đọc ký tự quang học khác0000
8471.90.90- - Loại khác0000
84.72Máy văn phòng khác (ví dụ, máy nhân bản in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp, máy ghi địa chỉ, máy rút tiền giấy tự động, máy phân loại tiền kim loại, máy đếm hoặc đóng gói tiền kim loại, máy gọt bút chì, máy đột lỗ hoặc máy dập ghim)
8472.10.00- Máy nhân bản2,62,11,71,3
8472.30.00- Máy phân loại hoặc gấp thư hoặc cho thư vào phong bì hoặc băng giấy, máy mở, gấp hoặc gắn kín và máy đóng dán tem hoặc hủy tem bưu chính2,72,42,11,8
8472.90- Loại khác:
8472.90.10- - Máy thanh toán tiền tự động0000
- - Máy chữ trừ các loại máy in thuộc nhóm 84.43:
8472.90.41- - - Tự động0000
8472.90.49- - - Loại khác0000
8472.90.50- - Máy xử lý văn bản0000
8472.90.60- - Loại khác, hoạt động bằng điện2,62,11,71,3
8472.90.90- - Loại khác, không hoạt động bằng điện2,62,11,71,3
84.73Bộ phận và phụ kiện (trừ vỏ, hộp đựng và các loại tương tự) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.70 đến 84.72
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.70:
8473.21.00- - Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.000000
8473.29.00- - Loại khác0000
8473.30- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.71:
8473.30.10- - Tấm mạch in đã lắp ráp0000
8473.30.90- - Loại khác0000
8473.40.00- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.720000
8473.50- Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng cho máy thuộc hai hoặc nhiều nhóm của các nhóm từ 84.70 đến 84.72:
8473.50.10- - Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.710000
8473.50.90- - Loại khác0000
84.74Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát
8474.10- Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa:
8474.10.10- - Hoạt động bằng điện1,71,41,10,9
8474.10.20- - Không hoạt động bằng điện1,71,41,10,9
8474.20- Máy nghiền hoặc xay:
- - Hoạt động bằng điện:
8474.20.11- - - Dùng cho đá1,71,41,10,9
8474.20.19- - - Loại khác0000
- - Không hoạt động bằng điện:
8474.20.21- - - Dùng cho đá1,71,41,10,9
8474.20.29- - - Loại khác1,71,41,10,9
- Máy trộn hoặc nhào:
8474.31- - Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa:
8474.31.10- - - Hoạt động bằng điện1,71,41,10,9
8474.31.20- - - Không hoạt động bằng điện1,71,41,10,9
8474.32- - Máy trộn khoáng vật với bi-tum:
- - - Hoạt động bằng điện:
8474.32.11- - - - Có công suất không quá 80 tấn/giờ4,33,62,92,1
8474.32.19- - - - Loại khác1,71,41,10,9
- - - Không hoạt động bằng điện:
8474.32.21- - - - Có công suất không quá 80 tấn/giờ4,33,62,92,1
8474.32.29- - - - Loại khác0000
8474.39- - Loại khác:
8474.39.10- - - Hoạt động bằng điện1,71,41,10,9
8474.39.20- - - Không hoạt động bằng điện1,71,41,10,9
8474.80- Máy khác:
8474.80.10- - Hoạt động bằng điện1,71,41,10,9
8474.80.20- - Không hoạt động bằng điện1,71,41,10,9
8474.90.00- Bộ phận0000
84.75Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hoặc đồ thủy tinh
8475.10.00- Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh0000
- Máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh:
8475.21.00- - Máy sản xuất sợi quang học và phôi tạo hình trước của chúng0000
8475.29.00- - Loại khác0000
8475.90- Bộ phận:
8475.90.30- - Của máy móc thuộc phân nhóm 8475.21.000000
8475.90.90- - Loại khác0000
84.76Máy bán hàng hóa tự động (ví dụ, máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền
- Máy bán đồ uống tự động:
8476.21.00- - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh0000
8476.29.00- - Loại khác0000
- Máy khác:
8476.81.00- - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh0000
8476.89- - Loại khác:
8476.89.10- - - Máy đổi tiền0000
8476.89.90- - - Loại khác0000
8476.90- Bộ phận:
8476.90.10- - Của máy đổi tiền0000
8476.90.90- - Loại khác0000
84.77Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này
8477.10- Máy đúc phun:
8477.10.10- - Để đúc cao su0000
- - Để đúc plastic:
8477.10.31- - - Máy đúc phun sản phẩm poly(vinyl chloride) (PVC)0000
8477.10.39- - - Loại khác0000
8477.20- Máy đùn:
8477.20.10- - Để đùn cao su0000
8477.20.20- - Để đùn plastic0000
8477.30.00- Máy đúc thổi0000
8477.40- Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác:
8477.40.10- - Để đúc hoặc tạo hình cao su0000
8477.40.20- - Để đúc hoặc tạo hình plastic0000
- Máy đúc hay tạo hình khác:
8477.51.00- - Để đúc hoặc đắp lại lốp hơi hoặc để đúc hoặc tạo hình loại săm khác0000
8477.59- - Loại khác:
8477.59.10- - - Dùng cho cao su0000
8477.59.20- - - Dùng cho plastic0000
8477.80- Máy khác:
8477.80.10- - Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động bằng điện0000
8477.80.20- - Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, không hoạt động bằng điện0000
- - Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, hoạt động bằng điện:
8477.80.31- - - Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in0000
8477.80.39- - - Loại khác0000
8477.80.40- - Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện0000
