Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027
Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP
Tải bản gốc (.docx)01020304050607080910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940414243444546474849505152535455565758596061626364656667686970717273747576777879808182838485868788899091929394959697
Chương 84 — Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
1.957 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất VIFTA (%) | |||
|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 2025 | 2026 | 2027 | ||
| Chương 84 | |||||
| Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng | |||||
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | ||||
| 84.01 | Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị | ||||
| 8401.10.00 | - Lò phản ứng hạt nhân | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8401.20.00 | - Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8401.30.00 | - Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8401.40.00 | - Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.02 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt | ||||
| - Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác: | |||||
| 8402.11 | - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ: | ||||
| 8402.11.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8402.11.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8402.12 | - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ: | ||||
| - - - Hoạt động bằng điện: | |||||
| 8402.12.11 | - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 8402.12.19 | - - - - Loại khác | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| - - - Không hoạt động bằng điện: | |||||
| 8402.12.21 | - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 8402.12.29 | - - - - Loại khác | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 8402.19 | - - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép: | ||||
| - - - Hoạt động bằng điện: | |||||
| 8402.19.11 | - - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8402.19.19 | - - - - Loại khác | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| - - - Không hoạt động bằng điện: | |||||
| 8402.19.21 | - - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8402.19.29 | - - - - Loại khác | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8402.20 | - Nồi hơi nước quá nhiệt: | ||||
| 8402.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8402.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8402.90 | - Bộ phận: | ||||
| 8402.90.10 | - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8402.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.03 | Nồi hơi nước sưởi trung tâm trừ các loại thuộc nhóm 84.02 | ||||
| 8403.10.00 | - Nồi hơi | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8403.90 | - Bộ phận: | ||||
| 8403.90.10 | - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8403.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.04 | Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ, bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cạo rửa nồi hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác | ||||
| 8404.10 | - Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03: | ||||
| - - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.02: | |||||
| 8404.10.11 | - - - Thiết bị loại bỏ muội (máy thổi muội) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8404.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8404.10.20 | - - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.03 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8404.20.00 | - Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8404.90 | - Bộ phận: | ||||
| - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8404.10.11 và 8404.10.19: | |||||
| 8404.90.11 | - - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8404.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8404.10.20: | |||||
| 8404.90.21 | - - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8404.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8404.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.05 | Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc | ||||
| 8405.10.00 | - Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8405.90.00 | - Bộ phận | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.06 | Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác | ||||
| 8406.10.00 | - Tua bin dùng cho máy thủy | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Tua bin loại khác: | |||||
| 8406.81.00 | - - Công suất đầu ra trên 40 MW | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8406.82 | - - Công suất đầu ra không quá 40 MW: | ||||
| 8406.82.10 | - - - Công suất đầu ra không quá 5 MW | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8406.82.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8406.90.00 | - Bộ phận | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.07 | Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện | ||||
| 8407.10.00 | - Động cơ phương tiện bay | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Động cơ máy thủy: | |||||
| 8407.21 | - - Động cơ gắn ngoài: | ||||
| 8407.21.10 | - - - Công suất không quá 22,38 kW | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 |
| 8407.21.90 | - - - Loại khác | 6,3 | 5,6 | 4,9 | 4,2 |
| 8407.29 | - - Loại khác: | ||||
| 8407.29.20 | - - - Công suất không quá 22,38 kW | 21,4 | 17,9 | 14,3 | 10,7 |
| 8407.29.90 | - - - Loại khác | 6 | 5 | 4 | 3 |
| - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: | |||||
| 8407.31.00 | - - Dung tích xi lanh không quá 50 cc | 45 | 40 | 35 | 30 |
| 8407.32 | - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: | ||||
| - - - Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc: | |||||
| 8407.32.11 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | * | * | * | * |
| 8407.32.12 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 | * | * | * | * |
| 8407.32.19 | - - - - Loại khác | * | * | * | * |
| - - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc: | |||||
| 8407.32.22 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 | * | * | * | * |
| 8407.32.29 | - - - - Loại khác | * | * | * | * |
| 8407.33 | - - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc: | ||||
| 8407.33.10 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 |
| 8407.33.20 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 | 28,8 | 25,6 | 22,4 | 19,2 |
| 8407.33.90 | - - - Loại khác | * | * | * | * |
| 8407.34 | - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc: | ||||
| - - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: | |||||
| 8407.34.40 | - - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc | 21,4 | 17,9 | 14,3 | 10,7 |
| 8407.34.50 | - - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01 | 21,4 | 17,9 | 14,3 | 10,7 |
| 8407.34.60 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 | 28,8 | 25,6 | 22,4 | 19,2 |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8407.34.71 | - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | 18 | 16 | 14 | 12 |
| 8407.34.72 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc | 18 | 16 | 14 | 12 |
| 8407.34.73 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 18 | 16 | 14 | 12 |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8407.34.91 | - - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc | 21,4 | 17,9 | 14,3 | 10,7 |
| 8407.34.92 | - - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01 | 21,4 | 17,9 | 14,3 | 10,7 |
| 8407.34.93 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 | 28,8 | 25,6 | 22,4 | 19,2 |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8407.34.94 | - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | 16,2 | 14,4 | 12,6 | 10,8 |
| 8407.34.95 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc | 16,2 | 14,4 | 12,6 | 10,8 |
| 8407.34.99 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 16,2 | 14,4 | 12,6 | 10,8 |
| 8407.90 | - Động cơ khác: | ||||
| 8407.90.10 | - - Công suất không quá 18,65 kW | 21,4 | 17,9 | 14,3 | 10,7 |
| 8407.90.20 | - - Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW | 21,4 | 17,9 | 14,3 | 10,7 |
| 8407.90.90 | - - Loại khác | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 84.08 | Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) | ||||
| 8408.10 | - Động cơ máy thủy: | ||||
| 8408.10.10 | - - Công suất không quá 22,38 kW | * | * | * | * |
| 8408.10.20 | - - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 100 kW | 3 | 3 | 3 | 3 |
| 8408.10.30 | - - Công suất trên 100 kW nhưng không quá 750 kW | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8408.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8408.20 | - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: | ||||
| - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: | |||||
| 8408.20.10 | - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8408.20.21 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | 25 | 25 | 25 | 25 |
| 8408.20.22 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc | 25 | 25 | 25 | 25 |
| 8408.20.23 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc | 7 | 7 | 7 | 7 |
| - - Loại khác: | |||||
| 8408.20.93 | - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 | 25 | 25 | 25 | 25 |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8408.20.94 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | 25 | 25 | 25 | 25 |
| 8408.20.95 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc | 20 | 20 | 20 | 20 |
| 8408.20.96 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc | 15 | 15 | 15 | 15 |
| 8408.90 | - Động cơ khác: | ||||
| 8408.90.10 | - - Công suất không quá 18,65 kW | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 |
| - - Công suất trên 100 kW: | |||||
| 8408.90.51 | - - - Của loại sử dụng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 8408.90.52 | - - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 8408.90.59 | - - - Loại khác | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| - - Loại khác: | |||||
| 8408.90.91 | - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | 9 | 8 | 7 | 6 |
| 8408.90.92 | - - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện | 9 | 8 | 7 | 6 |
| 8408.90.99 | - - - Loại khác | 9 | 8 | 7 | 6 |
| 84.09 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 | ||||
| 8409.10.00 | - Dùng cho động cơ phương tiện bay | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||
| 8409.91 | - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | ||||
| - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: | |||||
| 8409.91.11 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.91.12 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.91.13 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.91.14 | - - - - Ống xi lanh khác | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.91.15 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.91.16 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.91.17 | - - - - Piston khác | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.91.18 | - - - - Bạc piston và chốt piston | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.91.19 | - - - - Loại khác | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| - - - Dùng cho xe của nhóm 87.01: | |||||
| 8409.91.21 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.91.22 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.91.23 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.91.24 | - - - - Ống xi lanh khác | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.91.26 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.91.28 | - - - - Bạc piston và chốt piston | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.91.29 | - - - - Loại khác | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| - - - Dùng cho xe của nhóm 87.11: | |||||
| 8409.91.31 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | 24,3 | 21,6 | 18,9 | 16,2 |
| 8409.91.32 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | 24,3 | 21,6 | 18,9 | 16,2 |
| 8409.91.34 | - - - - Ống xi lanh | 24,3 | 21,6 | 18,9 | 16,2 |
| 8409.91.35 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | 24,3 | 21,6 | 18,9 | 16,2 |
| 8409.91.37 | - - - - Piston | 24,3 | 21,6 | 18,9 | 16,2 |
| 8409.91.38 | - - - - Bạc piston và chốt piston | 24,3 | 21,6 | 18,9 | 16,2 |
| 8409.91.39 | - - - - Loại khác | 24,3 | 21,6 | 18,9 | 16,2 |
| - - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87: | |||||
| 8409.91.41 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | * | * | * | * |
| 8409.91.42 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 8409.91.43 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | * | * | * | * |
| 8409.91.44 | - - - - Ống xi lanh khác | * | * | * | * |
| 8409.91.45 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 8409.91.46 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | * | * | * | * |
| 8409.91.47 | - - - - Piston khác | * | * | * | * |
| 8409.91.48 | - - - - Bạc piston và chốt piston | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 8409.91.49 | - - - - Loại khác | 10 | 10 | 10 | 10 |
| - - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89: | |||||
| - - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW: | |||||
| 8409.91.51 | - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | 12,9 | 10,7 | 8,6 | 6,4 |
| 8409.91.52 | - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 12,9 | 10,7 | 8,6 | 6,4 |
| 8409.91.53 | - - - - - Ống xi lanh khác | 12,9 | 10,7 | 8,6 | 6,4 |
| 8409.91.54 | - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 12,9 | 10,7 | 8,6 | 6,4 |
| 8409.91.55 | - - - - - Piston khác | 12,9 | 10,7 | 8,6 | 6,4 |
| 8409.91.59 | - - - - - Loại khác | 12,9 | 10,7 | 8,6 | 6,4 |
| - - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW: | |||||
| 8409.91.61 | - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8409.91.62 | - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8409.91.63 | - - - - - Ống xi lanh khác | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8409.91.64 | - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8409.91.69 | - - - - - Loại khác | 2,4 | 1,8 | 1,2 | 0,6 |
| - - - Dùng cho động cơ khác: | |||||
| 8409.91.71 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | 9 | 8 | 7 | 6 |
| 8409.91.72 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.91.73 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.91.74 | - - - - Ống xi lanh khác | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.91.76 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.91.77 | - - - - Piston khác | 9 | 8 | 7 | 6 |
| 8409.91.78 | - - - - Bạc piston và chốt piston | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.91.79 | - - - - Loại khác | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.99 | - - Loại khác: | ||||
| - - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: | |||||
| 8409.99.11 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.99.12 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.99.13 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.99.14 | - - - - Ống xi lanh khác | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.99.15 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.99.16 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.99.17 | - - - - Piston khác | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.99.18 | - - - - Bạc piston và chốt piston | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.99.19 | - - - - Loại khác | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| - - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01: | |||||
| 8409.99.21 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.99.22 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.99.23 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.99.24 | - - - - Ống xi lanh khác | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.99.25 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.99.26 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.99.27 | - - - - Piston khác | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.99.29 | - - - - Loại khác | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| - - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11: | |||||
| 8409.99.31 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | 12,9 | 10,7 | 8,6 | 6,4 |
| 8409.99.32 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | 12,9 | 10,7 | 8,6 | 6,4 |
| 8409.99.34 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | 12,9 | 10,7 | 8,6 | 6,4 |
| 8409.99.36 | - - - - Bạc piston và chốt piston | 12,9 | 10,7 | 8,6 | 6,4 |
| 8409.99.37 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm; piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 12,9 | 10,7 | 8,6 | 6,4 |
| 8409.99.38 | - - - - Ống xi lanh và piston khác | 12,9 | 10,7 | 8,6 | 6,4 |
| 8409.99.39 | - - - - Loại khác | 12,9 | 10,7 | 8,6 | 6,4 |
| - - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87: | |||||
| 8409.99.41 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | 9 | 8 | 7 | 6 |
| 8409.99.42 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | 9 | 8 | 7 | 6 |
| 8409.99.43 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 9 | 8 | 7 | 6 |
| 8409.99.44 | - - - - Ống xi lanh khác | * | * | * | * |
| 8409.99.45 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | 9 | 8 | 7 | 6 |
| 8409.99.46 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 9 | 8 | 7 | 6 |
| 8409.99.47 | - - - - Piston khác | 9 | 8 | 7 | 6 |
| 8409.99.48 | - - - - Bạc piston và chốt piston | 9 | 8 | 7 | 6 |
| 8409.99.49 | - - - - Loại khác | 9 | 8 | 7 | 6 |
| - - - Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89: | |||||
| - - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW: | |||||
| 8409.99.51 | - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.99.52 | - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.99.53 | - - - - - Ống xi lanh khác | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.99.54 | - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.99.55 | - - - - - Piston khác | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.99.59 | - - - - - Loại khác | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| - - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW: | |||||
