Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027

Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 52 — Bông

209 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VIFTA (%)
2024202520262027
Chương 52
Bông
Mã hàngMô tả hàng hóa
5201.00.00Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ0000
52.02Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế)
5202.10.00- Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)9876
- Loại khác:
5202.91.00- - Bông tái chế9876
5202.99.00- - Loại khác9876
5203.00.00Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ0000
52.04Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
- Chưa đóng gói để bán lẻ:
5204.11- - Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5204.11.10- - - Chưa tẩy trắng4,543,53
5204.11.90- - - Loại khác4,543,53
5204.19.00- - Loại khác4,33,62,92,1
5204.20.00- Đã đóng gói để bán lẻ4,543,53
52.05Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ
- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:
5205.11.00- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)4,33,62,92,1
5205.12.00- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)4,543,53
5205.13.00- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)4,543,53
5205.14.00- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)4,543,53
5205.15.00- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)4,543,53
- Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ:
5205.21.00- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)4,33,62,92,1
5205.22.00- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)4,543,53
5205.23.00- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)4,33,62,92,1
5205.24.00- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)4,543,53
5205.26.00- - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94)4,543,53
5205.27.00- - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120)4,543,53
5205.28.00- - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120)4,543,53
- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:
5205.31.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)4,33,62,92,1
5205.32.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)4,33,62,92,1
5205.33.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)4,543,53
5205.34.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)4,543,53
5205.35.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)4,543,53
- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:
5205.41.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)4,543,53
5205.42.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)4,543,53
5205.43.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)4,543,53
5205.44.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)4,543,53
5205.46.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94)4,543,53
5205.47.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120)4,543,53
5205.48.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120)4,33,62,92,1
52.06Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ
- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:
5206.11.00- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)4,33,62,92,1
5206.12.00- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)4,543,53
5206.13.00- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)4,543,53
5206.14.00- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)4,543,53
5206.15.00- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)4,543,53
- Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ:
5206.21.00- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)4,543,53
5206.22.00- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)4,543,53
5206.23.00- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)4,543,53
5206.24.00- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)4,543,53
5206.25.00- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)4,543,53
- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:
5206.31.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)4,543,53
5206.32.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)4,543,53
5206.33.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)4,543,53
5206.34.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)4,543,53
5206.35.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)4,543,53
- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:
5206.41.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)4,543,53
5206.42.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)4,543,53
5206.43.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)4,543,53
5206.44.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)4,543,53
5206.45.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)4,543,53
52.07Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ
5207.10.00- Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng4,543,53
5207.90.00- Loại khác4,543,53
52.08Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2
- Chưa tẩy trắng:
5208.11.00- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m210,89,68,47,2
5208.12.00- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m210,89,68,47,2
5208.13.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân10,89,68,47,2
5208.19.00- - Vải dệt khác10,38,66,95,1
- Đã tẩy trắng:
5208.21.00- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m210,89,68,47,2
5208.22.00- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m210,38,66,95,1
5208.23.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân10,89,68,47,2
5208.29.00- - Vải dệt khác10,89,68,47,2
- Đã nhuộm:
5208.31- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:
5208.31.10- - - Vải voan (Voile)(SEN)10,89,68,47,2