8477.90- Bộ phận:
8477.90.10- - Của máy gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su hoạt động bằng điện0000
8477.90.20- - Của máy để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su không hoạt động bằng điện0000
- - Của máy gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic hoạt động bằng điện:
8477.90.32- - - Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in0000
8477.90.39- - - Loại khác0000
8477.90.40- - Của máy để gia công plastic hoặc các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện0000
84.78Máy chế biến hoặc đóng gói thuốc lá, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này
8478.10- Máy:
8478.10.10- - Hoạt động bằng điện0000
8478.10.20- - Không hoạt động bằng điện0000
8478.90.00- Bộ phận0000
84.79Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này
8479.10- Máy dùng cho các công trình công cộng, công trình xây dựng hoặc các mục đích tương tự:
8479.10.10- - Hoạt động bằng điện0000
8479.10.20- - Không hoạt động bằng điện0000
8479.20- Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật:
8479.20.10- - Hoạt động bằng điện1,71,41,10,9
8479.20.20- - Không hoạt động bằng điện0000
8479.30.00- Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ xơ sợi hoặc dăm gỗ hoặc từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lie0000
8479.40- Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão:
8479.40.10- - Hoạt động bằng điện0000
8479.40.20- - Không hoạt động bằng điện0000
8479.50.00- Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác0000
8479.60.00- Máy làm mát không khí bằng bay hơi0000
- Cầu vận chuyển hành khách:
8479.71.00- - Loại sử dụng ở sân bay0000
8479.79.00- - Loại khác0000
- Máy và thiết bị cơ khí khác:
8479.81- - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện:
8479.81.10- - - Hoạt động bằng điện0000
8479.81.20- - - Không hoạt động bằng điện0000
8479.82- - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy:
8479.82.10- - - Hoạt động bằng điện0000
8479.82.20- - - Không hoạt động bằng điện0000
8479.83.00- - Máy ép đẳng nhiệt lạnh0000
8479.89- - Loại khác:
8479.89.10- - - Thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in đã lắp ráp0000
8479.89.50- - - Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ hoặc hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong sản xuất; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất0000
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện:
8479.89.61- - - - Máy bán hàng dịch vụ tự động (Automatic service-vending machines)0000
8479.89.69- - - - Loại khác0000
8479.89.70- - - Loại khác, không hoạt động bằng điện0000
8479.90- Bộ phận:
8479.90.10- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.100000
8479.90.50- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.500000
8479.90.90- - Loại khác0000
84.80Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hoặc plastic
8480.10.00- Hộp khuôn đúc kim loại0000
8480.20.00- Đế khuôn0000
8480.30- Mẫu làm khuôn:
8480.30.10- - Bằng đồng0000
8480.30.90- - Loại khác0000
- Khuôn dùng để đúc kim loại hoặc carbide kim loại:
8480.41.00- - Loại phun hoặc nén0000
8480.49.00- - Loại khác0000
8480.50.00- Khuôn đúc thủy tinh0000
8480.60.00- Khuôn đúc khoáng vật4,33,62,92,1
- Khuôn đúc cao su hoặc plastic:
8480.71- - Loại phun hoặc nén:
8480.71.10- - - Khuôn làm đế giày, dép2,72,42,11,8
8480.71.90- - - Loại khác0000
8480.79- - Loại khác:
8480.79.10- - - Khuôn làm đế giày, dép2,72,42,11,8
8480.79.90- - - Loại khác0000
84.81Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt
8481.10- Van giảm áp:
- - Bằng sắt hoặc thép:
8481.10.11- - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm0000
8481.10.19- - - Loại khác0000
- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng:
8481.10.21- - - Có đường kính trong không quá 2,5 cm0000
8481.10.22- - - Có đường kính trong trên 2,5 cm0000
- - Loại khác:
8481.10.91- - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm0000
8481.10.99- - - Loại khác0000
8481.20- Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc khí nén:
- - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm:
8481.20.11- - - Bằng sắt hoặc thép4,33,62,92,1
8481.20.19- - - Loại khác4,33,62,92,1
8481.20.20- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong không quá 2,5 cm, hoặc bằng plastic, có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm0000
8481.20.90- - Loại khác0000
8481.30- Van kiểm tra (van một chiều):
8481.30.10- - Van cản, bằng gang đúc, có đường kính trong cửa nạp từ 4 cm đến 60 cm0000
8481.30.20- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống1,71,41,10,9
8481.30.40- - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm0000
8481.30.90- - Loại khác0000
8481.40- Van an toàn hoặc van xả:
8481.40.10- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống0000
8481.40.30- - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm0000
8481.40.90- - Loại khác0000