| 8409.99.61 | - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8409.99.62 | - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8409.99.63 | - - - - - Ống xi lanh khác | 2,7 | 2,4 | 2,1 | 1,8 |
| 8409.99.64 | - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8409.99.65 | - - - - - Piston khác | 2,7 | 2,4 | 2,1 | 1,8 |
| 8409.99.69 | - - - - - Loại khác | 2,7 | 2,4 | 2,1 | 1,8 |
| - - - Dùng cho động cơ khác: | |||||
| 8409.99.71 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.99.72 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.99.73 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.99.74 | - - - - Ống xi lanh khác | 9 | 8 | 7 | 6 |
| 8409.99.75 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.99.76 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.99.77 | - - - - Piston khác | 9 | 8 | 7 | 6 |
| 8409.99.78 | - - - - Bạc piston và chốt piston | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8409.99.79 | - - - - Loại khác | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 84.10 | Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ điều chỉnh của chúng | ||||
| - Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước: | |||||
| 8410.11.00 | - - Công suất không quá 1.000 kW | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8410.12.00 | - - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8410.13.00 | - - Công suất trên 10.000 kW | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8410.90.00 | - Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnh | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.11 | Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác | ||||
| - Tua bin phản lực: | |||||
| 8411.11.00 | - - Có lực đẩy không quá 25 kN | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8411.12.00 | - - Có lực đẩy trên 25 kN | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Tua bin cánh quạt: | |||||
| 8411.21.00 | - - Công suất không quá 1.100 kW | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8411.22.00 | - - Công suất trên 1.100 kW | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Các loại tua bin khí khác: | |||||
| 8411.81.00 | - - Công suất không quá 5.000 kW | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8411.82.00 | - - Công suất trên 5.000 kW | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Bộ phận: | |||||
| 8411.91.00 | - - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8411.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.12 | Động cơ và mô tơ khác | ||||
| 8412.10.00 | - Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Động cơ và mô tơ thủy lực: | |||||
| 8412.21.00 | - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8412.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Động cơ và mô tơ dùng khí nén: | |||||
| 8412.31.00 | - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8412.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8412.80.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8412.90 | - Bộ phận: | ||||
| 8412.90.10 | - - Của động cơ thuộc phân nhóm 8412.10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8412.90.20 | - - Của động cơ/mô tơ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác gắn với nồi hơi | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8412.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.13 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng | ||||
| - Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp thiết bị đo: | |||||
| 8413.11.00 | - - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho gara | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8413.19 | - - Loại khác: | ||||
| 8413.19.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8413.19.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8413.20 | - Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19: | ||||
| 8413.20.10 | - - Bơm nước | 17,1 | 14,3 | 11,4 | 8,6 |
| 8413.20.20 | - - Bơm hút sữa | 18 | 16 | 14 | 12 |
| 8413.20.90 | - - Loại khác | 18 | 16 | 14 | 12 |
| 8413.30 | - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: | ||||
| 8413.30.30 | - - Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8413.30.40 | - - Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN) | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| - - Loại khác, loại ly tâm: | |||||
| 8413.30.51 | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8413.30.52 | - - - Với đường kính cửa hút trên 200 mm | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8413.30.90 | - - Loại khác | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8413.40.00 | - Bơm bê tông | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8413.50 | - Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác: | ||||
| - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m3/h: | |||||
| 8413.50.31 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8413.50.32 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8413.50.40 | - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8413.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8413.60 | - Bơm hoạt động kiểu piston quay khác: | ||||
| - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m3/h: | |||||
| 8413.60.31 | - - - Hoạt động bằng điện | 9 | 8 | 7 | 6 |
| 8413.60.32 | - - - Không hoạt động bằng điện | 9 | 8 | 7 | 6 |
| 8413.60.40 | - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8413.60.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8413.70 | - Bơm ly tâm khác: | ||||
| - - Bơm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hoặc khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ: | |||||
| 8413.70.11 | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm (SEN) | 18 | 16 | 14 | 12 |
| 8413.70.19 | - - - Loại khác (SEN) | 18 | 16 | 14 | 12 |
| - - Bơm nước được thiết kế đặt chìm dưới nước: | |||||
| 8413.70.31 | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm | 9 | 8 | 7 | 6 |
| 8413.70.39 | - - - Loại khác | 9 | 8 | 7 | 6 |
| - - Bơm nước khác, với lưu lượng không quá 8.000 m3/h: | |||||
| 8413.70.42 | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, hoạt động bằng điện | 9 | 8 | 7 | 6 |
| 8413.70.43 | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, không hoạt động bằng điện | 9 | 8 | 7 | 6 |
| 8413.70.49 | - - - Loại khác | 9 | 8 | 7 | 6 |
| - - Bơm nước khác, với lưu lượng trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h: | |||||
| 8413.70.51 | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm | 9 | 8 | 7 | 6 |
| 8413.70.59 | - - - Loại khác | 9 | 8 | 7 | 6 |
| - - Loại khác: | |||||
| 8413.70.91 | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8413.70.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Bơm khác; máy đẩy chất lỏng: | |||||
| 8413.81 | - - Bơm: | ||||
| 8413.81.13 | - - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8413.81.14 | - - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h, không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8413.81.15 | - - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h | 9 | 8 | 7 | 6 |
| 8413.81.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8413.82 | - - Máy đẩy chất lỏng: | ||||
| 8413.82.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8413.82.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Bộ phận: | |||||
| 8413.91 | - - Của bơm: | ||||
| 8413.91.10 | - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8413.91.20 | - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.20 và 8413.20.90 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8413.91.30 | - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.11 và 8413.70.19 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8413.91.40 | - - - Của bơm ly tâm khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8413.91.90 | - - - Của bơm khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8413.92.00 | - - Của máy đẩy chất lỏng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.14 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc | ||||
| 8414.10.00 | - Bơm chân không | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8414.20 | - Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân: | ||||
| 8414.20.10 | - - Bơm xe đạp | 17,1 | 14,3 | 11,4 | 8,6 |
| 8414.20.90 | - - Loại khác | 18 | 16 | 14 | 12 |
| 8414.30 | - Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh: | ||||
| 8414.30.40 | - - Có công suất làm lạnh trên 21,10 kW, hoặc có dung tích làm việc trên một chu kỳ từ 220 cc trở lên | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8414.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8414.40.00 | - Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển | 6 | 5 | 4 | 3 |
| - Quạt: | |||||
| 8414.51 | - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W: | ||||
| 8414.51.10 | - - - Quạt bàn và quạt dạng hộp | 27 | 24 | 21 | 18 |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8414.51.91 | - - - - Có lưới bảo vệ | 21,4 | 17,9 | 14,3 | 10,7 |
| 8414.51.99 | - - - - Loại khác | 21,4 | 17,9 | 14,3 | 10,7 |
| 8414.59 | - - Loại khác: | ||||
| - - - Công suất không quá 125 kW: | |||||
| 8414.59.10 | - - - - Quạt, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để làm mát bộ vi xử lý, thiết bị viễn thông, máy xử lý dữ liệu tự động hoặc các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8414.59.20 | - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 8414.59.30 | - - - - Máy thổi khí (SEN) | 13,5 | 12 | 10,5 | 9 |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8414.59.41 | - - - - - Có lưới bảo vệ | 13,5 | 12 | 10,5 | 9 |
| 8414.59.49 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8414.59.50 | - - - - Máy thổi khí (SEN) | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8414.59.91 | - - - - - Có lưới bảo vệ | 9 | 8 | 7 | 6 |
| 8414.59.92 | - - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò | 9 | 8 | 7 | 6 |
| 8414.59.99 | - - - - - Loại khác | 9 | 8 | 7 | 6 |
| 8414.60 | - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm: | ||||
| - - Đã lắp với bộ phận lọc: | |||||
| 8414.60.11 | - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8414.60.19 | - - - Loại khác | 12,9 | 10,7 | 8,6 | 6,4 |
| - - Chưa lắp với bộ phận lọc: | |||||
| 8414.60.91 | - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp | 12,9 | 10,7 | 8,6 | 6,4 |
| 8414.60.99 | - - - Loại khác | 12,9 | 10,7 | 8,6 | 6,4 |
| 8414.70 | - Tủ an toàn sinh học kín khí: | ||||
| - - Đã lắp với bộ phận lọc: | |||||
| 8414.70.11 | - - - Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm | 12,9 | 10,7 | 8,6 | 6,4 |
| 8414.70.19 | - - - Loại khác | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| - - Chưa lắp với bộ phận lọc: | |||||
| 8414.70.21 | - - - Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm | 12,9 | 10,7 | 8,6 | 6,4 |
| 8414.70.29 | - - - Loại khác | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 8414.80 | - Loại khác: | ||||
| - - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm: | |||||
| - - - Đã lắp với bộ phận lọc: | |||||
| 8414.80.11 | - - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8414.80.19 | - - - - Loại khác | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| - - - Chưa lắp với bộ phận lọc: | |||||
| 8414.80.21 | - - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 8414.80.29 | - - - - Loại khác | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 8414.80.30 | - - Thiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khí | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| - - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40: | |||||
| 8414.80.41 | - - - Mô-đun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 8414.80.42 | - - - Dùng cho máy điều hòa không khí của ô tô (SEN) | 6,3 | 5,6 | 4,9 | 4,2 |
| 8414.80.43 | - - - Dạng kín dùng cho máy điều hòa không khí (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8414.80.49 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8414.80.50 | - - Máy bơm không khí | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 8414.80.90 | - - Loại khác | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 8414.90 | - Bộ phận: | ||||
| - - Của quạt: | |||||
| 8414.90.21 | - - - Của hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 85.09 hoặc 85.16 | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 8414.90.22 | - - - Của máy thổi khí | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8414.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Của nắp chụp hút: | |||||
| 8414.90.31 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.60 | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8414.90.32 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.80 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.10: | |||||
| 8414.90.41 | - - - Dùng cho máy hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8414.90.42 | - - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8414.90.50 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.20 | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8414.90.60 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.30 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8414.90.70 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.40 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8414.90.80 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.70 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8414.90.90 | - - Của máy bơm hoặc máy nén khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.15 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt | ||||
| 8415.10 | - Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt) : | ||||
| 8415.10.20 | - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW | 27 | 24 | 21 | 18 |
| 8415.10.30 | - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW | 27 | 24 | 21 | 18 |
| 8415.10.90 | - - Loại khác | 18 | 16 | 14 | 12 |
| 8415.20 | - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ: | ||||
| 8415.20.10 | - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | 21,4 | 17,9 | 14,3 | 10,7 |
| 8415.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||
| 8415.81 | - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): | ||||
| - - - Loại sử dụng cho phương tiện bay: | |||||
| 8415.81.11 | - - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8415.81.12 | - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8415.81.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Sử dụng cho phương tiện chạy trên đường ray: | |||||
| 8415.81.21 | - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 |
| 8415.81.29 | - - - - Loại khác | 15,3 | 13,6 | 11,9 | 10,2 |
| - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): | |||||
| 8415.81.31 | - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 |
| 8415.81.39 | - - - - Loại khác | 14,6 | 12,1 | 9,7 | 7,3 |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8415.81.95 | - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) | 15,3 | 13,6 | 11,9 | 10,2 |
| 8415.81.96 | - - - - Công suất làm mát trên 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) | 15,3 | 13,6 | 11,9 | 10,2 |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8415.81.97 | - - - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 |
| 8415.81.98 | - - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 |
| 8415.81.99 | - - - - - Loại khác | 18 | 16 | 14 | 12 |
| 8415.82 | - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh: | ||||
| - - - Loại sử dụng cho phương tiện bay: | |||||
| 8415.82.11 | - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8415.82.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Sử dụng cho phương tiện chạy trên đường ray: | |||||
| 8415.82.21 | - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | 24,3 | 21,6 | 18,9 | 16,2 |
| 8415.82.29 | - - - - Loại khác | 12,9 | 10,7 | 8,6 | 6,4 |
| - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): | |||||
| 8415.82.31 | - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | 24,3 | 21,6 | 18,9 | 16,2 |
| 8415.82.39 | - - - - Loại khác | 13,5 | 12 | 10,5 | 9 |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8415.82.91 | - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | 24,3 | 21,6 | 18,9 | 16,2 |
| 8415.82.99 | - - - - Loại khác | 13,5 | 12 | 10,5 | 9 |
| 8415.83 | - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh: | ||||
| - - - Loại sử dụng cho phương tiện bay: | |||||
| 8415.83.11 | - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8415.83.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Sử dụng cho phương tiện chạy trên đường ray: | |||||
| 8415.83.21 | - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 |
| 8415.83.29 | - - - - Loại khác | 14,6 | 12,1 | 9,7 | 7,3 |
| - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): | |||||
| 8415.83.31 | - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | 21,4 | 17,9 | 14,3 | 10,7 |
| 8415.83.39 | - - - - Loại khác | 14,6 | 12,1 | 9,7 | 7,3 |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8415.83.91 | - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 |
| 8415.83.99 | - - - - Loại khác | 14,6 | 12,1 | 9,7 | 7,3 |
| 8415.90 | - Bộ phận: | ||||
| - - Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW: | |||||
| 8415.90.13 | - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8415.90.14 | - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 8415.90.15 | - - - Khung vỏ, đã hàn và sơn, trừ loại thuộc phân nhóm 8415.90.13 | 2,7 | 2,4 | 2,1 | 1,8 |
| 8415.90.19 | - - - Loại khác | 2,7 | 2,4 | 2,1 | 1,8 |
| - - Của máy có công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW: | |||||
| - - - Có lưu lượng không khí của một dàn bay hơi vượt quá 67,96 m3/phút (1): | |||||
| 8415.90.24 | - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8415.90.25 | - - - - Loại khác | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8415.90.26 | - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8415.90.29 | - - - - Loại khác | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| - - Của máy có công suất làm mát trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW: | |||||
| - - - Có lưu lượng không khí của một dàn bay hơi vượt quá 67,96 m3/phút (1): | |||||
