Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027

Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 19 — Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh

85 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VIFTA (%)
2024202520262027
Chương 19
Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
Mã hàngMô tả hàng hóa
19.01Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
1901.10- Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ:
1901.10.10- - Từ chiết xuất malt8,67,15,74,3
1901.10.20- - Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.048642
1901.10.30- - Từ bột đỗ tương20202020
- - Loại khác:
1901.10.91- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế(SEN)9876
1901.10.92- - - Loại khác, dùng cho trẻ trên một tuổi nhưng không quá ba tuổi8642
1901.10.99- - - Loại khác8642
1901.20- Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05:
1901.20.10- - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao12600
1901.20.20- - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao10500
1901.20.30- - Loại khác, không chứa ca cao12600
1901.20.40- - Loại khác, chứa ca cao10500
1901.90- Loại khác:
- - Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ:
1901.90.11- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN)9876
1901.90.19- - - Loại khác6,73,300
1901.90.20- - Chiết xuất malt6,73,300
- - Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04:
1901.90.31- - - Chứa sữa (SEN)8642
1901.90.32- - - Loại khác, chứa bột ca cao8,67,15,74,3
1901.90.39- - - Loại khác6,73,300
- - Các chế phẩm khác từ đỗ tương:
1901.90.41- - - Dạng bột20202020
1901.90.49- - - Dạng khác25252525
- - Loại khác:
1901.90.91- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN)6,73,300
1901.90.99- - - Loại khác12600
19.02Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến
- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:
1902.11.00- - Có chứa trứng38383838
1902.19- - Loại khác:
1902.19.20- - - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)40404040
1902.19.30- - - Miến20202020
1902.19.40- - - Mì khác20202020
1902.19.90- - - Loại khác161284
1902.20- Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hoặc chế biến cách khác:
1902.20.10- - Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ32,627,121,716,3
1902.20.30- - Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm32,627,121,716,3
1902.20.90- - Loại khác34,328,622,917,1
1902.30- Sản phẩm từ bột nhào khác:
1902.30.20- - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)35353535
1902.30.30- - Miến30252015
1902.30.40- - Mì ăn liền khác25,721,417,112,9
1902.30.90- - Loại khác30252015
1902.40.00- Couscous34,230,426,622,8
1903.00.00Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc các dạng tương tự40404040
19.04Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
1904.10- Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:
1904.10.10- - Chứa ca cao12,910,78,66,4
1904.10.90- - Loại khác12963
1904.20- Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ:
1904.20.10- - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang35353535
1904.20.90- - Loại khác35353535
1904.30.00- Lúa mì bulgur (1)35353535
1904.90- Loại khác:
1904.90.10- - Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ35353535
1904.90.90- - Loại khác17,114,311,48,6
19.05Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự
1905.10.00- Bánh mì giòn40404040
1905.20.00- Bánh mì có gừng và loại tương tự40404040
- Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers:
1905.31- - Bánh quy ngọt:
1905.31.10- - - Không chứa ca cao12963
1905.31.20- - - Chứa ca cao12963
1905.32- - Bánh waffles và bánh xốp wafers:
1905.32.10- - - Bánh waffles (SEN)30252015
1905.32.20- - - Bánh xốp wafers (SEN)30252015
1905.40- Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:
1905.40.10- - Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây****
1905.40.90- - Loại khác34,328,622,917,1
1905.90- Loại khác:
1905.90.10- - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng161284
1905.90.20- - Bánh quy không ngọt khác161284
1905.90.30- - Bánh ga tô (cakes)25,721,417,112,9
1905.90.40- - Bánh bột nhào (pastry)25,721,417,112,9
1905.90.50- - Các loại bánh không bột25,721,417,112,9
1905.90.60- - Vỏ viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong dược phẩm6,73,300
1905.90.70- - Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự25,721,417,112,9
1905.90.80- - Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác161284
1905.90.90- - Loại khác161284

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.