8481.80- Thiết bị khác:
- - Van dùng cho săm:
8481.80.11- - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng0000
8481.80.12- - - Bằng vật liệu khác0000
- - Van dùng cho lốp không săm:
8481.80.13- - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng0000
8481.80.14- - - Bằng vật liệu khác0000
- - Van xi lanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) bằng đồng hoặc hợp kim đồng:
8481.80.21- - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá 2,5 cm0000
8481.80.22- - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát trên 2,5 cm0000
8481.80.30- - Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ, dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga0000
- - Van cho chai chất lỏng có ga; van cho bộ phận rót bia hoạt động bằng ga:
8481.80.41- - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm0000
8481.80.49- - - Loại khác0000
- - Van và vòi có khoang pha trộn lưu chất:
8481.80.51- - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm0000
8481.80.59- - - Loại khác0000
- - Van đường ống nước:
- - - Van cổng, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 4 cm trở lên; van bướm, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 8 cm trở lên:
8481.80.61- - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong trên 5 cm nhưng không quá 40 cm0000
8481.80.62- - - - Loại khác0000
8481.80.63- - - Loại khác0000
- - Núm uống nước dùng cho lợn:
8481.80.64- - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm (SEN)0000
8481.80.65- - - Loại khác (SEN)0000
- - Van nối có núm:
8481.80.66- - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm0000
8481.80.67- - - Loại khác0000
- - Loại khác:
- - - Van bi:
8481.80.71- - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm0000
8481.80.72- - - - Loại khác0000
- - - Van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép:
8481.80.73- - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm0000
8481.80.74- - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40 cm0000
8481.80.77- - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát không quá 5 cm0000
- - - Van nhiều cửa:
8481.80.78- - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm0000
8481.80.79- - - - Loại khác0000
- - - Van điều khiển bằng khí nén:
8481.80.81- - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm0000
8481.80.82- - - - Loại khác0000
8481.80.83- - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp dưới 1cm6,73,300
8481.80.84- - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp từ 1cm đến 2,5 cm0000
8481.80.93- - - Van ngắt nhiên liệu bằng vật liệu khác dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.046,73,300
- - - Van plastic khác:
8481.80.94- - - - Có đường kính trong cửa nạp dưới 1 cm0000
8481.80.95- - - - Có đường kính trong cửa nạp từ 1 cm đến 2,5 cm0000
8481.80.96- - - - Có đường kính trong cửa nạp trên 2,5 cm0000
8481.80.97- - - Loại khác, điều khiển bằng tay, khối lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc niken0000
- - - Loại khác:
8481.80.98- - - - Vòi nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống0000
8481.80.99- - - - Loại khác0000
8481.90- Bộ phận:
8481.90.10- - Vỏ của van cổng hoặc van cống có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mm0000
- - Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm và lốp không săm) và các thiết bị tương tự có đường kính trong từ 25 mm trở xuống:
8481.90.21- - - Thân, dùng cho vòi nước0000
8481.90.22- - - Thân, dùng cho van xi lanh khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG)0000
8481.90.23- - - Thân, loại khác0000
8481.90.29- - - Loại khác0000
- - Thân hoặc đầu van của săm hoặc lốp không săm:
8481.90.31- - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng0000
8481.90.39- - - Loại khác0000
- - Lõi van của săm hoặc lốp không săm:
8481.90.41- - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng0000
8481.90.49- - - Loại khác0000
8481.90.90- - Loại khác0000
84.82Ổ bi hoặc ổ đũa
8482.10.00- Ổ bi0000
8482.20.00- Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn2,62,11,71,3
8482.30.00- Ổ đũa cầu2,72,42,11,8
8482.40.00- Ổ đũa kim, kể cả lồng (cage) và đũa kim đã lắp ráp2,62,11,71,3
8482.50.00- Các loại ổ đũa hình trụ khác, kể cả lồng (cage) và đũa đã lắp rắp2,62,11,71,3
8482.80.00- Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa2100
- Bộ phận:
8482.91.00- - Bi, kim và đũa0000
8482.99.00- - Loại khác0000
84.83Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; thân ổ và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)
8483.10- Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên:
8483.10.10- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.3018161412
- - Trục cam và trục khuỷu dùng cho động cơ xe của Chương 87:
8483.10.24- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.1120202020
- - - Loại khác:
8483.10.25- - - - Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc18161412