| 8415.90.34 | - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8415.90.35 | - - - - Loại khác | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8415.90.36 | - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8415.90.39 | - - - - Loại khác | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| - - Của máy có công suất làm mát trên 52,75 kW: | |||||
| - - - Có lưu lượng không khí của một dàn bay hơi vượt quá 67,96 m3/phút (1): | |||||
| 8415.90.44 | - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8415.90.45 | - - - - Loại khác | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8415.90.46 | - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8415.90.49 | - - - - Loại khác | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 84.16 | Đầu đốt dùng cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc nhiên liệu khí; máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng | ||||
| 8416.10.00 | - Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8416.20.00 | - Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện, nung dùng nhiên liệu kết hợp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8416.30.00 | - Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8416.90.00 | - Bộ phận | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.17 | Lò luyện, nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện | ||||
| 8417.10.00 | - Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loại | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8417.20.00 | - Lò nướng bánh, kể cả lò nướng bánh quy | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8417.80 | - Loại khác: | ||||
| 8417.80.10 | - - Lò đốt rác thải | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8417.80.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8417.90.00 | - Bộ phận | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.18 | Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15 | ||||
| 8418.10 | - Tủ kết đông lạnh (1) liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt hoặc ngăn kéo ngoài riêng biệt, hoặc dạng kết hợp của chúng: | ||||
| - - Chỉ có các cửa mở riêng biệt: | |||||
| 8418.10.31 | - - - Loại gia dụng, có dung tích không quá 230 lít | 21,4 | 17,9 | 14,3 | 10,7 |
| 8418.10.32 | - - - Loại gia dụng khác, có dung tích trên 230 lít | 21,4 | 17,9 | 14,3 | 10,7 |
| 8418.10.39 | - - - Loại khác | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8418.10.40 | - - Loại khác, phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm | ||||
| 8418.10.40.10 | - - - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 8418.10.40.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | |||||
| 8418.10.91 | - - - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít | 10,3 | 8,6 | 6,9 | 5,1 |
| 8418.10.99 | - - - Loại khác | 17,1 | 14,3 | 11,4 | 8,6 |
| - Tủ lạnh (1), loại sử dụng trong gia đình: | |||||
| 8418.21 | - - Loại sử dụng máy nén: | ||||
| 8418.21.10 | - - - Dung tích không quá 230 lít | 21,4 | 17,9 | 14,3 | 10,7 |
| 8418.21.90 | - - - Loại khác | 21,4 | 17,9 | 14,3 | 10,7 |
| 8418.29.00 | - - Loại khác | 31,5 | 28 | 24,5 | 21 |
| 8418.30 | - Tủ kết đông (1), loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít: | ||||
| 8418.30.10 | - - Dung tích không quá 200 lít | 17,1 | 14,3 | 11,4 | 8,6 |
| 8418.30.90 | - - Loại khác | 17,1 | 14,3 | 11,4 | 8,6 |
| 8418.40 | - Tủ kết đông (1), loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít: | ||||
| 8418.40.10 | - - Dung tích không quá 200 lít | 17,1 | 14,3 | 11,4 | 8,6 |
| 8418.40.90 | - - Loại khác | 17,1 | 14,3 | 11,4 | 8,6 |
| 8418.50 | - Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông: | ||||
| - - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít: | |||||
| 8418.50.11 | - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 8418.50.19 | - - - Loại khác | 10,3 | 8,6 | 6,9 | 5,1 |
| - - Loại khác: | |||||
| 8418.50.91 | - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8418.50.99 | - - - Loại khác | 17,1 | 14,3 | 11,4 | 8,6 |
| - Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bơm nhiệt: | |||||
| 8418.61.00 | - - Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15 | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8418.69 | - - Loại khác: | ||||
| 8418.69.10 | - - - Thiết bị làm lạnh đồ uống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8418.69.30 | - - - Thiết bị cấp nước lạnh (cold water dispenser) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Thiết bị làm lạnh nước có công suất làm lạnh trên 21,10 kW: | |||||
| 8418.69.41 | - - - - Dùng cho máy điều hòa không khí | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8418.69.49 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8418.69.50 | - - - Thiết bị sản xuất đá vảy | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8418.69.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Bộ phận: | |||||
| 8418.91.00 | - - Có kiểu dáng nội thất được thiết kế để lắp đặt thiết bị làm lạnh hoặc kết đông | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8418.99 | - - Loại khác: | ||||
| 8418.99.10 | - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8418.99.40 | - - - Panel nhôm cán-ghép dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8418.10.31, 8418.10.32, 8418.21.10, 8418.21.90 hoặc 8418.29.00 (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8418.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.19 | Thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy, thiết bị, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò luyện, nung, sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, ngưng tụ hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ (1), không dùng điện | ||||
| - Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ, không dùng điện: | |||||
| 8419.11 | - - Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga: | ||||
| 8419.11.10 | - - - Loại sử dụng trong gia đình | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8419.11.90 | - - - Loại khác | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8419.12.00 | - - Thiết bị đun nước nóng bằng năng lượng mặt trời | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8419.19 | - - Loại khác: | ||||
| 8419.19.10 | - - - Loại sử dụng trong gia đình | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8419.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8419.20.00 | - Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Máy làm khô: | |||||
| 8419.33 | - - Máy đông khô, khô lạnh và máy làm khô kiểu phun: | ||||
| 8419.33.10 | - - - Dùng cho các sản phẩm nông nghiệp; cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8419.33.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8419.34 | - - Loại khác, dùng cho các sản phẩm nông nghiệp: | ||||
| 8419.34.10 | - - - Thiết bị làm bay hơi | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8419.34.20 | - - - Loại khác, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8419.34.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8419.35 | - - Loại khác, dùng cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa: | ||||
| 8419.35.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8419.35.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8419.39 | - - Loại khác: | ||||
| 8419.39.30 | - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8419.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8419.40 | - Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất: | ||||
| 8419.40.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8419.40.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8419.50 | - Bộ phận trao đổi nhiệt: | ||||
| 8419.50.10 | - - Tháp làm mát | 2,7 | 2,4 | 2,1 | 1,8 |
| 8419.50.20 | - - Bộ trao đổi nhiệt làm bằng các ống fluoropolyme, với ống đầu vào và ống ra có đường kính trong từ 3 cm trở xuống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | |||||
| 8419.50.91 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8419.50.92 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8419.60.00 | - Máy hóa lỏng không khí hoặc các loại chất khí khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Máy và thiết bị khác: | |||||
| 8419.81 | - - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm: | ||||
| 8419.81.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8419.81.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8419.89 | - - Loại khác: | ||||
| - - - Hoạt động bằng điện: | |||||
| 8419.89.13 | - - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8419.89.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8419.89.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8419.90 | - Bộ phận: | ||||
| - - Của thiết bị hoạt động bằng điện: | |||||
| 8419.90.12 | - - - Của máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8419.90.13 | - - - Vỏ của tháp làm mát | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8419.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Của thiết bị không hoạt động bằng điện: | |||||
| 8419.90.22 | - - - Của thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga, loại sử dụng trong gia đình | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8419.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.20 | Các loại máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trục cán của chúng | ||||
| 8420.10 | - Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác: | ||||
| 8420.10.10 | - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền mạch in hoặc mạch in | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8420.10.20 | - - Máy là hoặc máy vắt phù hợp sử dụng cho gia đình | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 8420.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Bộ phận: | |||||
| 8420.91 | - - Trục cán: | ||||
| 8420.91.10 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8420.91.90 | - - - Loại khác | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8420.99 | - - Loại khác: | ||||
| 8420.99.10 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8420.99.90 | - - - Loại khác | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 84.21 | Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc chất khí | ||||
| - Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm: | |||||
| 8421.11.00 | - - Máy tách kem | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8421.12.00 | - - Máy làm khô quần áo | 15,4 | 12,9 | 10,3 | 7,7 |
| 8421.19 | - - Loại khác: | ||||
| 8421.19.10 | - - - Loại sử dụng trong sản xuất đường | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 8421.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng: | |||||
| 8421.21 | - - Để lọc hoặc tinh chế nước: | ||||
| - - - Công suất lọc không quá 500 lít/giờ: | |||||
| 8421.21.11 | - - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8421.21.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Công suất lọc trên 500 lít/giờ: | |||||
| 8421.21.22 | - - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8421.21.23 | - - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8421.22 | - - Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước: | ||||
| 8421.22.30 | - - - Hoạt động bằng điện, công suất trên 500 lít/giờ | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8421.22.90 | - - - Loại khác | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8421.23 | - - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong: | ||||
| - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: | |||||
| 8421.23.11 | - - - - Bộ lọc dầu | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8421.23.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87: | |||||
| 8421.23.21 | - - - - Bộ lọc dầu | 13,5 | 12 | 10,5 | 9 |
| 8421.23.29 | - - - - Loại khác | 13,5 | 12 | 10,5 | 9 |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8421.23.91 | - - - - Bộ lọc dầu | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8421.23.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8421.29 | - - Loại khác: | ||||
| 8421.29.10 | - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8421.29.20 | - - - Loại sử dụng trong sản xuất đường | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8421.29.30 | - - - Loại sử dụng trong hoạt động khoan dầu | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8421.29.40 | - - - Loại khác, bộ lọc xăng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8421.29.50 | - - - Loại khác, bộ lọc dầu | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8421.29.60 | - - - Loại khác, bằng fluoropolyme và có màng lọc hoặc màng tinh chế với độ dày không quá 140 micron (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8421.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí: | |||||
| 8421.31 | - - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong: | ||||
| 8421.31.10 | - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8421.31.20 | - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 | 9 | 8 | 7 | 6 |
| 8421.31.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8421.32.00 | - - Bộ chuyển đổi xúc tác hoặc bộ lọc hạt, có hoặc không kết hợp, để tinh chế hoặc lọc khí thải từ động cơ đốt trong | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8421.39 | - - Loại khác: | ||||
| 8421.39.20 | - - - Máy lọc không khí | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8421.39.30 | - - - Loại khác, có vỏ bằng thép không gỉ và có lỗ ống đầu vào và đầu ra có đường kính trong không quá 1,3 cm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8421.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Bộ phận: | |||||
| 8421.91 | - - Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm: | ||||
| 8421.91.10 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.12.00 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8421.91.20 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.19.10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8421.91.90 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.11.00 hoặc 8421.19.90 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8421.99 | - - Loại khác: | ||||
| - - - Lõi lọc của thiết bị lọc thuộc phân nhóm 8421.23: | |||||
| 8421.99.21 | - - - - Của phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.21 (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8421.99.29 | - - - - Loại khác (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8421.99.30 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8421.99.40 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.50 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8421.99.50 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.60 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8421.99.60 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.30 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8421.99.70 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.90 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8421.99.91 | - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.20 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8421.99.94 | - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8421.99.96 | - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.91 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8421.99.97 | - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.19 hoặc 8421.23.99 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8421.99.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.22 | Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt); máy nạp ga cho đồ uống | ||||
| - Máy rửa bát đĩa: | |||||
| 8422.11.00 | - - Loại sử dụng trong gia đình | 17,1 | 14,3 | 11,4 | 8,6 |
| 8422.19.00 | - - Loại khác | 12,9 | 10,7 | 8,6 | 6,4 |
| 8422.20.00 | - Máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 8422.30.00 | - Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8422.40.00 | - Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8422.90 | - Bộ phận: | ||||
| 8422.90.10 | - - Của các máy thuộc phân nhóm 8422.11 | 4 | 3 | 2 | 1 |
| 8422.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.23 | Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân | ||||
| 8423.10 | - Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình: | ||||
| 8423.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 17,1 | 14,3 | 11,4 | 8,6 |
| 8423.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 17,1 | 14,3 | 11,4 | 8,6 |
| 8423.20 | - Cân băng tải: | ||||
| 8423.20.10 | - - Cân điện tử | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8423.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8423.30 | - Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu: | ||||
| 8423.30.10 | - - Cân điện tử | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8423.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Cân trọng lượng khác: | |||||
| 8423.81 | - - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg: | ||||
| 8423.81.10 | - - - Cân điện tử | 18 | 16 | 14 | 12 |
| 8423.81.90 | - - - Loại khác | 18 | 16 | 14 | 12 |
| 8423.82 | - - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg: | ||||
| - - - Có khả năng cân tối đa không quá 1.000 kg: | |||||
| 8423.82.31 | - - - - Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơ | 6 | 5 | 4 | 3 |
| 8423.82.32 | - - - - Cân điện tử khác | 6 | 5 | 4 | 3 |
| 8423.82.39 | - - - - Loại khác | 12,9 | 10,7 | 8,6 | 6,4 |
| - - - Có khả năng cân tối đa trên 1.000 kg: | |||||
| 8423.82.41 | - - - - Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơ | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8423.82.42 | - - - - Cân điện tử khác | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8423.82.49 | - - - - Loại khác | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8423.89 | - - Loại khác: | ||||
| 8423.89.10 | - - - Cân điện tử | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8423.89.90 | - - - Loại khác | 2,7 | 2,4 | 2,1 | 1,8 |
| 8423.90 | - Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân: | ||||
| 8423.90.10 | - - Quả cân | 13,5 | 12 | 10,5 | 9 |
| 8423.90.30 | - - Bộ phận của cân điện tử, trừ loại sử dụng để cân xe có động cơ (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8423.90.40 | - - Bộ phận của các loại cân khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.24 | Thiết bị cơ khí (hoạt động bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự | ||||
| 8424.10 | - Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp: | ||||
| 8424.10.10 | - - Loại sử dụng cho phương tiện bay | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8424.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8424.20 | - Súng phun và các thiết bị tương tự: | ||||
