Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027

Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 93 — Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng

53 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VIFTA (%)
2024202520262027
Chương 93
VŨ KHÍ VÀ ĐẠN; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG
Mã hàngMô tả hàng hóa
93.01Vũ khí quân sự, trừ súng lục ổ quay, súng lục và các loại vũ khí thuộc nhóm 93.07
9301.10.00- Vũ khí pháo binh (ví dụ, súng, súng cối và súng moóc trê)0000
9301.20.00- Bệ phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; ống phóng ngư lôi và các loại súng phóng tương tự0000
9301.90.00- Loại khác0000
9302.00.00Súng lục ổ quay và súng lục, trừ các loại thuộc nhóm 93.03 hoặc 93.040000
93.03Súng cầm tay (firearm) khác và các loại tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạp (ví dụ, súng shotgun thể thao và súng trường thể thao, súng cầm tay nạp đạn phía nòng, súng lục bắn pháo hiệu và các loại khác được thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu, súng lục và súng lục ổ quay để bắn đạn giả, súng bắn gia súc giết mổ, súng phóng dây)
9303.10.00- Súng cầm tay nạp đạn phía nòng0000
9303.20- Súng shotgun thể thao, súng shotgun săn hoặc súng shotgun bắn bia khác, kể cả súng trường - shotgun kết hợp (combination shotgun-rifles):
9303.20.10- - Súng shotgun săn (SEN)0000
9303.20.90- - Loại khác0000
9303.30- Súng trường thể thao, súng trường săn hoặc súng trường bắn bia khác:
9303.30.10- - Súng trường săn0000
9303.30.90- - Loại khác0000
9303.90- Loại khác:
9303.90.10- - Súng lục bắn pháo hiệu và các loại khác được thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu có cỡ nòng từ 20 mm trở lên nhưng trừ cỡ 23 mm và 26,5 mm0000
9303.90.90- - Loại khác0000
93.04Vũ khí khác (ví dụ, súng và súng lục sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga, dùi cui), trừ các loại thuộc nhóm 93.07
9304.00.10- Súng hơi, hoạt động với áp suất dưới 7 kgf/cm227242118
9304.00.90- Loại khác0000
93.05Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04
9305.10.00- Của súng lục ổ quay hoặc súng lục0000
9305.20.00- Của súng shotgun hoặc súng trường thuộc nhóm 93.030000
- Loại khác:
9305.91- - Của vũ khí quân sự thuộc nhóm 93.01:
9305.91.10- - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN)0000
9305.91.90- - - Loại khác0000
9305.99- - Loại khác:
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9304.00.90:
9305.99.11- - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN)0000
9305.99.19- - - - Loại khác0000
- - - Loại khác:
9305.99.91- - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN)27242118
9305.99.99- - - - Loại khác27242118
93.06Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge)
- Đạn cát tút (cartridge) cho súng shotgun và các bộ phận của chúng; đạn viên cho súng hơi:
9306.21.00- - Đạn cát tút (cartridge)0000
9306.29.00- - Loại khác0000
9306.30- Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng:
- - Dùng cho súng lục ổ quay và súng lục của nhóm 93.02:
9306.30.11- - - Đạn cỡ .220000
9306.30.19- - - Loại khác0000
9306.30.20- - Đạn dùng cho súng bắn đinh hoặc dụng cụ tương tự hoặc cho súng bắn gia súc giết mổ và các bộ phận của chúng0000
9306.30.30- - Dùng cho súng thể thao, súng săn hoặc súng bắn bia, súng trường và súng cacbin, trừ súng shotgun0000
- - Loại khác:
9306.30.91- - - Đạn cỡ 220000
9306.30.99- - - Loại khác0000
9306.90- Loại khác:
9306.90.10- - Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng0000
9306.90.90- - Loại khác0000
9307.00.00Kiếm, đoản kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng, vỏ và bao cho chúng4,543,53

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.