Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027

Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 70 — Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh

185 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VIFTA (%)
2024202520262027
Chương 70
Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh
Mã hàngMô tả hàng hóa
7001.00.00Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác, trừ thủy tinh từ ống đèn tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt tính khác thuộc nhóm 85.49; thủy tinh ở dạng khối0000
70.02Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại vi cầu thủy tinh thuộc nhóm 70.18), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công
7002.10.00- Dạng hình cầu2,62,11,71,3
7002.20.00- Dạng thanh2,72,42,11,8
- Dạng ống:
7002.31- - Bằng thạch anh nung chảy hoặc các dạng dioxit silic nung chảy khác:
7002.31.10- - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN)21,417,914,310,7
7002.31.90- - - Loại khác2,62,11,71,3
7002.32- - Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC:
7002.32.10- - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN)22,52017,515
7002.32.30- - - Ống thủy tinh borosilicate của loại sử dụng để sản xuất ống dạng phial/ampoule2,72,42,11,8
7002.32.40- - - Loại khác, của loại thủy tinh borosilicate trung tính trong suốt, có đường kính từ 3 mm đến 22 mm4,543,53
7002.32.90- - - Loại khác2,72,42,11,8
7002.39- - Loại khác:
7002.39.10- - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN)21,417,914,310,7
7002.39.20- - - Loại khác, của loại thủy tinh borosilicate trung tính trong suốt, có đường kính từ 3 mm đến 22 mm4,33,62,92,1
7002.39.90- - - Loại khác2,62,11,71,3
70.03Thủy tinh đúc và thủy tinh cán, ở dạng tấm hoặc dạng hình, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác
- Dạng tấm không có cốt lưới:
7003.12- - Thủy tinh được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
7003.12.10- - - Thủy tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học4,543,53
7003.12.20- - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)****
7003.12.90- - - Loại khác****
7003.19- - Loại khác:
7003.19.10- - - Thủy tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học4,33,62,92,1
7003.19.20- - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)40404040
7003.19.90- - - Loại khác40404040
7003.20- Dạng tấm có cốt lưới:
7003.20.10- - Hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)40404040
7003.20.90- - Loại khác40404040
7003.30- Dạng hình:
7003.30.10- - Hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)40404040
7003.30.90- - Loại khác40404040
70.04Kính kéo và kính thổi, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác
7004.20- Kính, được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
7004.20.10- - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học4,33,62,92,1
7004.20.20- - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)40404040
7004.20.90- - Loại khác40404040
7004.90- Loại kính khác:
7004.90.10- - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học4,33,62,92,1
7004.90.20- - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)40404040
7004.90.90- - Loại khác40404040
70.05Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác
7005.10- Kính không có cốt lưới, có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
7005.10.10- - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học4,543,53
7005.10.90- - Loại khác31,52824,521
- Kính không có cốt lưới khác:
7005.21- - Phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc chỉ mài bề mặt:
7005.21.10- - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học4,33,62,92,1
7005.21.20- - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)****
7005.21.90- - - Loại khác****
7005.29- - Loại khác:
7005.29.10- - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học4,543,53
7005.29.20- - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)34,328,622,917,1
7005.29.90- - - Loại khác34,328,622,917,1
7005.30- Kính có cốt lưới:
7005.30.10- - Hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)27242118
7005.30.90- - Loại khác27242118
70.06Kính thuộc các nhóm 70.03, 70.04 hoặc 70.05, đã uốn cong, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng hoặc gia công cách khác, nhưng chưa làm khung hoặc lắp với các vật liệu khác