8483.10.26- - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến 3.000 cc18161412
8483.10.27- - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc2,72,42,11,8
- - Dùng cho động cơ máy thủy:
8483.10.31- - - Công suất không quá 22,38 kW8,67,15,74,3
8483.10.39- - - Loại khác0000
8483.10.90- - Loại khác0000
8483.20- Thân ổ, lắp ổ bi hoặc ổ đũa:
8483.20.20- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.300000
8483.20.30- - Dùng cho động cơ xe của Chương 8710101010
8483.20.90- - Loại khác0000
8483.30- Thân ổ, không lắp ổ bi hoặc ổ đũa; gối đỡ trục dùng ổ trượt:
8483.30.30- - Dùng cho động cơ xe của Chương 8710101010
8483.30.90- - Loại khác0000
8483.40- Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn:
8483.40.20- - Dùng cho tàu thuyền9876
8483.40.30- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.3013,51210,59
8483.40.40- - Dùng cho động cơ của xe của Chương 870000
8483.40.90- - Loại khác0000
8483.50.00- Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli9876
8483.60.00- Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)0000
8483.90- Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt; các bộ phận:
- - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8483.10:
8483.90.11- - - Dùng cho xe kéo thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.958,67,15,74,3
8483.90.13- - - Dùng cho xe kéo khác thuộc nhóm 87.018,67,15,74,3
8483.90.14- - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.119876
8483.90.15- - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 874,543,53
8483.90.19- - - Loại khác9876
- - Loại khác:
8483.90.91- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.958,67,15,74,3
8483.90.93- - - Dùng cho xe kéo khác thuộc nhóm 87.018,67,15,74,3
8483.90.94- - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.119876
8483.90.95- - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 873,31,700
8483.90.99- - - Loại khác0000
84.84Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu khác hoặc bằng hai hoặc nhiều lớp kim loại; bộ hoặc một số chủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đóng gói tương tự; bộ làm kín kiểu cơ khí
8484.10.00- Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu khác hoặc bằng hai hoặc nhiều lớp kim loại2,72,42,11,8
8484.20.00- Bộ làm kín kiểu cơ khí0000
8484.90.00- Loại khác2,72,42,11,8
84.85Máy móc sử dụng công nghệ sản xuất bồi đắp
8485.10.00- Bằng lắng đọng kim loại0000
8485.20.00- Bằng lắng đọng plastic hoặc cao su0000
8485.30- Bằng lắng đọng thạch cao, xi măng, gốm hoặc thủy tinh:
8485.30.10- - Bằng lắng đọng thủy tinh0000
8485.30.90- - Loại khác0000
8485.80.00- Loại khác0000
8485.90- Bộ phận:
8485.90.10- - Của phân nhóm 8485.20.000000
8485.90.90- - Loại khác0000
84.86Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình dẹt; máy và thiết bị nêu ở Chú giải 11 (C) của Chương này; bộ phận và phụ kiện
8486.10- Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:
8486.10.10- - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng0000
8486.10.20- - Máy làm khô bằng phương pháp quay ly tâm để chế tạo tấm bán dẫn mỏng0000
8486.10.30- - Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng0000
8486.10.40- - Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip0000
8486.10.50- - Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng0000
8486.10.60- - Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể0000
8486.10.90- - Loại khác0000
8486.20- Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:
- - Thiết bị tạo lớp màng mỏng:
8486.20.11- - - Thiết bị kết tủa khí hóa dùng cho ngành sản xuất bán dẫn0000
8486.20.12- - - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay0000
8486.20.13- - - Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫn0000
8486.20.19- - - Loại khác0000
- - Thiết bị tạo hợp kim hóa:
8486.20.21- - - Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn0000
8486.20.29- - - Loại khác0000
- - Thiết bị tẩy rửa và khắc axít:
8486.20.31- - - Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng0000
8486.20.32- - - Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn0000
8486.20.33- - - Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng0000
8486.20.39- - - Loại khác0000
- - Thiết bị in ly tô:
8486.20.41- - - Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng0000
8486.20.42- - - Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại0000
8486.20.49- - - Loại khác0000
- - Thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phơi sáng hiện ảnh:
8486.20.51- - - Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng0000
8486.20.59- - - Loại khác0000
- - Loại khác:
8486.20.91- - - Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn0000
8486.20.92- - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn0000
8486.20.93- - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng0000
8486.20.94- - - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng0000