| - - Hoạt động bằng điện: | |||||
| 8424.20.11 | - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8424.20.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Không hoạt động bằng điện: | |||||
| 8424.20.21 | - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8424.20.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8424.30.00 | - Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Thiết bị phun dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn: | |||||
| 8424.41 | - - Thiết bị phun xách tay: | ||||
| 8424.41.10 | - - - Thiết bị phun thuốc trừ sâu hoạt động bằng tay | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8424.41.20 | - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8424.41.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8424.49 | - - Loại khác: | ||||
| 8424.49.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8424.49.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Dụng cụ khác: | |||||
| 8424.82 | - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn: | ||||
| 8424.82.10 | - - - Hệ thống tưới kiểu nhỏ giọt | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8424.82.20 | - - - Loại khác, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8424.82.30 | - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8424.89 | - - Loại khác: | ||||
| 8424.89.10 | - - - Thiết bị phun, xịt hoạt động bằng tay sử dụng trong gia đình có dung tích không quá 3 lít | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8424.89.20 | - - - Đầu bình phun, xịt có gắn vòi | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8424.89.40 | - - - Loại khác, chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc linh kiện của chúng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8424.89.50 | - - - Loại khác, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8424.89.90 | - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8424.90 | - Bộ phận: | ||||
| 8424.90.10 | - - Của bình dập lửa | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Của súng phun và các thiết bị tương tự: | |||||
| - - - Hoạt động bằng điện: | |||||
| 8424.90.21 | - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8424.90.23 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Không hoạt động bằng điện: | |||||
| 8424.90.24 | - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.21 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8424.90.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8424.90.30 | - - Của máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Của thiết bị khác: | |||||
| 8424.90.93 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.82.10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8424.90.94 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.10, 8424.41.20, 8424.49.20 hoặc 8424.82.30 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8424.90.95 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.90, 8424.49.10 hoặc 8424.82.20 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8424.90.96 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.89.40 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8424.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.25 | Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại | ||||
| - Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc hệ tời dùng để nâng xe: | |||||
| 8425.11.00 | - - Loại chạy bằng động cơ điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8425.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Tời ngang; tời dọc: | |||||
| 8425.31.00 | - - Loại chạy bằng động cơ điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8425.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Kích; tời nâng xe: | |||||
| 8425.41.00 | - - Hệ thống kích tầng dùng trong ga ra | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8425.42 | - - Loại kích và tời khác, dùng thủy lực: | ||||
| 8425.42.10 | - - - Kích nâng dùng cho cơ cấu tự đổ của xe tải | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8425.42.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8425.49 | - - Loại khác: | ||||
| 8425.49.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8425.49.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.26 | Cổng trục của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu | ||||
| - Cần trục trượt trên giàn trượt (cần trục cổng di động), cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống: | |||||
| 8426.11.00 | - - Cần trục cầu di chuyển trên đế cố định | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 8426.12.00 | - - Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8426.19 | - - Loại khác: | ||||
| 8426.19.20 | - - - Cầu trục | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8426.19.30 | - - - Cổng trục | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8426.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8426.20.00 | - Cần trục tháp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8426.30.00 | - Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| - Máy khác, loại tự hành: | |||||
| 8426.41.00 | - - Chạy bánh lốp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8426.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Máy khác: | |||||
| 8426.91.00 | - - Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8426.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.27 | Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng | ||||
| 8427.10.00 | - Xe tự hành chạy bằng mô tơ điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8427.20.00 | - Xe tự hành khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8427.90.00 | - Các loại xe khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.28 | Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ, thang máy (lift), thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo) | ||||
| 8428.10 | - Thang máy (lift) và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp): | ||||
| - - Thang máy (lift): | |||||
| 8428.10.31 | - - - Để chở người | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8428.10.39 | - - - Loại khác | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8428.10.40 | - - Tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8428.20 | - Máy nâng hạ và băng tải dùng khí nén: | ||||
| 8428.20.10 | - - Loại sử dụng trong nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8428.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu: | |||||
| 8428.31.00 | - - Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 8428.32 | - - Loại khác, dạng gàu: | ||||
| 8428.32.10 | - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 8428.32.90 | - - - Loại khác | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 8428.33 | - - Loại khác, dạng băng tải: | ||||
| 8428.33.10 | - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 8428.33.90 | - - - Loại khác | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 8428.39 | - - Loại khác: | ||||
| 8428.39.10 | - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 8428.39.90 | - - - Loại khác | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 8428.40.00 | - Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộ | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 8428.60.00 | - Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8428.70.00 | - Rô bốt công nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8428.90 | - Máy khác: | ||||
| 8428.90.20 | - - Máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8428.90.30 | - - Thiết bị đẩy xe goòng trong hầm mỏ, thanh ngang xe goòng hoặc đầu máy, thiết bị lật toa xe và các thiết bị giữ xe goòng chạy đường sắt tương tự | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8428.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.29 | Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất, máy chuyển đất bằng gàu tự xúc, máy đầm và xe lu lăn đường, loại tự hành | ||||
| - Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng: | |||||
| 8429.11.00 | - - Loại bánh xích | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8429.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8429.20.00 | - Máy san đất | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8429.30.00 | - Máy cạp đất | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8429.40 | - Máy đầm và xe lu lăn đường: | ||||
| 8429.40.30 | - - Máy đầm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8429.40.40 | - - Xe lu rung, với lực rung của trống không quá 20 tấn tính theo khối lượng | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 8429.40.50 | - - Các loại xe lu rung lăn đường khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8429.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Máy xúc, máy đào đất và máy chuyển đất bằng gàu tự xúc: | |||||
| 8429.51.00 | - - Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8429.52.00 | - - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360o | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8429.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.30 | Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết | ||||
| 8430.10.00 | - Máy đóng cọc và nhổ cọc | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8430.20.00 | - Máy xới và dọn tuyết | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá: | |||||
| 8430.31.00 | - - Loại tự hành | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8430.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Máy khoan hoặc máy đào sâu khác: | |||||
| 8430.41.00 | - - Loại tự hành | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8430.49 | - - Loại khác: | ||||
| 8430.49.10 | - - - Bệ giàn khoan có các mô-đun tích hợp phù hợp sử dụng trong vận hành khoan (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8430.49.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8430.50.00 | - Máy khác, loại tự hành | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Máy khác, loại không tự hành: | |||||
| 8430.61.00 | - - Máy đầm hoặc máy nén | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8430.69.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.31 | Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30 | ||||
| 8431.10 | - Của máy thuộc nhóm 84.25: | ||||
| - - Của máy hoạt động bằng điện: | |||||
| 8431.10.13 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.11.00, 8425.31.00 hoặc 8425.49.10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8431.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Của máy không hoạt động bằng điện: | |||||
| 8431.10.22 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.19.00, 8425.39.00, 8425.41.00, 8425.42.10 hoặc 8425.42.90 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8431.10.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8431.20 | - Của máy thuộc nhóm 84.27: | ||||
| 8431.20.10 | - - Thuộc phân nhóm 8427.10 hoặc 8427.20 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8431.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Của máy thuộc nhóm 84.28: | |||||
| 8431.31 | - - Của thang máy (lift), tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc thang cuốn: | ||||
| 8431.31.10 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.39 hoặc 8428.10.40 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8431.31.20 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.31 hoặc 8428.40.00 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8431.39 | - - Loại khác: | ||||
| 8431.39.10 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.20.10, 8428.32.10, 8428.33.10 hoặc 8428.39.10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8431.39.40 | - - - Của máy tự động dùng để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8431.39.50 | - - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.90 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8431.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Của máy thuộc nhóm 84.26, 84.29 hoặc 84.30: | |||||
| 8431.41 | - - Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp: | ||||
| 8431.41.10 | - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.26 | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8431.41.90 | - - - Loại khác | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8431.42.00 | - - Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng | 9 | 8 | 7 | 6 |
| 8431.43.00 | - - Bộ phận của máy khoan hoặc máy đào sâu thuộc phân nhóm 8430.41 hoặc 8430.49 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8431.49 | - - Loại khác: | ||||
| 8431.49.10 | - - - Bộ phận của máy thuộc nhóm 84.26 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8431.49.20 | - - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy cào, máy san hoặc máy cạp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8431.49.40 | - - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8431.49.50 | - - - Của xe lu lăn đường | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8431.49.60 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8430.20.00 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8431.49.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.32 | Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao | ||||
| 8432.10.00 | - Máy cày | 18 | 16 | 14 | 12 |
| - Máy bừa, máy cào, máy xới đất từ dưới lên (cultivators), máy làm cỏ và máy xới đất từ trên xuống (hoes): | |||||
| 8432.21.00 | - - Bừa đĩa | 17,1 | 14,3 | 11,4 | 8,6 |
| 8432.29.00 | - - Loại khác | 17,1 | 14,3 | 11,4 | 8,6 |
| - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy: | |||||
| 8432.31.00 | - - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy trực tiếp không cần xới đất (no-till) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8432.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Máy rải phân hữu cơ và máy rắc phân bón: | |||||
| 8432.41.00 | - - Máy rải phân hữu cơ | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 8432.42.00 | - - Máy rắc phân bón | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 8432.80 | - Máy khác: | ||||
| 8432.80.10 | - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 8432.80.20 | - - Máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 8432.80.90 | - - Loại khác | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 8432.90 | - Bộ phận: | ||||
| 8432.90.10 | - - Của máy thuộc phân nhóm 8432.80.90 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8432.90.20 | - - Của máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8432.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.33 | Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37 | ||||
| - Máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hay sân chơi thể thao: | |||||
| 8433.11.00 | - - Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 8433.19 | - - Loại khác: | ||||
| 8433.19.10 | - - - Không dùng động cơ | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 8433.19.90 | - - - Loại khác | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 8433.20.00 | - Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 8433.30.00 | - Máy dọn cỏ khô khác | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 8433.40.00 | - Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| - Máy thu hoạch khác; máy đập: | |||||
| 8433.51.00 | - - Máy gặt đập liên hợp | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 8433.52.00 | - - Máy đập khác | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 8433.53.00 | - - Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 8433.59 | - - Loại khác: | ||||
| 8433.59.20 | - - - Máy hái bông (cotton) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8433.59.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8433.60 | - Máy làm sạch, phân loại hoặc chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác: | ||||
| 8433.60.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8433.60.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8433.90 | - Bộ phận: | ||||
| 8433.90.10 | - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là bánh xe hoặc lốp lắp vào đó có chiều rộng trên 30 mm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8433.90.20 | - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.11.00 hoặc 8433.19.90 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8433.90.30 | - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.19.10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8433.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.34 | Máy vắt sữa và máy chế biến sữa | ||||
| 8434.10.00 | - Máy vắt sữa | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8434.20.00 | - Máy chế biến sữa | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8434.90.00 | - Bộ phận | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.35 | Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các loại đồ uống tương tự | ||||
| 8435.10 | - Máy: | ||||
| 8435.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8435.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8435.90 | - Bộ phận: | ||||
| 8435.90.10 | - - Của máy hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8435.90.20 | - - Của máy không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.36 | Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở | ||||
| 8436.10 | - Máy chế biến thức ăn cho động vật: | ||||
| 8436.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8436.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 18 | 16 | 14 | 12 |
| - Máy chăm sóc gia cầm; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở: | |||||
| 8436.21 | - - Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở: | ||||
| 8436.21.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8436.21.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8436.29 | - - Loại khác: | ||||
| 8436.29.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8436.29.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8436.80 | - Máy khác: | ||||
| - - Hoạt động bằng điện: | |||||
| 8436.80.11 | - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8436.80.19 | - - - Loại khác | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| - - Không hoạt động bằng điện: | |||||
| 8436.80.21 | - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8436.80.29 | - - - Loại khác | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| - Bộ phận: | |||||