7006.00.10- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học4,33,62,92,1
7006.00.90- Loại khác30303030
70.07Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass)
- Kính tôi an toàn:
7007.11- - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
7007.11.10- - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 8720202020
7007.11.20- - - Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 880000
7007.11.90- - - Loại khác2,62,11,71,3
7007.19- - Loại khác:
7007.19.10- - - Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.3013,51210,59
7007.19.90- - - Loại khác15151515
- Kính dán an toàn nhiều lớp:
7007.21- - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
7007.21.10- - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87****
7007.21.20- - - Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 880000
7007.21.90- - - Loại khác2,62,11,71,3
7007.29- - Loại khác:
7007.29.10- - - Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.3012,910,78,66,4
7007.29.90- - - Loại khác12963
7008.00.00Kính hộp nhiều lớp25252525
70.09Gương thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu
7009.10.00- Gương chiếu hậu dùng cho xe20202020
- Loại khác:
7009.91.00- - Chưa có khung****
7009.92.00- - Có khung25,721,417,112,9
70.10Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai, bình thót cổ, lọ, ống, ống dạng phial, ống dạng ampoule và các loại đồ chứa khác, bằng thủy tinh, dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; lọ, bình bảo quản bằng thủy tinh; nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác, bằng thủy tinh
7010.10.00- Ống dạng ampoule10101010
7010.20.00- Nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác18161412
7010.90- Loại khác:
7010.90.10- - Bình lớn có vỏ bọc ngoài và bình thót cổ17,114,311,48,6
7010.90.40- - Chai, lọ và ống dạng phial, để đựng thuốc kháng sinh, huyết thanh và các chất tiêm truyền khác; chai để đựng dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch4,33,62,92,1
- - Loại khác:
7010.90.91- - - Có dung tích trên 1 lít161284
7010.90.99- - - Loại khác161284
70.11Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống), dạng hở, và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn, chưa có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện và các nguồn sáng, ống đèn tia ca-tốt hoặc các loại tương tự
7011.10- Dùng cho đèn điện:
7011.10.10- - Trụ (stem) giữ dây tóc bóng đèn4,543,53
7011.10.90- - Loại khác22,52017,515
7011.20.00- Dùng cho ống đèn tia ca-tốt0000
7011.90.00- Loại khác21,417,914,310,7
70.13Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18)
7013.10.00- Bằng gốm thủy tinh31,52824,521
- Cốc (ly) có chân, bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:
7013.22.00- - Bằng pha lê chì27242118
7013.28.00- - Loại khác31,52824,521
- Cốc (ly) bằng thủy tinh khác, trừ loại bằng gốm thủy tinh:
7013.33.00- - Bằng pha lê chì27242118
7013.37.00- - Loại khác31,52824,521
- Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:
7013.41.00- - Bằng pha lê chì27242118
7013.42.00- - Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC31,52824,521
7013.49.00- - Loại khác31,52824,521
- Đồ dùng bằng thủy tinh khác:
7013.91.00- - Bằng pha lê chì25,721,417,112,9
7013.99.00- - Loại khác12,910,78,66,4
70.14Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận quang học bằng thủy tinh (trừ những sản phẩm thuộc nhóm 70.15), chưa được gia công về mặt quang học
7014.00.10- Loại phù hợp dùng cho xe có động cơ4,33,62,92,1
7014.00.90- Loại khác4,33,62,92,1
70.15Kính đồng hồ thời gian hoặc kính đồng hồ cá nhân và các loại kính tương tự, các loại kính đeo để hiệu chỉnh hoặc không hiệu chỉnh, được uốn cong, làm lồi, lõm hoặc tương tự, chưa được gia công về mặt quang học; hạt cầu thủy tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính trên
7015.10.00- Các loại kính hiệu chỉnh dùng cho kính đeo mắt2,72,42,11,8
7015.90- Loại khác:
7015.90.10- - Kính đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân4,33,62,92,1
7015.90.90- - Loại khác4,33,62,92,1