5208.31.90- - - Loại khác10,89,68,47,2
5208.32.00- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m210,38,66,95,1
5208.33.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân10,89,68,47,2
5208.39.00- - Vải dệt khác10,89,68,47,2
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5208.41- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:
5208.41.10- - - Vải Ikat(SEN)10,89,68,47,2
5208.41.90- - - Loại khác10,89,68,47,2
5208.42- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2:
5208.42.10- - - Vải Ikat(SEN)10,89,68,47,2
5208.42.90- - - Loại khác10,89,68,47,2
5208.43.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân10,89,68,47,2
5208.49.00- - Vải dệt khác10,38,66,95,1
- Đã in:
5208.51- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:
5208.51.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)10,89,68,47,2
5208.51.90- - - Loại khác10,89,68,47,2
5208.52- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2:
5208.52.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)10,38,66,95,1
5208.52.90- - - Loại khác10,38,66,95,1
5208.59- - Vải dệt khác:
5208.59.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)10,89,68,47,2
5208.59.20- - - Loại khác, vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân0000
5208.59.90- - - Loại khác0000
52.09Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2
- Chưa tẩy trắng:
5209.11- - Vải vân điểm:
5209.11.10- - - Vải duck và vải canvas(SEN)10,89,68,47,2
5209.11.90- - - Loại khác10,89,68,47,2
5209.12.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân10,89,68,47,2
5209.19.00- - Vải dệt khác10,89,68,47,2
- Đã tẩy trắng:
5209.21.00- - Vải vân điểm10,89,68,47,2
5209.22.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân10,89,68,47,2
5209.29.00- - Vải dệt khác10,89,68,47,2
- Đã nhuộm:
5209.31.00- - Vải vân điểm10,38,66,95,1
5209.32.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân10,89,68,47,2
5209.39.00- - Vải dệt khác10,89,68,47,2
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5209.41.00- - Vải vân điểm10,38,66,95,1
5209.42.00- - Vải denim10,89,68,47,2
5209.43.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân10,89,68,47,2
5209.49.00- - Vải dệt khác10,38,66,95,1
- Đã in:
5209.51- - Vải vân điểm:
5209.51.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)10,38,66,95,1
5209.51.90- - - Loại khác10,38,66,95,1
5209.52- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:
5209.52.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)10,89,68,47,2
5209.52.90- - - Loại khác10,89,68,47,2
5209.59- - Vải dệt khác:
5209.59.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)10,38,66,95,1
5209.59.90- - - Loại khác10,38,66,95,1
52.10Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2
- Chưa tẩy trắng:
5210.11.00- - Vải vân điểm10,89,68,47,2
5210.19.00- - Vải dệt khác10,38,66,95,1
- Đã tẩy trắng:
5210.21.00- - Vải vân điểm8400
5210.29.00- - Vải dệt khác10,89,68,47,2
- Đã nhuộm:
5210.31.00- - Vải vân điểm10,89,68,47,2
5210.32.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân10,89,68,47,2
5210.39.00- - Vải dệt khác10,89,68,47,2
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5210.41- - Vải vân điểm:
5210.41.10- - - Vải Ikat (SEN)10,89,68,47,2
5210.41.90- - - Loại khác10,89,68,47,2
5210.49.00- - Vải dệt khác10,89,68,47,2
- Đã in:
5210.51- - Vải vân điểm:
5210.51.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)10,89,68,47,2
5210.51.90- - - Loại khác10,89,68,47,2
5210.59- - Vải dệt khác:
5210.59.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)10,38,66,95,1
5210.59.90- - - Loại khác10,38,66,95,1
52.11Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2
- Chưa tẩy trắng:
5211.11.00- - Vải vân điểm10,89,68,47,2
5211.12.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân10,89,68,47,2
5211.19.00- - Vải dệt khác10,89,68,47,2
5211.20.00- Đã tẩy trắng10,89,68,47,2
- Đã nhuộm:
5211.31.00- - Vải vân điểm10,38,66,95,1
5211.32.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân10,89,68,47,2
5211.39.00- - Vải dệt khác10,89,68,47,2
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5211.41- - Vải vân điểm:
5211.41.10- - - Vải Ikat(SEN)10,89,68,47,2
5211.41.90- - - Loại khác10,89,68,47,2
5211.42.00- - Vải denim10,89,68,47,2
5211.43.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân10,89,68,47,2
5211.49.00- - Vải dệt khác10,89,68,47,2
- Đã in:
5211.51- - Vải vân điểm:
5211.51.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)10,89,68,47,2
5211.51.90- - - Loại khác10,89,68,47,2
5211.52- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:
5211.52.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)10,89,68,47,2
5211.52.90- - - Loại khác10,89,68,47,2
5211.59- - Vải dệt khác:
5211.59.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)10,38,66,95,1
5211.59.90- - - Loại khác10,38,66,95,1
52.12Vải dệt thoi khác từ bông
- Trọng lượng không quá 200 g/m2:
5212.11.00- - Chưa tẩy trắng10,89,68,47,2
5212.12.00- - Đã tẩy trắng10,89,68,47,2
5212.13.00- - Đã nhuộm10,38,66,95,1
5212.14.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau10,89,68,47,2
5212.15- - Đã in:
5212.15.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)10,89,68,47,2
5212.15.90- - - Loại khác10,89,68,47,2
- Trọng lượng trên 200 g/m2:
5212.21.00- - Chưa tẩy trắng10,89,68,47,2
5212.22.00- - Đã tẩy trắng10,38,66,95,1
5212.23.00- - Đã nhuộm10,89,68,47,2
5212.24.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau10,38,66,95,1
5212.25- - Đã in:
5212.25.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)10,38,66,95,1
5212.25.90- - - Loại khác10,38,66,95,1

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.