| 8436.91.00 | - - Của máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8436.99 | - - Loại khác: | ||||
| - - - Của máy và thiết bị hoạt động bằng điện: | |||||
| 8436.99.11 | - - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8436.99.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Của máy và thiết bị không hoạt động bằng điện: | |||||
| 8436.99.21 | - - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8436.99.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.37 | Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp | ||||
| 8437.10 | - Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô: | ||||
| 8437.10.10 | - - Dùng cho các loại hạt, hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8437.10.20 | - - Dùng cho các loại hạt, không hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8437.10.30 | - - Loại khác, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8437.10.40 | - - Loại khác, không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8437.80 | - Máy khác: | ||||
| 8437.80.10 | - - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện | 17,1 | 14,3 | 11,4 | 8,6 |
| 8437.80.20 | - - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, không hoạt động bằng điện | 17,1 | 14,3 | 11,4 | 8,6 |
| 8437.80.30 | - - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện | 17,1 | 14,3 | 11,4 | 8,6 |
| 8437.80.40 | - - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, không hoạt động bằng điện | 17,1 | 14,3 | 11,4 | 8,6 |
| - - Loại khác, hoạt động bằng điện: | |||||
| 8437.80.51 | - - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ | 17,1 | 14,3 | 11,4 | 8,6 |
| 8437.80.59 | - - - Loại khác | 17,1 | 14,3 | 11,4 | 8,6 |
| - - Loại khác, không hoạt động bằng điện: | |||||
| 8437.80.61 | - - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ | 17,1 | 14,3 | 11,4 | 8,6 |
| 8437.80.69 | - - - Loại khác | 17,1 | 14,3 | 11,4 | 8,6 |
| 8437.90 | - Bộ phận: | ||||
| - - Của máy hoạt động bằng điện: | |||||
| 8437.90.11 | - - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8437.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Của máy không hoạt động bằng điện: | |||||
| 8437.90.21 | - - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8437.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.38 | Máy chế biến công nghiệp hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này, trừ các loại máy để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật | ||||
| 8438.10.00 | - Máy làm bánh và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8438.20 | - Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hoặc sô cô la: | ||||
| 8438.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8438.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8438.30 | - Máy sản xuất đường: | ||||
| 8438.30.10 | - - Hoạt động bằng điện | 2,7 | 2,4 | 2,1 | 1,8 |
| 8438.30.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 2,7 | 2,4 | 2,1 | 1,8 |
| 8438.40.00 | - Máy sản xuất bia | 2,7 | 2,4 | 2,1 | 1,8 |
| 8438.50.00 | - Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8438.60.00 | - Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8438.80 | - Máy khác: | ||||
| - - Máy xát vỏ cà phê: | |||||
| 8438.80.11 | - - - Hoạt động bằng điện | 1,7 | 1,4 | 1,1 | 0,9 |
| 8438.80.12 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Máy chế biến cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm: | |||||
| 8438.80.21 | - - - Hoạt động bằng điện | 1,7 | 1,4 | 1,1 | 0,9 |
| 8438.80.22 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | |||||
| 8438.80.91 | - - - Hoạt động bằng điện | 1,7 | 1,4 | 1,1 | 0,9 |
| 8438.80.92 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8438.90 | - Bộ phận: | ||||
| - - Của máy hoạt động bằng điện: | |||||
| 8438.90.11 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8438.90.12 | - - - Của máy xát vỏ cà phê | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8438.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Của máy không hoạt động bằng điện: | |||||
| 8438.90.21 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.20 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8438.90.22 | - - - Của máy xát vỏ cà phê | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8438.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.39 | Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện giấy hoặc bìa | ||||
| 8439.10.00 | - Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8439.20.00 | - Máy dùng sản xuất giấy hoặc bìa | 1,7 | 1,4 | 1,1 | 0,9 |
| 8439.30.00 | - Máy dùng để hoàn thiện giấy hoặc bìa | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Bộ phận: | |||||
| 8439.91.00 | - - Của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8439.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.40 | Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách | ||||
| 8440.10 | - Máy: | ||||
| 8440.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8440.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8440.90.00 | - Bộ phận | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.41 | Các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy hoặc bìa, kể cả máy cắt xén các loại | ||||
| 8441.10 | - Máy cắt xén các loại: | ||||
| 8441.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8441.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8441.20.00 | - Máy làm túi, bao hoặc phong bì | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8441.30.00 | - Máy làm thùng bìa, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chứa tương tự, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8441.40.00 | - Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc bìa bằng phương pháp đúc khuôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8441.80 | - Máy khác: | ||||
| 8441.80.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8441.80.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8441.90.00 | - Bộ phận | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.42 | Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế bản, làm khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in ấn khác; khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng) | ||||
| 8442.30.00 | - Máy, thiết bị và dụng cụ | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8442.40.00 | - Bộ phận của các máy, thiết bị hoặc dụng cụ kể trên | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8442.50.00 | - Khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.43 | Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng | ||||
| - Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42: | |||||
| 8443.11.00 | - - Máy in offset, in cuộn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8443.12.00 | - - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8443.13.00 | - - Máy in offset khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8443.14.00 | - - Máy in letterpress, in cuộn, trừ loại máy in flexo(1) | 1,8 | 1,6 | 1,4 | 1,2 |
| 8443.15.00 | - - Máy in letterpress, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in flexo(1) | 1,8 | 1,6 | 1,4 | 1,2 |
| 8443.16.00 | - - Máy in flexo(1) | 1,8 | 1,6 | 1,4 | 1,2 |
| 8443.17.00 | - - Máy in ống đồng(1) (*) | 1,7 | 1,4 | 1,1 | 0,9 |
| 8443.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau: | |||||
| 8443.31 | - - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: | ||||
| - - - Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun: | |||||
| 8443.31.11 | - - - - Loại màu | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8443.31.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Máy in-copy, in bằng công nghệ laser: | |||||
| 8443.31.21 | - - - - Loại màu | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8443.31.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Máy in-copy-fax kết hợp: | |||||
| 8443.31.31 | - - - - Loại màu | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8443.31.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8443.31.91 | - - - - Máy in-copy-scan-fax kết hợp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8443.31.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8443.32 | - - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: | ||||
| - - - Máy in kim: | |||||
| 8443.32.11 | - - - - Loại màu | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8443.32.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Máy in phun: | |||||
| 8443.32.21 | - - - - Loại màu | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8443.32.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Máy in laser: | |||||
| 8443.32.31 | - - - - Loại màu | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8443.32.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8443.32.40 | - - - Máy fax | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8443.32.50 | - - - Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8443.32.60 | - - - Máy vẽ (Plotters) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8443.32.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8443.39 | - - Loại khác: | ||||
| 8443.39.10 | - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8443.39.20 | - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp) | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8443.39.30 | - - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8443.39.40 | - - - Máy in phun | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8443.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Bộ phận và phụ kiện: | |||||
| 8443.91.00 | - - Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8443.99 | - - Loại khác: | ||||
| 8443.99.10 | - - - Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8443.99.20 | - - - Hộp mực in đã có mực in | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8443.99.30 | - - - Bộ phận cung cấp giấy; bộ phận sắp xếp giấy | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8443.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.44 | Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo | ||||
| 8444.00.10 | - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8444.00.20 | - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.45 | Máy chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc máy đánh ống sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sợi dệt dùng cho máy thuộc nhóm 84.46 hoặc 84.47 | ||||
| - Máy chuẩn bị xơ sợi dệt: | |||||
| 8445.11 | - - Máy chải thô: | ||||
| 8445.11.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8445.11.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8445.12.00 | - - Máy chải kỹ | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8445.13.00 | - - Máy ghép cúi hoặc máy sợi thô | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8445.19 | - - Loại khác: | ||||
| 8445.19.30 | - - - Máy tách hạt bông | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8445.19.40 | - - - Loại khác, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8445.19.50 | - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8445.20 | - Máy kéo sợi: | ||||
| 8445.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8445.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8445.30 | - Máy đậu hoặc máy xe sợi: | ||||
| 8445.30.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8445.30.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8445.40 | - Máy đánh ống (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) hoặc máy guồng sợi: | ||||
| 8445.40.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8445.40.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8445.90 | - Loại khác: | ||||
| 8445.90.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8445.90.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.46 | Máy dệt | ||||
| 8446.10 | - Cho vải dệt có khổ rộng không quá 30 cm: | ||||
| 8446.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8446.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt thoi: | |||||
| 8446.21.00 | - - Máy dệt khung cửi có động cơ | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8446.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8446.30.00 | - Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt không thoi | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.47 | Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi quấn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và máy tạo búi | ||||
| - Máy dệt kim tròn: | |||||
| 8447.11.00 | - - Có đường kính trục cuốn không quá 165 mm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8447.12.00 | - - Có đường kính trục cuốn trên 165 mm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8447.20 | - Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính: | ||||
| 8447.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8447.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8447.90 | - Loại khác: | ||||
| 8447.90.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8447.90.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.48 | Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, đầu tay kéo, đầu Jacquard, cơ cấu tự dừng, cơ cấu thay thoi); các bộ phận và phụ kiện phù hợp để chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các máy thuộc nhóm này hoặc của nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, cọc sợi và gàng, kim chải, lược chải kỹ, phễu đùn sợi, thoi, go và khung go, kim dệt) | ||||
| - Máy phụ trợ dùng cho các loại máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47: | |||||
| 8448.11 | - - Đầu tay kéo và đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa được sử dụng cho mục đích trên: | ||||
| 8448.11.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8448.11.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8448.19 | - - Loại khác: | ||||
| 8448.19.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8448.19.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8448.20.00 | - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.44 hoặc các máy phụ trợ của chúng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.45 hoặc các máy phụ trợ của chúng: | |||||
| 8448.31.00 | - - Kim chải | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8448.32.00 | - - Của máy chuẩn bị xơ sợi dệt, trừ kim chải | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8448.33.00 | - - Cọc sợi, gàng, nồi và khuyên | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8448.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Bộ phận và phụ kiện của máy dệt (khung cửi) hoặc máy phụ trợ của chúng: | |||||
| 8448.42.00 | - - Lược dệt, go và khung go | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8448.49 | - - Loại khác: | ||||
| - - - Thoi: | |||||
| 8448.49.11 | - - - - Dùng cho máy hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8448.49.12 | - - - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8448.49.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.47 hoặc máy phụ trợ của chúng: | |||||
| 8448.51.00 | - - Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8448.59.00 | - - Loại khác | 1,7 | 1,4 | 1,1 | 0,9 |
| 8449.00.00 | Máy dùng để sản xuất hoặc hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phớt; cốt làm mũ | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.50 | Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô | ||||
| - Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt: | |||||
| 8450.11 | - - Máy tự động hoàn toàn: | ||||
| 8450.11.10 | - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 |
| 8450.11.90 | - - - Loại khác | 21,4 | 17,9 | 14,3 | 10,7 |
| 8450.12 | - - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm: | ||||
| 8450.12.10 | - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 |
| 8450.12.90 | - - - Loại khác | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 |
| 8450.19 | - - Loại khác: | ||||
| - - - Hoạt động bằng điện: | |||||
| 8450.19.11 | - - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 |
| 8450.19.19 | - - - - Loại khác | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8450.19.91 | - - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 |
| 8450.19.99 | - - - - Loại khác | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 |
| 8450.20.00 | - Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 |
| 8450.90 | - Bộ phận: | ||||
| 8450.90.10 | - - Của máy thuộc phân nhóm 8450.20.00 | 2,7 | 2,4 | 2,1 | 1,8 |
| 8450.90.20 | - - Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.19 | 2,7 | 2,4 | 2,1 | 1,8 |
| 84.51 | Các loại máy (trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là hơi, ép (kể cả ép mếch), tẩy trắng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất, tráng phủ hoặc ngâm tẩm sợi, vải dệt hoặc hàng dệt đã hoàn thiện và các máy dùng để phết hồ lên lớp vải đế hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn như vải sơn lót sàn; máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt | ||||
| 8451.10.00 | - Máy giặt khô | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Máy sấy: | |||||
| 8451.21.00 | - - Sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lần sấy | 12,9 | 10,7 | 8,6 | 6,4 |
| 8451.29.00 | - - Loại khác | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8451.30 | - Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch): | ||||
| 8451.30.10 | - - Máy là trục đơn, loại gia dụng (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8451.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8451.40.00 | - Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8451.50.00 | - Máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8451.80.00 | - Máy khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8451.90 | - Bộ phận: | ||||
| 8451.90.10 | - - Của máy có sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lượt | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8451.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.52 | Máy khâu, trừ các loại máy khâu sách thuộc nhóm 84.40; bàn, tủ, chân máy và nắp thiết kế chuyên dùng cho các loại máy khâu; kim máy khâu | ||||
| 8452.10.00 | - Máy khâu dùng cho gia đình | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 |
| - Máy khâu khác: | |||||
| 8452.21.00 | - - Loại tự động | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8452.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8452.30.00 | - Kim máy khâu | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8452.90 | - Bàn, tủ, chân máy và nắp cho máy khâu và các bộ phận của chúng; bộ phận khác của máy khâu: | ||||
