Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027

Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 61 — Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc

198 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VIFTA (%)
2024202520262027
Chương 61
Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
Mã hàngMô tả hàng hóa
61.01Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03
6101.20.00- Từ bông17,114,311,48,6
6101.30.00- Từ sợi nhân tạo18161412
6101.90.00- Từ các vật liệu dệt khác161284
61.02Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04
6102.10.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn18161412
6102.20.00- Từ bông17,114,311,48,6
6102.30.00- Từ sợi nhân tạo18161412
6102.90.00- Từ các vật liệu dệt khác17,114,311,48,6
61.03Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc
6103.10.00- Bộ com-lê17,114,311,48,6
- Bộ quần áo đồng bộ:
6103.22.00- - Từ bông17,114,311,48,6
6103.23.00- - Từ sợi tổng hợp17,114,311,48,6
6103.29.00- - Từ các vật liệu dệt khác17,114,311,48,6
- Áo jacket và áo blazer:
6103.31.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn18161412
6103.32.00- - Từ bông18161412
6103.33.00- - Từ sợi tổng hợp18161412
6103.39- - Từ các vật liệu dệt khác:
6103.39.10- - - Từ ramie, sợi lanh hoặc tơ tằm17,114,311,48,6
6103.39.90- - - Loại khác17,114,311,48,6
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
6103.41.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn18161412
6103.42.00- - Từ bông18161412
6103.43.00- - Từ sợi tổng hợp17,114,311,48,6
6103.49.00- - Từ các vật liệu dệt khác17,114,311,48,6
61.04Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc
- Bộ com-lê:
6104.13.00- - Từ sợi tổng hợp18161412
6104.19- - Từ các vật liệu dệt khác:
6104.19.20- - - Từ bông17,114,311,48,6
6104.19.90- - - Loại khác17,114,311,48,6
- Bộ quần áo đồng bộ:
6104.22.00- - Từ bông17,114,311,48,6
6104.23.00- - Từ sợi tổng hợp18161412
6104.29.00- - Từ các vật liệu dệt khác17,114,311,48,6
- Áo jacket và áo blazer:
6104.31.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn17,114,311,48,6
6104.32.00- - Từ bông17,114,311,48,6
6104.33.00- - Từ sợi tổng hợp18161412
6104.39.00- - Từ các vật liệu dệt khác17,114,311,48,6
- Váy liền thân (1):
6104.41.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn17,114,311,48,6
6104.42.00- - Từ bông17,114,311,48,6
6104.43.00- - Từ sợi tổng hợp17,114,311,48,6
6104.44.00- - Từ sợi tái tạo17,114,311,48,6
6104.49.00- - Từ các vật liệu dệt khác17,114,311,48,6
- Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:
6104.51.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn18161412
6104.52.00- - Từ bông17,114,311,48,6
6104.53.00- - Từ sợi tổng hợp17,114,311,48,6
6104.59.00- - Từ các vật liệu dệt khác17,114,311,48,6
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
6104.61.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn18161412
6104.62.00- - Từ bông17,114,311,48,6
6104.63.00- - Từ sợi tổng hợp17,114,311,48,6
6104.69.00- - Từ các vật liệu dệt khác17,114,311,48,6
61.05Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc
6105.10.00- Từ bông17,114,311,48,6
6105.20- Từ sợi nhân tạo:
6105.20.10- - Từ sợi tổng hợp17,114,311,48,6
6105.20.20- - Từ sợi tái tạo17,114,311,48,6
6105.90.00- Từ các vật liệu dệt khác17,114,311,48,6
61.06Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouse), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc
6106.10.00- Từ bông17,114,311,48,6
6106.20.00- Từ sợi nhân tạo17,114,311,48,6
6106.90.00- Từ các vật liệu dệt khác17,114,311,48,6
61.07Quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc
- Quần lót và quần sịp:
6107.11.00- - Từ bông17,114,311,48,6
6107.12.00- - Từ sợi nhân tạo17,114,311,48,6
6107.19.00- - Từ các vật liệu dệt khác17,114,311,48,6
- Các loại áo ngủ và bộ pyjama:
6107.21.00- - Từ bông17,114,311,48,6
6107.22.00- - Từ sợi nhân tạo18161412
6107.29.00- - Từ các vật liệu dệt khác18161412
- Loại khác:
6107.91.00- - Từ bông17,114,311,48,6
6107.99.00- - Từ các vật liệu dệt khác17,114,311,48,6
61.08Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc
- Váy lót và váy lót bồng (petticoats):
6108.11.00- - Từ sợi nhân tạo17,114,311,48,6
6108.19- - Từ các vật liệu dệt khác:
6108.19.20- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn18161412
6108.19.30- - - Từ bông18161412
6108.19.40- - - Từ tơ tằm18161412
6108.19.90- - - Loại khác18161412
- Quần xi líp và quần đùi bó:
6108.21.00- - Từ bông17,114,311,48,6
6108.22.00- - Từ sợi nhân tạo18161412
6108.29.00- - Từ các vật liệu dệt khác17,114,311,48,6
- Váy ngủ và bộ pyjama:
6108.31.00- - Từ bông17,114,311,48,6
6108.32.00- - Từ sợi nhân tạo18161412
6108.39.00- - Từ các vật liệu dệt khác18161412
- Loại khác:
6108.91.00- - Từ bông17,114,311,48,6
6108.92.00- - Từ sợi nhân tạo17,114,311,48,6
6108.99.00- - Từ các vật liệu dệt khác17,114,311,48,6
61.09Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc
6109.10- Từ bông:
6109.10.10- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai18161412
6109.10.20- - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái18161412
6109.90- Từ các vật liệu dệt khác:
6109.90.10- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ ramie, lanh hoặc tơ tằm17,114,311,48,6
6109.90.20- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ các vật liệu dệt khác18161412
6109.90.30- - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái18161412
61.10Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
6110.11.00- - Từ lông cừu17,114,311,48,6
6110.12.00- - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)18161412
6110.19.00- - Loại khác17,114,311,48,6
6110.20.00- Từ bông17,114,311,48,6
6110.30.00- Từ sợi nhân tạo18161412
6110.90.00- Từ các vật liệu dệt khác17,114,311,48,6
61.11Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc
6111.20.00- Từ bông17,114,311,48,6
6111.30.00- Từ sợi tổng hợp18161412
6111.90- Từ các vật liệu dệt khác:
6111.90.10- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn18161412
6111.90.90- - Loại khác18161412
61.12Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc
- Bộ quần áo thể thao:
6112.11.00- - Từ bông17,114,311,48,6
6112.12.00- - Từ sợi tổng hợp17,114,311,48,6
6112.19.00- - Từ các vật liệu dệt khác17,114,311,48,6
6112.20.00- Bộ quần áo trượt tuyết17,114,311,48,6
- Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6112.31.00- - Từ sợi tổng hợp17,114,311,48,6
6112.39.00- - Từ các vật liệu dệt khác17,114,311,48,6
- Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6112.41- - Từ sợi tổng hợp:
6112.41.10- - - Đồ bơi độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực)17,114,311,48,6
6112.41.90- - - Loại khác17,114,311,48,6
6112.49- - Từ các vật liệu dệt khác:
6112.49.10- - - Đồ bơi độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực)17,114,311,48,6
6112.49.90- - - Loại khác17,114,311,48,6
61.13Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07
6113.00.10- Bộ đồ của thợ lặn (SEN)17,114,311,48,6
6113.00.30- Quần áo chống cháy (SEN)4,33,62,92,1
6113.00.40- Quần áo bảo hộ khác17,114,311,48,6
6113.00.90- Loại khác17,114,311,48,6
61.14Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc
6114.20.00- Từ bông17,114,311,48,6
6114.30- Từ sợi nhân tạo:
6114.30.20- - Quần áo chống cháy (SEN)4,33,62,92,1
6114.30.90- - Loại khác17,114,311,48,6
6114.90- Từ các vật liệu dệt khác:
6114.90.10- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn161284
6114.90.90- - Loại khác161284
61.15Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc
6115.10- Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch):
6115.10.10- - Vớ cho người giãn tĩnh mạch, từ sợi tổng hợp17,114,311,48,6
6115.10.90- - Loại khác17,114,311,48,6
- Quần tất và quần nịt khác:
6115.21.00- - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex17,114,311,48,6
6115.22.00- - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên17,114,311,48,6
6115.29- - Từ các vật liệu dệt khác:
6115.29.10- - - Từ bông17,114,311,48,6
6115.29.90- - - Loại khác17,114,311,48,6
6115.30- Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex:
6115.30.10- - Từ bông17,114,311,48,6
6115.30.90- - Loại khác17,114,311,48,6
- Loại khác:
6115.94.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn17,114,311,48,6
6115.95.00- - Từ bông161284
6115.96.00- - Từ sợi tổng hợp18161412
6115.99.00- - Từ các vật liệu dệt khác17,114,311,48,6
61.16Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc
6116.10- Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su:
6116.10.10- - Găng tay của thợ lặn
6116.10.10.10- - - Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với plastic hoặc cao su17,114,311,48,6
6116.10.10.20- - - Loại khác, từ sợi tổng hợp17,114,311,48,6
6116.10.10.90- - - Loại khác18161412
6116.10.90- - Loại khác
6116.10.90.10- - - Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với plastic hoặc cao su17,114,311,48,6
6116.10.90.20- - - Loại khác, từ sợi tổng hợp17,114,311,48,6
6116.10.90.90- - - Loại khác18161412
- Loại khác:
6116.91.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn18161412
6116.92.00- - Từ bông17,114,311,48,6
6116.93.00- - Từ sợi tổng hợp17,114,311,48,6
6116.99.00- - Từ các vật liệu dệt khác17,114,311,48,6
61.17Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác, dệt kim hoặc móc; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ
6117.10- Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự:
6117.10.10- - Từ bông17,114,311,48,6
6117.10.90- - Loại khác17,114,311,48,6
6117.80- Các phụ kiện may mặc khác:
- - Cà vạt, nơ con bướm và cravat:
6117.80.11- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn17,114,311,48,6
6117.80.19- - - Loại khác17,114,311,48,6
6117.80.20- - Băng cổ tay, băng đầu gối, băng mắt cá chân17,114,311,48,6
6117.80.90- - Loại khác17,114,311,48,6
6117.90.00- Các chi tiết18161412

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.