Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027

Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 74 — Đồng và các sản phẩm bằng đồng

125 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VIFTA (%)
2024202520262027
Chương 74
Đồng và các sản phẩm bằng đồng
Mã hàngMô tả hàng hóa
74.01Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)
7401.00.10- Sten đồng0000
7401.00.20- Đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)0000
74.02Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng cho điện phân tinh luyện
7402.00.10- Đồng xốp (blister copper)0000
7402.00.90- Loại khác0000
74.03Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công
- Đồng tinh luyện:
7403.11.00- - Ca-tốt và các phần của ca-tốt0000
7403.12.00- - Thanh để kéo dây0000
7403.13.00- - Que0000
7403.19.00- - Loại khác0000
- Hợp kim đồng:
7403.21.00- - Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)0000
7403.22.00- - Hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh)0000
7403.29.00- - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)0000
7404.00.00Phế liệu và mảnh vụn của đồng0000
7405.00.00Hợp kim đồng chủ0000
74.06Bột và vảy đồng
7406.10.00- Bột không có cấu trúc lớp0000
7406.20.00- Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng0000
74.07Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình
7407.10- Bằng đồng tinh luyện:
7407.10.30- - Dạng hình0000
- - Dạng thanh và que:
7407.10.41- - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật4,543,53
7407.10.49- - - Loại khác4,543,53
- Bằng hợp kim đồng:
7407.21.00- - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)0000
7407.29.00- - Loại khác0000
74.08Dây đồng
- Bằng đồng tinh luyện:
7408.11- - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 6 mm:
7408.11.20- - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất không quá 8 mm10101010
7408.11.30- - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 8 mm nhưng không quá 14 mm10101010
7408.11.90- - - Loại khác4,33,62,92,1
7408.19- - Loại khác:
7408.19.10- - - Được phủ, mạ hoặc tráng vàng hoặc bạc (SEN)9876
7408.19.90- - - Loại khác9876
- Bằng hợp kim đồng:
7408.21.00- - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)2,72,42,11,8
7408.22.00- - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc-niken)0000
7408.29- - Loại khác:
7408.29.10- - - Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)(SEN)0000
7408.29.90- - - Loại khác0000
74.09Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm
- Bằng đồng tinh luyện:
7409.11.00- - Dạng cuộn2,72,42,11,8
7409.19.00- - Loại khác0000
- Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau):
7409.21.00- - Dạng cuộn0000
7409.29.00- - Loại khác0000
- Bằng hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh):
7409.31.00- - Dạng cuộn0000
7409.39.00- - Loại khác0000
7409.40.00- Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc niken)0000
7409.90.00- Bằng hợp kim đồng khác0000
74.10Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm
- Chưa được bồi:
7410.11- - Bằng đồng tinh luyện:
7410.11.10- - - Tấm ép lớp được dát phủ đồng dùng làm tấm mạch in (SEN)0000
7410.11.90- - - Loại khác0000
7410.12.00- - Bằng hợp kim đồng0000
- Đã được bồi:
7410.21.00- - Bằng đồng tinh luyện0000
7410.22.00- - Bằng hợp kim đồng0000
74.11Các loại ống và ống dẫn bằng đồng
7411.10.00- Bằng đồng tinh luyện4,33,62,92,1
- Bằng hợp kim đồng:
7411.21.00- - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)4,33,62,92,1
7411.22.00- - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc niken)4,33,62,92,1
7411.29.00- - Loại khác2,62,11,71,3
74.12Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)
7412.10.00- Bằng đồng tinh luyện0000
7412.20- Bằng hợp kim đồng:
7412.20.20- - Phụ kiện ghép nối cho ống vòi(SEN)0000
- - Loại khác:
7412.20.91- - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)0000
7412.20.99- - - Loại khác0000
74.13Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện
- Có đường kính không quá 28,28 mm:
7413.00.11- - Cáp13,51210,59
7413.00.19- - Loại khác13,51210,59
- Loại khác:
7413.00.91- - Cáp0000
7413.00.99- - Loại khác0000
74.15Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng
7415.10- Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản phẩm tương tự:
7415.10.10- - Đinh****
7415.10.20- - Ghim dập17,114,311,48,6
7415.10.90- - Loại khác17,114,311,48,6
- Loại khác, chưa được ren:
7415.21.00- - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh)8,67,15,74,3
7415.29.00- - Loại khác9876
- Loại khác, đã được ren:
7415.33- - Đinh vít; bu lông và đai ốc:
7415.33.10- - - Đinh vít9876
7415.33.20- - - Bu lông và đai ốc8,67,15,74,3
7415.39.00- - Loại khác9876
74.18Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng
7418.10- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự:
7418.10.10- - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự21,417,914,310,7
7418.10.30- - Thiết bị nấu hoặc đun nóng dùng trong gia đình, không dùng điện và các bộ phận của các sản phẩm này21,417,914,310,7
7418.10.90- - Loại khác21,417,914,310,7
7418.20.00- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng27242118
74.19Các sản phẩm khác bằng đồng
7419.20- Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa được gia công thêm:
7419.20.10- - Xích và các bộ phận của xích4,33,62,92,1
7419.20.20- - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự không gắn các thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt4,33,62,92,1
7419.20.90- - Loại khác4,33,62,92,1
7419.80- Loại khác:
7419.80.10- - Xích và các bộ phận của xích4,33,62,92,1
- - Tấm đan (kể cả đai liền), phên và lưới, bằng dây đồng; sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới:
7419.80.21- - - Đai liền cho máy móc0000
7419.80.29- - - Loại khác0000
7419.80.30- - Lò xo0000
7419.80.40- - Hộp đựng thuốc lá điếu4,33,62,92,1
7419.80.50- - Thiết bị nấu hoặc đun nóng, trừ loại dùng trong gia đình, và các bộ phận của các sản phẩm này4,543,53
7419.80.60- - Các vật dụng được thiết kế riêng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo (SEN)4,543,53
7419.80.70- - A-nốt mạ điện; dụng cụ đo dung tích (trừ loại gia dụng)4,543,53
7419.80.80- - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự có dung tích từ 300 lít trở xuống không gắn thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt4,543,53
7419.80.90- - Loại khác4,543,53

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.