| - - Của máy thuộc phân nhóm 8452.10.00: | |||||
| 8452.90.11 | - - - Thân trên và thân dưới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại | 21,4 | 17,9 | 14,3 | 10,7 |
| 8452.90.12 | - - - Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng | 21,4 | 17,9 | 14,3 | 10,7 |
| 8452.90.19 | - - - Loại khác | 21,4 | 17,9 | 14,3 | 10,7 |
| - - Loại khác: | |||||
| 8452.90.91 | - - - Thân trên và thân dưới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8452.90.92 | - - - Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8452.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.53 | Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc hoặc máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy khâu | ||||
| 8453.10 | - Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc: | ||||
| 8453.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8453.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8453.20 | - Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép: | ||||
| 8453.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8453.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8453.80 | - Máy khác: | ||||
| 8453.80.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8453.80.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8453.90.00 | - Bộ phận | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.54 | Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hoặc đúc kim loại | ||||
| 8454.10.00 | - Lò thổi | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8454.20.00 | - Khuôn đúc thỏi và nồi rót | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 8454.30.00 | - Máy đúc | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8454.90.00 | - Bộ phận | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.55 | Máy cán kim loại và trục cán của nó | ||||
| 8455.10.00 | - Máy cán ống | 1,7 | 1,4 | 1,1 | 0,9 |
| - Máy cán khác: | |||||
| 8455.21.00 | - - Máy cán nóng hoặc máy cán nóng và nguội kết hợp | 1,7 | 1,4 | 1,1 | 0,9 |
| 8455.22.00 | - - Máy cán nguội | 1,7 | 1,4 | 1,1 | 0,9 |
| 8455.30.00 | - Trục cán dùng cho máy cán | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8455.90.00 | - Bộ phận khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.56 | Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước | ||||
| - Hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông: | |||||
| 8456.11 | - - Hoạt động bằng tia laser: | ||||
| 8456.11.10 | - - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8456.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8456.12 | - - Hoạt động bằng tia sáng khác hoặc chùm phô-tông: | ||||
| 8456.12.10 | - - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8456.12.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8456.20.00 | - Hoạt động bằng phương pháp siêu âm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8456.30.00 | - Hoạt động bằng phương pháp phóng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8456.40 | - Hoạt động bằng quá trình xử lý plasma hồ quang: | ||||
| 8456.40.10 | - - Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang, để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8456.40.20 | - - Máy làm sạch bằng plasma sử dụng để loại bỏ các chất ô nhiễm hữu cơ khỏi các mẫu kính hiển vi điện tử và giá đỡ mẫu | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8456.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8456.50.00 | - Máy cắt bằng tia nước | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8456.90 | - Loại khác: | ||||
| 8456.90.20 | - - Thiết bị gia công ướt ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu trên các tấm mạch in hoặc tấm dây in | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8456.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.57 | Trung tâm gia công, máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công) và máy gia công chuyển dịch đa vị trí để gia công kim loại | ||||
| 8457.10 | - Trung tâm gia công: | ||||
| 8457.10.10 | - - Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kW | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8457.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8457.20.00 | - Máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8457.30.00 | - Máy gia công chuyển dịch đa vị trí | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.58 | Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại | ||||
| - Máy tiện ngang: | |||||
| 8458.11 | - - Điều khiển số: | ||||
| 8458.11.10 | - - - Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kW | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8458.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8458.19 | - - Loại khác: | ||||
| 8458.19.10 | - - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm | 12,9 | 10,7 | 8,6 | 6,4 |
| 8458.19.90 | - - - Loại khác | 1,7 | 1,4 | 1,1 | 0,9 |
| - Máy tiện khác: | |||||
| 8458.91.00 | - - Điều khiển số | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8458.99 | - - Loại khác: | ||||
| 8458.99.10 | - - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm | 12,9 | 10,7 | 8,6 | 6,4 |
| 8458.99.90 | - - - Loại khác | 1,7 | 1,4 | 1,1 | 0,9 |
| 84.59 | Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58 | ||||
| 8459.10.00 | - Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Máy khoan khác: | |||||
| 8459.21.00 | - - Điều khiển số | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8459.29 | - - Loại khác: | ||||
| 8459.29.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 1,7 | 1,4 | 1,1 | 0,9 |
| 8459.29.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 1,7 | 1,4 | 1,1 | 0,9 |
| - Máy doa-phay khác: | |||||
| 8459.31.00 | - - Điều khiển số | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8459.39 | - - Loại khác: | ||||
| 8459.39.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8459.39.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Máy doa khác: | |||||
| 8459.41.00 | - - Điều khiển số | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8459.49 | - - Loại khác: | ||||
| 8459.49.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8459.49.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Máy phay, kiểu công xôn: | |||||
| 8459.51.00 | - - Điều khiển số | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8459.59 | - - Loại khác: | ||||
| 8459.59.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8459.59.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Máy phay khác: | |||||
| 8459.61.00 | - - Điều khiển số | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8459.69 | - - Loại khác: | ||||
| 8459.69.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8459.69.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8459.70 | - Máy ren hoặc máy ta rô khác: | ||||
| 8459.70.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8459.70.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.60 | Máy công cụ dùng để mài bavia, mài sắc, mài nhẵn, mài khôn, mài rà, đánh bóng hoặc bằng cách khác để gia công hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại bằng các loại đá mài, vật liệu mài hoặc các chất đánh bóng, trừ các loại máy cắt răng, mài răng hoặc gia công hoàn thiện bánh răng thuộc nhóm 84.61 | ||||
| - Máy mài phẳng: | |||||
| 8460.12.00 | - - Điều khiển số | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8460.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Máy mài khác: | |||||
| 8460.22.00 | - - Máy mài không tâm, loại điều khiển số | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8460.23.00 | - - Máy mài trụ khác, loại điều khiển số | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8460.24.00 | - - Loại khác, điều khiển số | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8460.29 | - - Loại khác: | ||||
| 8460.29.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8460.29.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Máy mài sắc (mài dụng cụ làm việc hay lưỡi cắt): | |||||
| 8460.31 | - - Điều khiển số: | ||||
| 8460.31.10 | - - - Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gá kẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất không quá 0,74 kW, để mài sắc các mũi khoan bằng vật liệu carbua với đường kính chuôi không quá 3,175 mm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8460.31.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8460.39 | - - Loại khác: | ||||
| 8460.39.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8460.39.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8460.40.00 | - Máy mài khôn hoặc máy mài rà | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8460.90 | - Loại khác: | ||||
| 8460.90.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8460.90.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.61 | Máy bào, máy bào ngang, máy xọc, máy chuốt, máy cắt bánh răng, mài hoặc máy gia công răng lần cuối, máy cưa, máy cắt đứt và các loại máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại hoặc gốm kim loại, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác | ||||
| 8461.20.00 | - Máy bào ngang hoặc máy xọc | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 8461.30.00 | - Máy chuốt | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8461.40.00 | - Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8461.50.00 | - Máy cưa hoặc máy cắt đứt | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 8461.90 | - Loại khác: | ||||
| 8461.90.20 | - - Máy bào | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 8461.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.62 | Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gò hoặc dập khuôn (trừ máy cán kim loại); máy công cụ (kể cả máy ép, dây chuyền xẻ cuộn và dây chuyền cắt xén thành đoạn) để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột dập, cắt rãnh hoặc cắt dập liên tục (trừ các loại máy kéo kim loại); máy ép để gia công kim loại hoặc carbua kim loại chưa được chi tiết ở trên | ||||
| - Máy tạo hình nóng để rèn, dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy nóng: | |||||
| 8462.11.00 | - - Máy rèn khuôn kín | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8462.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng (kể cả máy chấn) cho các sản phẩm phẳng: | |||||
| 8462.22 | - - Máy định hình (Profile forming machines): | ||||
| 8462.22.10 | - - - Điều khiển số | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8462.22.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8462.23.00 | - - Máy chấn điều khiển số | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8462.24.00 | - - Máy uốn bảng điều khiển số | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8462.25.00 | - - Máy uốn định hình lăn điều khiển số | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8462.26.00 | - - Các máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng điều khiển số khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8462.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn và các máy cắt xén khác (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm phẳng, trừ loại máy kết hợp đột dập và cắt xén: | |||||
| 8462.32 | - - Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn: | ||||
| 8462.32.10 | - - - Điều khiển số | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8462.32.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8462.33.00 | - - Máy cắt xén điều khiển số | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8462.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Máy đột dập, máy cắt rãnh theo hình hoặc máy cắt dập liên tục (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm phẳng bao gồm loại máy xén và đột dập kết hợp: | |||||
| 8462.42.00 | - - Điều khiển số | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8462.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Máy gia công ống, ống dẫn, dạng hình rỗng và dạng thanh (trừ máy ép): | |||||
| 8462.51.00 | - - Điều khiển số | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8462.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Máy gia công ép nguội kim loại: | |||||
| 8462.61 | - - Máy ép thuỷ lực: | ||||
| - - - Điều khiển số: | |||||
| 8462.61.11 | - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8462.61.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8462.61.91 | - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8462.61.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8462.62 | - - Máy ép cơ khí: | ||||
| - - - Điều khiển số: | |||||
| 8462.62.11 | - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8462.62.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8462.62.91 | - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8462.62.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8462.63 | - - Máy ép Servo: | ||||
| 8462.63.10 | - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8462.63.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8462.69 | - - Loại khác: | ||||
| 8462.69.10 | - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8462.69.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8462.90 | - Loại khác: | ||||
| 8462.90.10 | - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8462.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.63 | Máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu | ||||
| 8463.10 | - Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc loại tương tự: | ||||
| 8463.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8463.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8463.20 | - Máy lăn ren: | ||||
| 8463.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8463.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8463.30 | - Máy gia công dây: | ||||
| 8463.30.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8463.30.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8463.90 | - Loại khác: | ||||
| 8463.90.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8463.90.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.64 | Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự hoặc máy dùng để gia công nguội thủy tinh | ||||
| 8464.10 | - Máy cưa: | ||||
| 8464.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8464.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8464.20 | - Máy mài hoặc máy đánh bóng: | ||||
| 8464.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8464.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8464.90 | - Loại khác: | ||||
| 8464.90.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8464.90.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.65 | Máy công cụ (kể cả máy đóng đinh, đóng ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác) dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự | ||||
| 8465.10.00 | - Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8465.20.00 | - Trung tâm gia công | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| - Loại khác: | |||||
| 8465.91 | - - Máy cưa: | ||||
| 8465.91.10 | - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8465.91.90 | - - - Loại khác | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8465.92 | - - Máy bào, máy phay hoặc máy tạo khuôn (bằng phương pháp cắt): | ||||
| 8465.92.10 | - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuôi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8465.92.90 | - - - Loại khác | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8465.93 | - - Máy mài, máy chà nhám hoặc máy đánh bóng: | ||||
| 8465.93.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8465.93.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8465.94.00 | - - Máy uốn hoặc máy lắp ráp | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8465.95 | - - Máy khoan hoặc đục mộng: | ||||
| 8465.95.10 | - - - Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và có thể lắp vừa được mũi khoan có đường kính chuôi không quá 3,175 mm | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8465.95.90 | - - - Loại khác | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8465.96.00 | - - Máy xẻ, lạng hoặc máy bóc tách | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8465.99 | - - Loại khác: | ||||
| 8465.99.10 | - - - Máy tiện | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8465.99.50 | - - - Máy để đẽo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong quá trình sản xuất; máy để khắc vạch lên tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| nền của tấm mạch in hay tấm nền của tấm mạch dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hay tấm mạch dây in | |||||
| 8465.99.60 | - - - Loại khác, hoạt động bằng điện | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8465.99.90 | - - - Loại khác | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 84.66 | Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65, kể cả bộ phận kẹp sản phẩm hoặc kẹp dụng cụ, đầu cắt ren tự mở, đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho các máy này; bộ phận kẹp dụng cụ dùng cho mọi loại dụng cụ cầm tay | ||||
| 8466.10 | - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở: | ||||
| 8466.10.10 | - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8466.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8466.20 | - Bộ phận kẹp sản phẩm: | ||||
| 8466.20.10 | - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8466.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8466.30.00 | - Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||
| 8466.91.00 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.64 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8466.92.00 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8466.93 | - - Dùng cho máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.61: | ||||
| 8466.93.30 | - - - Dùng cho máy thuộc các phân nhóm 8456.11.10, 8456.12.10, 8456.20.00, hoặc 8456.30.00, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của máy móc thuộc nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động của nhóm 84.71; dùng cho máy thuộc các phân nhóm 8457.10, 8458.91.00, 8459.21.00, 8459.29.10, 8459.61.00, 8459.69.10, hoặc 8461.50.00, loại chỉ được sử dụng hoặc chủ yếu để sản xuất bộ phận của máy móc thuộc nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động của nhóm 84.71 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8466.93.40 | - - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.50.00 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8466.93.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8466.94.00 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.67 | Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hoặc không dùng điện | ||||