8486.20.95- - - Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn0000
8486.20.99- - - Loại khác0000
8486.30- Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình dẹt:
8486.30.10- - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp khô lên tấm nền của màn hình dẹt0000
8486.30.20- - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt0000
8486.30.30- - Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các nền của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp nền của màn hình dẹt0000
8486.30.90- - Loại khác0000
8486.40- Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) Chương này:
8486.40.10- - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn0000
8486.40.20- - Thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn0000
8486.40.30- - Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫn0000
8486.40.40- - Kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn0000
8486.40.50- - Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn0000
8486.40.60- - Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn0000
8486.40.70- - Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các tấm nền phủ lớp cản quang trong quá trình khắc0000
8486.40.90- - Loại khác0000
8486.90- Bộ phận và phụ kiện:
- - Của máy móc và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:
8486.90.11- - - Của thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng0000
8486.90.12- - - Của thiết bị làm khô bằng phương pháp quay dùng cho quá trình gia công tấm bản mỏng0000
8486.90.13- - - Của máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng0000
- - - Của máy dùng để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip:
8486.90.14- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ0000
8486.90.15- - - - Loại khác0000
8486.90.16- - - Của máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏng0000
8486.90.17- - - Của thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đơn tinh thể0000
8486.90.19- - - Loại khác0000
- - Của máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:
8486.90.21- - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫn0000
8486.90.22- - - Của máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay0000
8486.90.23- - - Của máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; của thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để lắng đọng vật lý cho sản xuất bán dẫn; của thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại và thiết bị in ly tô khác0000
- - - Của dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để khắc axít ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn:
8486.90.24- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ0000
8486.90.25- - - - Loại khác0000
- - - Của máy khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng; của máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn; của máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn:
8486.90.26- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ0000
8486.90.27- - - - Loại khác0000
8486.90.28- - - Của lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; của lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng0000
8486.90.29- - - Loại khác0000
- - Của máy và thiết bị sản xuất màn hình dẹt:
8486.90.31- - - Của thiết bị để khắc axit bằng phương pháp khô lên các tấm nền của màn hình dẹt0000
- - - Của thiết bị khắc axít bằng phương pháp ướt, máy điện ảnh, thiết bị tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt:
8486.90.32- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ0000
8486.90.33- - - - Loại khác0000
8486.90.34- - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt0000
8486.90.35- - - Của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang lên tấm nền của màn hình dẹt0000
8486.90.36- - - Của thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình dẹt0000
8486.90.39- - - Loại khác0000
- - Của máy hoặc thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) của Chương này:
8486.90.41- - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn0000
8486.90.42- - - Của thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn0000
8486.90.43- - - Của máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn0000
8486.90.44- - - Của kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn0000
8486.90.45- - - Của kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn0000
8486.90.46- - - Của thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp cản quang trong quá trình khắc, kể cả mạch in đã lắp ráp0000
8486.90.49- - - Loại khác0000
84.87Phụ tùng máy móc, không bao gồm đầu nối điện, màng ngăn, cuộn, công tắc điện hoặc các phụ tùng điện khác, không được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này
8487.10.00- Chân vịt của tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt0000
8487.90.00- Loại khác0000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.