70.16Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, tấm lát (tiles) và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc, có hoặc không có cốt lưới, thuộc loại được sử dụng trong xây dựng hoặc mục đích xây dựng; khối thủy tinh nhỏ và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc cho các mục đích trang trí tương tự; đèn phủ chì và các loại tương tự; thủy tinh đa phân tử hoặc thủy tinh bọt dạng khối, panel, tấm, lớp, vỏ hoặc các dạng tương tự
7016.10.00- Thủy tinh dạng khối và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc các mục đích trang trí tương tự21,417,914,310,7
7016.90.00- Loại khác40,53631,527
70.17Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm, đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ
7017.10- Bằng thạch anh nung chảy hoặc các dạng dioxit silic nung chảy khác:
7017.10.10- - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng0000
7017.10.90- - Loại khác0000
7017.20.00- Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC0000
7017.90.00- Loại khác0000
70.18Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh, và các sản phẩm làm từ các loại trên trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; mắt thủy tinh trừ các bộ phận cơ thể giả khác; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác bằng thủy tinh được gia công bằng đèn xì (lamp-worked), trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm
7018.10- Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh:
7018.10.10- - Hạt bi thủy tinh27242118
7018.10.90- - Loại khác27242118
7018.20.00- Vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm0000
7018.90- Loại khác:
7018.90.10- - Mắt thủy tinh(SEN)25,721,417,112,9
7018.90.90- - Loại khác25,721,417,112,9
70.19Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi xe (yarn), sợi thô, vải dệt thoi)
- Cúi sợi (sliver), sợi thô, sợi xe (yarn) và sợi bện đã cắt đoạn và chiếu (mat) làm từ chúng:
7019.11.00- - Sợi bện đã cắt đoạn, chiều dài không quá 50 mm2,62,11,71,3
7019.12.00- - Sợi thô2,62,11,71,3
7019.13.00- - Cúi sợi (sliver), sợi xe (yarn) khác2,62,11,71,3
7019.14.00- - Chiếu (mat) được liên kết bằng cơ học2,72,42,11,8
7019.15.00- - Chiếu (mat) được liên kết hóa học2,72,42,11,8
7019.19.00- - Loại khác2,72,42,11,8
- Vải được liên kết bằng cơ học:
7019.61.00- - Vải dệt thoi khổ đóng từ sợi thô2,72,42,11,8
7019.62.00- - Vải dệt khổ đóng khác từ sợi thô8,67,15,74,3
7019.63.00- - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, không tráng hoặc ép lớp2100
7019.64.00- - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, tù sợi xe, được tráng hoặc ép lớp2100
7019.65.00- - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng không quá 30 cm2,72,42,11,8
7019.66.00- - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng trên 30 cm2100
7019.69.00- - Loại khác
7019.69.00.10- - - Mạng (webs), đệm, tấm và các sản phẩm không dệt tương tự8,67,15,74,3
7019.69.00.90- - - Loại khác2,72,42,11,8
- Vải dệt được liên kết hóa học:
7019.71.00- - Voan (tấm mỏng)2,72,42,11,8
7019.72.00- - Vải dệt khổ đóng khác8,67,15,74,3
7019.73.00- - Vải dệt khổ mở khác8,67,15,74,3
7019.80- Len thủy tinh và các sản phẩm từ len thủy tinh:
7019.80.10- - Len thủy tinh2,62,11,71,3
7019.80.20- - Các sản phẩm từ len thủy tinh
7019.80.20.10- - - Mạng (webs), đệm, tấm và các sản phẩm không dệt tương tự8,67,15,74,3
7019.80.20.90- - - Loại khác0000
7019.90- Loại khác:
7019.90.20- - Rèm (blinds)(SEN)25,721,417,112,9
7019.90.30- - Xơ thủy tinh, trừ len thủy tinh2,62,11,71,3
7019.90.40- - Vật liệu bọc ngoài đường ống bằng sợi thủy tinh đã được thấm tẩm nhựa đường hoặc nhựa than đá(SEN)2,62,11,71,3
7019.90.50- - Vải dệt thoi từ sợi thô2,72,42,11,8
7019.90.90- - Loại khác
7019.90.90.10- - - Mạng (webs), đệm, tấm và các sản phẩm không dệt tương tự8,67,15,74,3
7019.90.90.90- - - Loại khác2,72,42,11,8
70.20Các sản phẩm khác bằng thủy tinh
- Khuôn bằng thủy tinh:
7020.00.11- - Loại dùng để sản xuất các sản phẩm acrylic(SEN)0000
7020.00.19- - Loại khác0000
7020.00.20- Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng0000
7020.00.30- Ruột phích hoặc ruột bình chân không khác****
7020.00.40- Ống chân không sử dụng trong bình nước nóng năng lượng mặt trời2,72,42,11,8
7020.00.90- Loại khác27242118

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.