| - Hoạt động bằng khí nén: | |||||
| 8467.11.00 | - - Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8467.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Có động cơ điện gắn liền: | |||||
| 8467.21.00 | - - Khoan các loại | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8467.22.00 | - - Cưa | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8467.29.00 | - - Loại khác | 9 | 8 | 7 | 6 |
| - Dụng cụ khác: | |||||
| 8467.81.00 | - - Cưa xích | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8467.89.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Bộ phận: | |||||
| 8467.91 | - - Của cưa xích: | ||||
| 8467.91.10 | - - - Của loại cơ điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8467.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8467.92.00 | - - Của dụng cụ hoạt động bằng khí nén | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8467.99 | - - Loại khác: | ||||
| 8467.99.10 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8467.21.00, 8467.22.00 hoặc 8467.29.00 | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 8467.99.90 | - - - Loại khác | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 84.68 | Thiết bị và dụng cụ dùng để hàn thiếc, hàn đồng hoặc hàn khác, có hoặc không có khả năng cắt, trừ các loại thuộc nhóm 85.15; máy và thiết bị dùng để tôi bề mặt sử dụng khí ga | ||||
| 8468.10.00 | - Ống xì cầm tay | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8468.20 | - Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác: | ||||
| 8468.20.10 | - - Dụng cụ hàn hoặc cắt kim loại sử dụng khí ga, điều khiển bằng tay (loại không cầm tay) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8468.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8468.80.00 | - Máy và thiết bị khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8468.90 | - Bộ phận: | ||||
| 8468.90.20 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.20.10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8468.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.70 | Máy tính và các máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán, máy đóng dấu bưu phí, máy bán vé và các loại máy tương tự, có gắn bộ phận tính toán; máy tính tiền | ||||
| 8470.10.00 | - Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Máy tính điện tử khác: | |||||
| 8470.21.00 | - - Có gắn bộ phận in | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8470.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8470.30.00 | - Máy tính khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8470.50.00 | - Máy tính tiền | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8470.90 | - Loại khác: | ||||
| 8470.90.10 | - - Máy đóng dấu bưu phí | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8470.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.71 | Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hoặc đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||||
| 8471.30 | - Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có khối lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình: | ||||
| 8471.30.20 | - - Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8471.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Máy xử lý dữ liệu tự động khác: | |||||
| 8471.41 | - - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau: | ||||
| 8471.41.10 | - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8471.41.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8471.49 | - - Loại khác, ở dạng hệ thống: | ||||
| 8471.49.10 | - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8471.49.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8471.50 | - Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất: | ||||
| 8471.50.10 | - - Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (kể cả loại máy xách tay) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8471.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8471.60 | - Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ: | ||||
| 8471.60.30 | - - Bàn phím máy tính | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8471.60.40 | - - Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, kể cả chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8471.60.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8471.70 | - Bộ lưu trữ: | ||||
| 8471.70.20 | - - Ổ đĩa cứng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8471.70.30 | - - Ổ băng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8471.70.40 | - - Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8471.70.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8471.80 | - Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động: | ||||
| 8471.80.10 | - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8471.80.70 | - - Card âm thanh hoặc card hình ảnh | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8471.80.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8471.90 | - Loại khác: | ||||
| 8471.90.10 | - - Máy đọc mã vạch | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8471.90.30 | - - Hệ thống nhận dạng vân tay điện tử | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8471.90.40 | - - Máy đọc ký tự quang học khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8471.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.72 | Máy văn phòng khác (ví dụ, máy nhân bản in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp, máy ghi địa chỉ, máy rút tiền giấy tự động, máy phân loại tiền kim loại, máy đếm hoặc đóng gói tiền kim loại, máy gọt bút chì, máy đột lỗ hoặc máy dập ghim) | ||||
| 8472.10.00 | - Máy nhân bản | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8472.30.00 | - Máy phân loại hoặc gấp thư hoặc cho thư vào phong bì hoặc băng giấy, máy mở, gấp hoặc gắn kín và máy đóng dán tem hoặc hủy tem bưu chính | 2,7 | 2,4 | 2,1 | 1,8 |
| 8472.90 | - Loại khác: | ||||
| 8472.90.10 | - - Máy thanh toán tiền tự động | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Máy chữ trừ các loại máy in thuộc nhóm 84.43: | |||||
| 8472.90.41 | - - - Tự động | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8472.90.49 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8472.90.50 | - - Máy xử lý văn bản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8472.90.60 | - - Loại khác, hoạt động bằng điện | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8472.90.90 | - - Loại khác, không hoạt động bằng điện | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 84.73 | Bộ phận và phụ kiện (trừ vỏ, hộp đựng và các loại tương tự) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.70 đến 84.72 | ||||
| - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.70: | |||||
| 8473.21.00 | - - Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.00 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8473.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8473.30 | - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.71: | ||||
| 8473.30.10 | - - Tấm mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8473.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8473.40.00 | - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.72 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8473.50 | - Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng cho máy thuộc hai hoặc nhiều nhóm của các nhóm từ 84.70 đến 84.72: | ||||
| 8473.50.10 | - - Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8473.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.74 | Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát | ||||
| 8474.10 | - Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa: | ||||
| 8474.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 1,7 | 1,4 | 1,1 | 0,9 |
| 8474.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 1,7 | 1,4 | 1,1 | 0,9 |
| 8474.20 | - Máy nghiền hoặc xay: | ||||
| - - Hoạt động bằng điện: | |||||
| 8474.20.11 | - - - Dùng cho đá | 1,7 | 1,4 | 1,1 | 0,9 |
| 8474.20.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Không hoạt động bằng điện: | |||||
| 8474.20.21 | - - - Dùng cho đá | 1,7 | 1,4 | 1,1 | 0,9 |
| 8474.20.29 | - - - Loại khác | 1,7 | 1,4 | 1,1 | 0,9 |
| - Máy trộn hoặc nhào: | |||||
| 8474.31 | - - Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa: | ||||
| 8474.31.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 1,7 | 1,4 | 1,1 | 0,9 |
| 8474.31.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 1,7 | 1,4 | 1,1 | 0,9 |
| 8474.32 | - - Máy trộn khoáng vật với bi-tum: | ||||
| - - - Hoạt động bằng điện: | |||||
| 8474.32.11 | - - - - Có công suất không quá 80 tấn/giờ | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 8474.32.19 | - - - - Loại khác | 1,7 | 1,4 | 1,1 | 0,9 |
| - - - Không hoạt động bằng điện: | |||||
| 8474.32.21 | - - - - Có công suất không quá 80 tấn/giờ | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 8474.32.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8474.39 | - - Loại khác: | ||||
| 8474.39.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 1,7 | 1,4 | 1,1 | 0,9 |
| 8474.39.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 1,7 | 1,4 | 1,1 | 0,9 |
| 8474.80 | - Máy khác: | ||||
| 8474.80.10 | - - Hoạt động bằng điện | 1,7 | 1,4 | 1,1 | 0,9 |
| 8474.80.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 1,7 | 1,4 | 1,1 | 0,9 |
| 8474.90.00 | - Bộ phận | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.75 | Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hoặc đồ thủy tinh | ||||
| 8475.10.00 | - Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh: | |||||
| 8475.21.00 | - - Máy sản xuất sợi quang học và phôi tạo hình trước của chúng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8475.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8475.90 | - Bộ phận: | ||||
| 8475.90.30 | - - Của máy móc thuộc phân nhóm 8475.21.00 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8475.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.76 | Máy bán hàng hóa tự động (ví dụ, máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền | ||||
| - Máy bán đồ uống tự động: | |||||
| 8476.21.00 | - - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8476.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Máy khác: | |||||
| 8476.81.00 | - - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8476.89 | - - Loại khác: | ||||
| 8476.89.10 | - - - Máy đổi tiền | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8476.89.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8476.90 | - Bộ phận: | ||||
| 8476.90.10 | - - Của máy đổi tiền | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8476.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.77 | Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này | ||||
| 8477.10 | - Máy đúc phun: | ||||
| 8477.10.10 | - - Để đúc cao su | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Để đúc plastic: | |||||
| 8477.10.31 | - - - Máy đúc phun sản phẩm poly(vinyl chloride) (PVC) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8477.10.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8477.20 | - Máy đùn: | ||||
| 8477.20.10 | - - Để đùn cao su | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8477.20.20 | - - Để đùn plastic | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8477.30.00 | - Máy đúc thổi | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8477.40 | - Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác: | ||||
| 8477.40.10 | - - Để đúc hoặc tạo hình cao su | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8477.40.20 | - - Để đúc hoặc tạo hình plastic | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Máy đúc hay tạo hình khác: | |||||
| 8477.51.00 | - - Để đúc hoặc đắp lại lốp hơi hoặc để đúc hoặc tạo hình loại săm khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8477.59 | - - Loại khác: | ||||
| 8477.59.10 | - - - Dùng cho cao su | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8477.59.20 | - - - Dùng cho plastic | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8477.80 | - Máy khác: | ||||
| 8477.80.10 | - - Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8477.80.20 | - - Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, hoạt động bằng điện: | |||||
| 8477.80.31 | - - - Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8477.80.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8477.80.40 | - - Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8477.90 | - Bộ phận: | ||||
| 8477.90.10 | - - Của máy gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8477.90.20 | - - Của máy để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Của máy gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic hoạt động bằng điện: | |||||
| 8477.90.32 | - - - Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8477.90.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8477.90.40 | - - Của máy để gia công plastic hoặc các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.78 | Máy chế biến hoặc đóng gói thuốc lá, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này | ||||
| 8478.10 | - Máy: | ||||
| 8478.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8478.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8478.90.00 | - Bộ phận | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.79 | Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này | ||||
| 8479.10 | - Máy dùng cho các công trình công cộng, công trình xây dựng hoặc các mục đích tương tự: | ||||
| 8479.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8479.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8479.20 | - Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật: | ||||
| 8479.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | 1,7 | 1,4 | 1,1 | 0,9 |
| 8479.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8479.30.00 | - Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ xơ sợi hoặc dăm gỗ hoặc từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lie | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8479.40 | - Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão: | ||||
| 8479.40.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8479.40.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8479.50.00 | - Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8479.60.00 | - Máy làm mát không khí bằng bay hơi | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Cầu vận chuyển hành khách: | |||||
| 8479.71.00 | - - Loại sử dụng ở sân bay | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8479.79.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Máy và thiết bị cơ khí khác: | |||||
| 8479.81 | - - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện: | ||||
| 8479.81.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8479.81.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8479.82 | - - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy: | ||||
| 8479.82.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8479.82.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8479.83.00 | - - Máy ép đẳng nhiệt lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8479.89 | - - Loại khác: | ||||
| 8479.89.10 | - - - Thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8479.89.50 | - - - Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ hoặc hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong sản xuất; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác, hoạt động bằng điện: | |||||
| 8479.89.61 | - - - - Máy bán hàng dịch vụ tự động (Automatic service-vending machines) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8479.89.69 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8479.89.70 | - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8479.90 | - Bộ phận: | ||||
| 8479.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8479.90.50 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.50 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8479.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.80 | Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hoặc plastic | ||||
| 8480.10.00 | - Hộp khuôn đúc kim loại | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8480.20.00 | - Đế khuôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8480.30 | - Mẫu làm khuôn: | ||||
| 8480.30.10 | - - Bằng đồng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8480.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Khuôn dùng để đúc kim loại hoặc carbide kim loại: | |||||
| 8480.41.00 | - - Loại phun hoặc nén | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8480.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8480.50.00 | - Khuôn đúc thủy tinh | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8480.60.00 | - Khuôn đúc khoáng vật | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| - Khuôn đúc cao su hoặc plastic: | |||||
| 8480.71 | - - Loại phun hoặc nén: | ||||
| 8480.71.10 | - - - Khuôn làm đế giày, dép | 2,7 | 2,4 | 2,1 | 1,8 |
| 8480.71.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8480.79 | - - Loại khác: | ||||
| 8480.79.10 | - - - Khuôn làm đế giày, dép | 2,7 | 2,4 | 2,1 | 1,8 |
| 8480.79.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.81 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt | ||||
| 8481.10 | - Van giảm áp: | ||||
| - - Bằng sắt hoặc thép: | |||||
| 8481.10.11 | - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng: | |||||
| 8481.10.21 | - - - Có đường kính trong không quá 2,5 cm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.10.22 | - - - Có đường kính trong trên 2,5 cm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | |||||
| 8481.10.91 | - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.10.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.20 | - Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc khí nén: | ||||
| - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm: | |||||
