Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027
Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP
Tải bản gốc (.docx)01020304050607080910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940414243444546474849505152535455565758596061626364656667686970717273747576777879808182838485868788899091929394959697
Chương 01 — Động vật sống
86 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất VIFTA (%) | |||
|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 2025 | 2026 | 2027 | ||
| Chương 1 | |||||
| Động vật sống | |||||
| 01.01 | Ngựa, lừa, la sống | ||||
| - Ngựa: | |||||
| 0101.21.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0101.29.00 | - - Loại khác | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 0101.30 | - Lừa: | ||||
| 0101.30.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0101.30.90 | - - Loại khác | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 0101.90.00 | - Loại khác | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 01.02 | Động vật sống họ trâu bò | ||||
| - Gia súc: | |||||
| 0102.21.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0102.29 | - - Loại khác: | ||||
| - - - Gia súc đực: | |||||
| 0102.29.11 | - - - - Bò thiến (SEN) | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 0102.29.19 | - - - - Loại khác | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 0102.29.90 | - - - Loại khác | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| - Trâu: | |||||
| 0102.31.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0102.39.00 | - - Loại khác | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 0102.90 | - Loại khác: | ||||
| 0102.90.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0102.90.90 | - - Loại khác | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 01.03 | Lợn sống | ||||
| 0103.10.00 | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||
| 0103.91.00 | - - Khối lượng dưới 50 kg | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 0103.92.00 | - - Khối lượng từ 50 kg trở lên | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 01.04 | Cừu, dê sống | ||||
| 0104.10 | - Cừu: | ||||
| 0104.10.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0104.10.90 | - - Loại khác | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 0104.20 | - Dê: | ||||
| 0104.20.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0104.20.90 | - - Loại khác | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 01.05 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi | ||||
| - Loại trọng lượng không quá 185 g: | |||||
| 0105.11 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | ||||
| 0105.11.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.11.90 | - - - Loại khác | 8,6 | 7,1 | 5,7 | 4,3 |
| 0105.12 | - - Gà tây: | ||||
| 0105.12.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.12.90 | - - - Loại khác | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 0105.13 | - - Vịt, ngan: | ||||
| 0105.13.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.13.90 | - - - Loại khác | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 0105.14 | - - Ngỗng: | ||||
| 0105.14.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.14.90 | - - - Loại khác | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 0105.15 | - - Gà lôi: | ||||
| 0105.15.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.15.90 | - - - Loại khác | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| - Loại khác: | |||||
| 0105.94 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | ||||
| 0105.94.10 | - - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Gà chọi: | |||||
| 0105.94.41 | - - - - Khối lượng không quá 2 kg | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 0105.94.49 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 |
| - - - Loại khác: | |||||
| 0105.94.91 | - - - - Khối lượng không quá 2 kg | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 0105.94.99 | - - - - Loại khác | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 0105.99 | - - Loại khác: | ||||
| 0105.99.10 | - - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.99.20 | - - - Vịt, ngan loại khác | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 0105.99.30 | - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.99.40 | - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 01.06 | Động vật sống khác | ||||
| - Động vật có vú: | |||||
| 0106.11.00 | - - Bộ động vật linh trưởng | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 0106.12 | - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | ||||
| 0106.12.10 | - - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 0106.12.20 | - - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 0106.13.00 | - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 0106.14.00 | - - Thỏ (Rabbits và hares) | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 0106.19.00 | - - Loại khác | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 0106.20.00 | - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| - Các loại chim: | |||||
| 0106.31.00 | - - Chim săn mồi | * | * | * | * |
| 0106.32.00 | - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) | * | * | * | * |
| 0106.33.00 | - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
| 0106.39.00 | - - Loại khác | 3,3 | 1,7 | 0 | 0 |
| - Côn trùng: | |||||
| 0106.41.00 | - - Các loại ong | 3,3 | 1,7 | 0 | 0 |
| 0106.49.00 | - - Loại khác | 4,3 | 3,6 | 2,9 | 2,1 |
| 0106.90.00 | - Loại khác | 4,5 | 4 | 3,5 | 3 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo và có thể khác đôi chút về trình bày so với bản gốc. Khi cần căn cứ pháp lý, vui lòng đối chiếu bản gốc đính kèm hoặc Công báo.