| 8481.20.11 | - - - Bằng sắt hoặc thép | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 8481.20.19 | - - - Loại khác | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 8481.20.20 | - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong không quá 2,5 cm, hoặc bằng plastic, có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.30 | - Van kiểm tra (van một chiều): | ||||
| 8481.30.10 | - - Van cản, bằng gang đúc, có đường kính trong cửa nạp từ 4 cm đến 60 cm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.30.20 | - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống | 1,7 | 1,4 | 1,1 | 0,9 |
| 8481.30.40 | - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.40 | - Van an toàn hoặc van xả: | ||||
| 8481.40.10 | - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.40.30 | - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.80 | - Thiết bị khác: | ||||
| - - Van dùng cho săm: | |||||
| 8481.80.11 | - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.80.12 | - - - Bằng vật liệu khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Van dùng cho lốp không săm: | |||||
| 8481.80.13 | - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.80.14 | - - - Bằng vật liệu khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Van xi lanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) bằng đồng hoặc hợp kim đồng: | |||||
| 8481.80.21 | - - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá 2,5 cm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.80.22 | - - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát trên 2,5 cm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.80.30 | - - Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ, dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Van cho chai chất lỏng có ga; van cho bộ phận rót bia hoạt động bằng ga: | |||||
| 8481.80.41 | - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.80.49 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Van và vòi có khoang pha trộn lưu chất: | |||||
| 8481.80.51 | - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.80.59 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Van đường ống nước: | |||||
| - - - Van cổng, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 4 cm trở lên; van bướm, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 8 cm trở lên: | |||||
| 8481.80.61 | - - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong trên 5 cm nhưng không quá 40 cm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.80.62 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.80.63 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Núm uống nước dùng cho lợn: | |||||
| 8481.80.64 | - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.80.65 | - - - Loại khác (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Van nối có núm: | |||||
| 8481.80.66 | - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.80.67 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | |||||
| - - - Van bi: | |||||
| 8481.80.71 | - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.80.72 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép: | |||||
| 8481.80.73 | - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.80.74 | - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40 cm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.80.77 | - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát không quá 5 cm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Van nhiều cửa: | |||||
| 8481.80.78 | - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.80.79 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Van điều khiển bằng khí nén: | |||||
| 8481.80.81 | - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.80.82 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.80.83 | - - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp dưới 1cm | 6,7 | 3,3 | 0 | 0 |
| 8481.80.84 | - - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp từ 1cm đến 2,5 cm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.80.93 | - - - Van ngắt nhiên liệu bằng vật liệu khác dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 6,7 | 3,3 | 0 | 0 |
| - - - Van plastic khác: | |||||
| 8481.80.94 | - - - - Có đường kính trong cửa nạp dưới 1 cm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.80.95 | - - - - Có đường kính trong cửa nạp từ 1 cm đến 2,5 cm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.80.96 | - - - - Có đường kính trong cửa nạp trên 2,5 cm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.80.97 | - - - Loại khác, điều khiển bằng tay, khối lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc niken | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8481.80.98 | - - - - Vòi nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.80.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.90 | - Bộ phận: | ||||
| 8481.90.10 | - - Vỏ của van cổng hoặc van cống có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm và lốp không săm) và các thiết bị tương tự có đường kính trong từ 25 mm trở xuống: | |||||
| 8481.90.21 | - - - Thân, dùng cho vòi nước | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.90.22 | - - - Thân, dùng cho van xi lanh khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.90.23 | - - - Thân, loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Thân hoặc đầu van của săm hoặc lốp không săm: | |||||
| 8481.90.31 | - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.90.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Lõi van của săm hoặc lốp không săm: | |||||
| 8481.90.41 | - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.90.49 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8481.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.82 | Ổ bi hoặc ổ đũa | ||||
| 8482.10.00 | - Ổ bi | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8482.20.00 | - Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8482.30.00 | - Ổ đũa cầu | 2,7 | 2,4 | 2,1 | 1,8 |
| 8482.40.00 | - Ổ đũa kim, kể cả lồng (cage) và đũa kim đã lắp ráp | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8482.50.00 | - Các loại ổ đũa hình trụ khác, kể cả lồng (cage) và đũa đã lắp rắp | 2,6 | 2,1 | 1,7 | 1,3 |
| 8482.80.00 | - Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa | 2 | 1 | 0 | 0 |
| - Bộ phận: | |||||
| 8482.91.00 | - - Bi, kim và đũa | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8482.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.83 | Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; thân ổ và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng) | ||||
| 8483.10 | - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên: | ||||
| 8483.10.10 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | 18 | 16 | 14 | 12 |
| - - Trục cam và trục khuỷu dùng cho động cơ xe của Chương 87: | |||||
| 8483.10.24 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 | 20 | 20 | 20 | 20 |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8483.10.25 | - - - - Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | 18 | 16 | 14 | 12 |
| 8483.10.26 | - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến 3.000 cc | 18 | 16 | 14 | 12 |
| 8483.10.27 | - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 2,7 | 2,4 | 2,1 | 1,8 |
| - - Dùng cho động cơ máy thủy: | |||||
| 8483.10.31 | - - - Công suất không quá 22,38 kW | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8483.10.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8483.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8483.20 | - Thân ổ, lắp ổ bi hoặc ổ đũa: | ||||
| 8483.20.20 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8483.20.30 | - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 8483.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8483.30 | - Thân ổ, không lắp ổ bi hoặc ổ đũa; gối đỡ trục dùng ổ trượt: | ||||
| 8483.30.30 | - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 8483.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8483.40 | - Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn: | ||||
| 8483.40.20 | - - Dùng cho tàu thuyền | 9 | 8 | 7 | 6 |
| 8483.40.30 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | 13,5 | 12 | 10,5 | 9 |
| 8483.40.40 | - - Dùng cho động cơ của xe của Chương 87 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8483.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8483.50.00 | - Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli | 9 | 8 | 7 | 6 |
| 8483.60.00 | - Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8483.90 | - Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt; các bộ phận: | ||||
| - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8483.10: | |||||
| 8483.90.11 | - - - Dùng cho xe kéo thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95 | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8483.90.13 | - - - Dùng cho xe kéo khác thuộc nhóm 87.01 | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8483.90.14 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11 | 9 | 8 | 7 | 6 |
| 8483.90.15 | - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87 | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 8483.90.19 | - - - Loại khác | 9 | 8 | 7 | 6 |
| - - Loại khác: | |||||
| 8483.90.91 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95 | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8483.90.93 | - - - Dùng cho xe kéo khác thuộc nhóm 87.01 | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 8483.90.94 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11 | 9 | 8 | 7 | 6 |
| 8483.90.95 | - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87 | 3,3 | 1,7 | 0 | 0 |
| 8483.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.84 | Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu khác hoặc bằng hai hoặc nhiều lớp kim loại; bộ hoặc một số chủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đóng gói tương tự; bộ làm kín kiểu cơ khí | ||||
| 8484.10.00 | - Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu khác hoặc bằng hai hoặc nhiều lớp kim loại | 2,7 | 2,4 | 2,1 | 1,8 |
| 8484.20.00 | - Bộ làm kín kiểu cơ khí | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8484.90.00 | - Loại khác | 2,7 | 2,4 | 2,1 | 1,8 |
| 84.85 | Máy móc sử dụng công nghệ sản xuất bồi đắp | ||||
| 8485.10.00 | - Bằng lắng đọng kim loại | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8485.20.00 | - Bằng lắng đọng plastic hoặc cao su | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8485.30 | - Bằng lắng đọng thạch cao, xi măng, gốm hoặc thủy tinh: | ||||
| 8485.30.10 | - - Bằng lắng đọng thủy tinh | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8485.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8485.80.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8485.90 | - Bộ phận: | ||||
| 8485.90.10 | - - Của phân nhóm 8485.20.00 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8485.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.86 | Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình dẹt; máy và thiết bị nêu ở Chú giải 11 (C) của Chương này; bộ phận và phụ kiện | ||||
| 8486.10 | - Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng: | ||||
| 8486.10.10 | - - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.10.20 | - - Máy làm khô bằng phương pháp quay ly tâm để chế tạo tấm bán dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.10.30 | - - Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.10.40 | - - Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.10.50 | - - Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.10.60 | - - Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.20 | - Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp: | ||||
| - - Thiết bị tạo lớp màng mỏng: | |||||
| 8486.20.11 | - - - Thiết bị kết tủa khí hóa dùng cho ngành sản xuất bán dẫn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.20.12 | - - - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.20.13 | - - - Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.20.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Thiết bị tạo hợp kim hóa: | |||||
| 8486.20.21 | - - - Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.20.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Thiết bị tẩy rửa và khắc axít: | |||||
| 8486.20.31 | - - - Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.20.32 | - - - Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.20.33 | - - - Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.20.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Thiết bị in ly tô: | |||||
| 8486.20.41 | - - - Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.20.42 | - - - Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.20.49 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phơi sáng hiện ảnh: | |||||
| 8486.20.51 | - - - Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.20.59 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | |||||
| 8486.20.91 | - - - Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.20.92 | - - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.20.93 | - - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.20.94 | - - - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.20.95 | - - - Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.20.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.30 | - Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình dẹt: | ||||
| 8486.30.10 | - - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp khô lên tấm nền của màn hình dẹt | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.30.20 | - - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.30.30 | - - Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các nền của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp nền của màn hình dẹt | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.40 | - Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) Chương này: | ||||
| 8486.40.10 | - - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.40.20 | - - Thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.40.30 | - - Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.40.40 | - - Kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.40.50 | - - Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.40.60 | - - Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.40.70 | - - Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các tấm nền phủ lớp cản quang trong quá trình khắc | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | ||||
| - - Của máy móc và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng: | |||||
| 8486.90.11 | - - - Của thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.90.12 | - - - Của thiết bị làm khô bằng phương pháp quay dùng cho quá trình gia công tấm bản mỏng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.90.13 | - - - Của máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Của máy dùng để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip: | |||||
| 8486.90.14 | - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.90.15 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.90.16 | - - - Của máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.90.17 | - - - Của thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đơn tinh thể | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Của máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp: | |||||
| 8486.90.21 | - - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.90.22 | - - - Của máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.90.23 | - - - Của máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; của thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để lắng đọng vật lý cho sản xuất bán dẫn; của thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại và thiết bị in ly tô khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Của dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để khắc axít ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn: | |||||
| 8486.90.24 | - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.90.25 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Của máy khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng; của máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn; của máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn: | |||||
| 8486.90.26 | - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.90.27 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.90.28 | - - - Của lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; của lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Của máy và thiết bị sản xuất màn hình dẹt: | |||||
| 8486.90.31 | - - - Của thiết bị để khắc axit bằng phương pháp khô lên các tấm nền của màn hình dẹt | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Của thiết bị khắc axít bằng phương pháp ướt, máy điện ảnh, thiết bị tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt: | |||||
| 8486.90.32 | - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.90.33 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.90.34 | - - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.90.35 | - - - Của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang lên tấm nền của màn hình dẹt | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.90.36 | - - - Của thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình dẹt | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.90.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Của máy hoặc thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) của Chương này: | |||||
| 8486.90.41 | - - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.90.42 | - - - Của thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.90.43 | - - - Của máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.90.44 | - - - Của kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.90.45 | - - - Của kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.90.46 | - - - Của thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp cản quang trong quá trình khắc, kể cả mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8486.90.49 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 84.87 | Phụ tùng máy móc, không bao gồm đầu nối điện, màng ngăn, cuộn, công tắc điện hoặc các phụ tùng điện khác, không được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này | ||||
| 8487.10.00 | - Chân vịt của tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8487.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.